THÉP HÌNH I500 POSCO

Thép hình I500 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I500 Posco:

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I500 x 200 x 10 x 16 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 600 mm.
  • Độ dầy bụng: 10 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 10 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 89,6 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 537,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 1.075,2kg.
Categories: , , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình I500 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Định nghĩa thép hình I500 Posco?

  • Thép hình I500 Posco là một loại thép dùng trong xây dựng, được sản xuất bởi tập đoàn POSCO, một trong những tập đoàn sản xuất thép lớn nhất thế giới đến từ Hàn Quốc. Thép hình I500 Posco có dạng hình chữ I, có các kích thước khác nhau và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
  • Thép hình I500 Posco có độ bền cao, chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn, ứng dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng như cầu, tòa nhà, nhà xưởng, hầm mỏ, giàn khoan dầu khí, các kết cấu trong ngành công nghiệp. Ngoài ra, thép hình I500 Posco còn được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm gia công cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp và sản phẩm gia dụng.
THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

2. Thông số kỹ thuật thép hình I500 Posco?

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I500 x 200 x 10 x 16 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 600 mm.
  • Độ dầy bụng: 10 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 10 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 89,6 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 537,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 1.075,2kg.
THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

3. Thép hình I500 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hình I500 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

  • Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
  • Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
  • Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
  • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

4. Thép hình I500 Posco có những loại mác thép nào?

Thép hình I500 Posco là một loại thép cường độ cao, có nhiều loại mác thép khác nhau tùy vào yêu cầu sử dụng cụ thể. Các loại mác thép phổ biến của thép hình I500 Posco bao gồm:

  • SS490: có độ bền kéo tối thiểu là 490 MPa.
  • SS540: có độ bền kéo tối thiểu là 540 MPa.
  • SM490A/B/C: có độ bền kéo tối thiểu là 490 MPa, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và cơ khí.
  • SM520B/C: có độ bền kéo tối thiểu là 520 MPa, được sử dụng trong ngành xây dựng và chế tạo máy móc.
  • SM570: có độ bền kéo tối thiểu là 570 MPa, được sử dụng trong ngành xây dựng và cơ khí.

Ngoài các mác thép trên, còn có các loại thép khác được sản xuất bởi Posco dựa trên yêu cầu của khách hàng.

THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

5. Thành phần hóa học của thép hình I500 Posco?

Thép hình I500 của Posco là một loại thép cacbon thấp có hàm lượng cacbon từ 0,14% đến 0,22%, cùng với các nguyên tố hợp kim khác như mangan, silic, photpho, lưu huỳnh, crôm, niken, molypden và đồng. Các thành phần hóa học của thép hình I500 Posco có thể khác nhau tùy thuộc vào các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của sản phẩm thép. Tuy nhiên, một số thành phần hóa học chính của thép hình I500 Posco có thể bao gồm:

  • Cacbon (C): 0,14-0,22%
  • Mangan (Mn): 0,60-1,50%
  • Silic (Si): 0,15-0,50%
  • Photpho (P): 0,030% (tối đa)
  • Lưu huỳnh (S): 0,030% (tối đa)
  • Crôm (Cr): 0,30% (tối đa)
  • Niken (Ni): 0,30% (tối đa)
  • Molypden (Mo): 0,10% (tối đa)
  • Đồng (Cu): 0,25% (tối đa)

Các thành phần này có thể được điều chỉnh để tạo ra các loại thép hình I500 Posco với tính chất khác nhau.

THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

6. Tính chất cơ lý của thép hình I500 Posco?

  • Thép hình I500 Posco có các tính chất cơ lý sau:
  • Độ bền kéo cao: Từ 540 MPa trở lên
  • Độ giãn dài: Từ 17% trở lên
  • Độ cứng Brinell: Từ 150 đến 240 HB
  • Độ bền xuyên tâm: Từ 5.5 đến 22.5 kN
  • Độ bền uốn: Từ 35.8 đến 68.4 kN/m2

Các tính chất cơ lý này giúp cho thép hình I500 Posco được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học cao như trong ngành xây dựng, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, thiết bị và công trình công nghiệp, vv.

THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

7. Ứng dụng thép hình I500 Posco?

Thép hình I500 Posco có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ví dụ:

  • Xây dựng kết cấu: Thép hình I500 Posco thường được sử dụng để tạo ra các kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng, như nhà xưởng, cầu đường, tòa nhà,…
  • Ngành ô tô: Thép hình I500 Posco cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận và kết cấu trong ngành công nghiệp ô tô, như khung xe, cầu chì,…
  • Ngành hàng hải: Thép hình I500 Posco cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu, đặc biệt là để sản xuất các kết cấu và bộ phận trong hệ thống máy móc của tàu.
  • Công nghiệp dầu khí: Thép hình I500 Posco được sử dụng để sản xuất các kết cấu và bộ phận trong các thiết bị và máy móc trong ngành dầu khí, như giàn khoan, đường ống dẫn dầu, thiết bị bơm, vòi phun,…
  • Các ngành sản xuất khác: Thép hình I500 Posco còn được sử dụng trong các ngành sản xuất khác như sản xuất máy móc, thiết bị nông nghiệp, công nghiệp thực phẩm và chế biến, sản xuất điện tử,…
THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB
THEP-HINH-I500-POSCO
THEP-HINH-I500-POSCO

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I500 Posco?

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I500 Posco:

9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

    • Thép hình I500 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
    • Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
    • Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.

9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:

    • Quy cách: I500 x 200 x 10 x 16 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
    • Trọng lượng ~ 89,6 /mét; cây 6m ~537,6kg; cây 12m ~1.075,2kg.
    • Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.

9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
    • Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.

9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:

    • Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.

9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:

    • Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
    • Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.

Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:

Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:

  • Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
  • Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
  • Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
  • Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
  • Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP HÌNH I588 POSCO

THÉP HÌNH I600 POSCO

THÉP HÌNH I700 POSCO

THÉP HÌNH I800 POSCO

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP TẤM Q355

 

Be the first to review “THÉP HÌNH I500 POSCO”

error: Content is protected !!