THÉP HÌNH V150

Thép hình V150 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 150mm. Sản phẩm này thường được sản xuất từ quá trình cán nóng phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thông số kỹ thuật thép hình V150:

  • Chiều rộng cánh: 150mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 10mm, 12mm, 15mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V150 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V150?

Thép hình V150 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 150mm. Sản phẩm này thường được sản xuất từ quá trình cán nóng phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thép hình V150 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công. Nó thường được áp dụng trong các kết cấu khung, giàn giáo và các công trình yêu cầu độ bền và ổn định cao.

THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

2. Thông số kỹ thuật thép hình V150?

  • Chiều rộng cánh: 150mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 10mm, 12mm, 15mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V150?

Thép hình V150 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam nhằm đảm bảo tính đồng nhất và độ bền. Các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình V150 bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, thường sử dụng mác thép SS400.
  • TCVN 1651:1997 và TCVN 7571:2010: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông và thép hình cán nóng.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ cho thép kết cấu carbon.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, với các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR.

Việc sản xuất theo các tiêu chuẩn này đảm bảo thép hình V150 đáp ứng các yêu cầu về cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu chịu tải và công trình xây dựng.

THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V150?

Các mác thép thông dụng của thép hình V150 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, nổi bật với độ bền và khả năng gia công tốt.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36, thường được sử dụng cho các kết cấu chịu tải nhờ vào độ bền kéo cao.
  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, với độ bền tăng dần từ S235 đến S355, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Q235B và Q345B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc, được sử dụng trong các công trình đòi hỏi độ bền và khả năng chịu lực tốt.

Những mác thép này cung cấp các đặc tính cơ học cần thiết cho thép hình V150, đảm bảo sự ổn định và độ bền trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V150?

Thành phần hóa học của thép hình V150 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này giúp thép hình V150 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V150?

Tính chất cơ lý của thép hình V150 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V150:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Các tính chất cơ lý này cho phép thép hình V150 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

7. Ứng dụng của Thép Hình V150?

Thép hình V150 có nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính bền cao. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Kết cấu xây dựng: Thép hình V150 được sử dụng làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà cao tầng và các công trình dân dụng.
  • Giàn giáo và kết cấu chịu tải: Thép hình V150 thường được dùng để làm giàn giáo, hệ thống khung chịu lực cho các dự án xây dựng lớn.
  • Cấu kiện trong các công trình tiền chế: Ứng dụng trong sản xuất các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp giảm thời gian thi công.
  • Kết cấu khung xe và tàu: Áp dụng trong sản xuất các kết cấu như xe tải và tàu thuyền nhờ độ bền và khả năng chịu tải tốt.
  • Công nghiệp chế tạo máy: Thép hình V150 cũng được sử dụng trong sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp cần độ bền cao.
  • Với các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V150 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.
THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V150?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V150, bạn nên xem xét các yếu tố quan trọng sau để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt:

  • Uy tín và lịch sử hoạt động: Nghiên cứu về nhà cung cấp, tìm hiểu lịch sử hoạt động và uy tín trong ngành thép. Nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm thường đáng tin cậy hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Kiểm tra các tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V150. Các chứng nhận như ISO, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác có thể cho thấy chất lượng sản phẩm.
  • Thông số kỹ thuật và mác thép: Đảm bảo nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu của dự án. Hãy yêu cầu xem các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Họ có thể tư vấn và giải đáp thắc mắc của bạn trong quá trình lựa chọn sản phẩm không?
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau. Không nên chỉ dựa vào giá thấp nhất mà cần xem xét tổng thể về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng nhanh chóng của họ.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp. Điều này giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn: Kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm hay không. Điều này đặc biệt quan trọng trong các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng đáp ứng những yêu cầu đó hay không.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này đảm bảo bạn sẽ được hỗ trợ nếu sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm trực tiếp.

Bằng cách cân nhắc các yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V150 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V150?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V150
THEP-HINH-V150

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V150”

error: Content is protected !!