THÉP HÌNH V125

Thép hình V125 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 125mm. Loại thép này thường được sản xuất thông qua quá trình cán nóng phôi thép và được cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thông số kỹ thuật thép hình V125:

  • Chiều rộng cánh: 125mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 10mm, 12mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V125 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V125?

Thép hình V125 là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 125mm. Loại thép này thường được sản xuất thông qua quá trình cán nóng phôi thép và được cắt thành các chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét hoặc 12 mét.

Thép hình V125 được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ dàng thi công. Nó thường được áp dụng trong các kết cấu khung, giàn giáo, và các công trình yêu cầu độ bền và ổn định cao.

THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

2. Thông số kỹ thuật thép hình V125?

  • Chiều rộng cánh: 125mm.
  • Chiều dài: 6000mm/ 12000mm.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB…
  • Độ dày cánh: 10mm, 12mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản…
  • Dung sai: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V125?

Thép hình V125 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam để đảm bảo tính đồng nhất và độ bền. Các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình V125 bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, thường sử dụng mác thép SS400.
  • TCVN 1651:1997 và TCVN 7571:2010: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông và thép hình cán nóng.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ cho thép kết cấu carbon.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, với các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR.

Việc sản xuất theo các tiêu chuẩn này đảm bảo thép hình V125 đáp ứng các yêu cầu về cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu chịu tải và công trình xây dựng.

THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V125?

Các mác thép thông dụng của thép hình V125 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, nổi bật với độ bền và khả năng gia công tốt, thường được sử dụng cho các kết cấu chịu tải.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36, được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng kết cấu nhờ vào độ bền kéo cao và khả năng hàn tốt.
  • S235JR: Mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, thường được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp, với độ bền trung bình.
  • Q235B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực tốt.

Những mác thép này cung cấp các đặc tính cơ học cần thiết cho thép hình V125, đảm bảo sự ổn định và độ bền trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V125?

Thành phần hóa học của thép hình V125 phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này giúp thép hình V125 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V125?

Tính chất cơ lý của thép hình V125 cũng phụ thuộc vào mác thép cụ thể. Dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến của các mác thép thường dùng cho thép hình V125:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa

Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa

Độ giãn dài: ≥ 26%

Các tính chất cơ lý này cho phép thép hình V125 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, phù hợp cho các ứng dụng trong xây dựng và kết cấu công nghiệp.

THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

7. Ứng dụng của Thép Hình V125?

Thép hình V125 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Kết cấu xây dựng: Thép hình V125 thường được sử dụng làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà cao tầng và các công trình dân dụng.
  • Giàn giáo và kết cấu chịu tải: Dùng để làm giàn giáo và hệ thống khung chịu lực cho các dự án xây dựng lớn.
  • Cấu kiện trong các công trình tiền chế: Thép hình V125 thường được sử dụng để chế tạo các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
  • Kết cấu khung xe và tàu: Sử dụng trong sản xuất các kết cấu như xe tải và tàu thuyền, nhờ vào độ bền và khả năng chịu tải tốt.
  • Công nghiệp chế tạo máy: Thép hình V125 cũng được sử dụng trong sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp yêu cầu độ bền cao.

Với các đặc tính cơ lý vượt trội, thép hình V125 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.

THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V125?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V125, bạn nên cân nhắc các yếu tố sau để đảm bảo rằng bạn chọn được một nhà cung cấp đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án:

  • Uy tín và kinh nghiệm: Tìm hiểu về lịch sử hoạt động của nhà cung cấp, đặc biệt là thời gian hoạt động trong ngành thép. Nhà cung cấp có uy tín và nhiều năm kinh nghiệm thường sẽ mang lại sản phẩm chất lượng cao hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Kiểm tra tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V125. Các chứng nhận như ISO, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác sẽ giúp bạn đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • Thông số kỹ thuật và mác thép: Đảm bảo nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu của bạn. Hãy yêu cầu các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Một nhà cung cấp tốt nên có khả năng tư vấn và giải đáp các thắc mắc của bạn một cách nhanh chóng và hiệu quả.
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá cả giữa nhiều nhà cung cấp khác nhau, nhưng hãy nhớ rằng giá thấp nhất không phải lúc nào cũng tốt nhất. Hãy cân nhắc đến chất lượng sản phẩm và dịch vụ đi kèm. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng làm việc với nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng và dịch vụ mà họ cung cấp.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Kiểm tra khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật từ nhà cung cấp. Họ có thể giúp bạn trong quá trình sử dụng sản phẩm hoặc giải quyết các vấn đề kỹ thuật nếu cần.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy xác minh xem nhà cung cấp có thể đáp ứng những yêu cầu đó hay không.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Nên tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp để đảm bảo rằng bạn sẽ được hỗ trợ trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp. Điều này giúp bạn có cái nhìn trực tiếp về quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm.

Bằng cách cân nhắc các yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V125 đáng tin cậy, giúp đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V125?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V125
THEP-HINH-V125

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V125”

error: Content is protected !!