THÉP HÌNH V130

Thép hình V130 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 130mm. Thép này thường được sản xuất từ quá trình cán nóng phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thông số kỹ thuật thép hình V130:

  • Chiều rộng cánh: 130mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 10mm, 12mm, 15mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V130 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V130?

Thép hình V130 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 130mm. Thép này thường được sản xuất từ quá trình cán nóng phôi thép và cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thép hình V130 được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công. Nó thường được áp dụng trong các kết cấu khung, giàn giáo, và các công trình yêu cầu độ bền và ổn định cao.

THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

 

2. Thông số kỹ thuật thép hình V130?

  • Chiều rộng cánh: 130mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 10mm, 12mm, 15mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V130?

Thép hình V130 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo chất lượng và độ bền đáp ứng được yêu cầu của các công trình xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến áp dụng cho thép hình V130:

Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS):

  • JIS G3101 cho thép kết cấu chung với mác thép SS400, thường được sử dụng cho các công trình xây dựng cơ bản.
  • JIS G3106 cho thép kết cấu hàn, gồm các mác thép SM400, SM490.

Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM):

  • ASTM A36 cho thép kết cấu xây dựng, thường dùng trong công trình kết cấu dân dụng và công nghiệp.
  • ASTM A572 cho thép hợp kim cường độ cao, bao gồm các mác thép như A572 Gr.50, phù hợp với các yêu cầu về độ bền và độ chịu lực cao hơn.

Tiêu chuẩn châu Âu (EN):

  • EN 10025 cho thép kết cấu xây dựng với các mác thép phổ biến như S235, S275, S355, dùng trong các công trình kết cấu chịu tải lớn.

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):

  • TCVN 1654 là tiêu chuẩn tương đương với JIS G3101 và ASTM A36, áp dụng cho thép hình V và các sản phẩm thép kết cấu xây dựng khác.

Những tiêu chuẩn này quy định cụ thể về thành phần hóa học, tính chất cơ lý như độ bền kéo, độ giãn dài, và độ cứng, giúp đảm bảo rằng thép hình V130 đáp ứng được yêu cầu chất lượng cho các công trình.

THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V130?

Các mác thép thông dụng của thép hình V130 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, nổi bật với độ bền và khả năng gia công tốt.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36, thường được sử dụng cho các kết cấu chịu tải nhờ vào độ bền kéo cao.
  • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, với độ bền tăng dần từ S235 đến S355, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Q235B và Q345B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc, được sử dụng trong các công trình đòi hỏi độ bền và khả năng chịu lực tốt.

Những mác thép này cung cấp các đặc tính cơ học cần thiết cho thép hình V130, đảm bảo sự ổn định và độ bền trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V130?

Thành phần hóa học của thép hình V130 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này giúp thép hình V130 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V130?

Tính chất cơ lý của thép hình V130 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V130:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%
  • Q235B:
  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Các tính chất cơ lý này cho phép thép hình V130 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

7. Ứng dụng của Thép Hình V130?

Thép hình V130 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Kết cấu xây dựng: Thép hình V130 thường được sử dụng làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà cao tầng và các công trình dân dụng.
  • Giàn giáo và kết cấu chịu tải: Dùng để làm giàn giáo và hệ thống khung chịu lực cho các dự án xây dựng lớn.
  • Cấu kiện trong các công trình tiền chế: Thép hình V130 thường được sử dụng để chế tạo các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
  • Kết cấu khung xe và tàu: Sử dụng trong sản xuất các kết cấu như xe tải và tàu thuyền, nhờ vào độ bền và khả năng chịu tải tốt.
  • Công nghiệp chế tạo máy: Thép hình V130 cũng được sử dụng trong sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền cao.

Với các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V130 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.

THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V130?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V130, bạn nên chú ý đến một số kinh nghiệm và yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Dưới đây là những điểm cần cân nhắc:

  • Uy tín và kinh nghiệm: Nghiên cứu về lịch sử hoạt động và uy tín của nhà cung cấp trong ngành thép. Những nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm thường có khả năng cung cấp sản phẩm và dịch vụ tốt hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Kiểm tra các tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V130. Các chứng nhận như ISO, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác sẽ giúp bạn xác định được chất lượng sản phẩm.
  • Mác thép và thông số kỹ thuật: Đảm bảo nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép tương ứng với yêu cầu dự án của bạn. Yêu cầu cung cấp các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Xem xét cách họ tư vấn và giải đáp thắc mắc trong quá trình chọn lựa sản phẩm.
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá từ nhiều nhà cung cấp khác nhau, nhưng không chỉ dựa vào giá thấp nhất. Hãy xem xét chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng nhanh chóng.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp. Điều này giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Kiểm tra khả năng của nhà cung cấp trong việc cung cấp hỗ trợ kỹ thuật. Điều này quan trọng trong trường hợp bạn gặp vấn đề với sản phẩm hoặc cần hướng dẫn trong quá trình sử dụng.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy xác minh khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này sẽ đảm bảo bạn được hỗ trợ trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm.

Bằng cách xem xét các yếu tố trên, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V130 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V130
THEP-HINH-V130

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V130”

error: Content is protected !!