Thép hình I450 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
Thông số kỹ thuật thép hình I450 Posco:
Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
Thép Hình I450 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
1 Định nghĩa thép hình I450 Posco?
Thép hình I450 Posco là một loại thép có hình dạng giống chữ “I” (hình chữ I), được sản xuất bởi công ty Posco ở Hàn Quốc. Thép hình I450 Posco thuộc nhóm thép cường độ cao có độ bền kéo tương đối lớn, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chịu tải và độ bền cao.
Thép hình I450 Posco thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu nhà cao tầng, giàn khoan dầu khí, tàu thuyền, cơ khí chế tạo máy móc, đóng tàu, và các ứng dụng khác trong ngành công nghiệp chế tạo kim loại.
THEP-HINH-I450-POSCO
2. Thông số kỹ thuật thép hình I450 Posco:
Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
Quy cách : I450 x 200 x 9 x 14 x 12m.
Ký hiệu: chữ PS được nhập nổi trên cây thép.
Chiều cao bụng: 450 mm.
Độ dầy bụng: 9 mm.
Chiều rộng cánh: 200 mm.
Độ dầy trung bình cánh: 14 mm.
Chiều dài cây: 6m, 12m.
Trọng Lượng: 76 kg/m.
Trọng lượng cây 6m: 456kg.
Trọng lượng cây 12m: 912kg.
THEP-HINH-I450-POSCO
3. Thép hình I450 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?
Thép hình I450 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:
Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I450-POSCO
4. Thép hình I450 Posco có những loại mác thép nào?
Thép hình I450 Posco có thể có nhiều loại mác thép khác nhau tùy vào yêu cầu sử dụng của khách hàng và quy định của các tiêu chuẩn. Các loại mác thép thông dụng của thép hình I450 Posco bao gồm:
SS400: Mác thép thông dụng, thường được sử dụng cho các sản phẩm không yêu cầu độ cứng và độ bền cao như đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, v.v.
SM490: Mác thép có độ bền kéo cao, được sử dụng cho các sản phẩm yêu cầu độ cứng và độ bền cao như cột nhà cao tầng, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, v.v.
SN400: Mác thép chịu lực tốt, thường được sử dụng cho các sản phẩm yêu cầu khả năng chịu lực và độ cứng cao như cột nhà cao tầng, cầu đường, v.v.
SM400: Mác thép có độ bền kéo trung bình, thường được sử dụng cho các sản phẩm không yêu cầu độ cứng và độ bền cao như đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, v.v
THEP-HINH-I450-POSCO
5. Thành phần hóa học của thép hình I450 Posco?
Thành phần hóa học của thép hình I450 Posco bao gồm:
Carbon (C): từ 0.16% đến 0.23%
Silicon (Si): từ 0.15% đến 0.35%
Manganese (Mn): từ 0.60% đến 1.50%
Phosphorus (P): tối đa 0.035%
Sulfur (S): tối đa 0.035%
Chromium (Cr): tối đa 0.30%
Nickel (Ni): tối đa 0.30%
Ngoài ra, còn có các nguyên tố như đồng (Cu), vanadi (V) và titan (Ti) trong thành phần hợp kim, tuy nhiên tỉ lệ thường rất nhỏ.
THEP-HINH-I450-POSCO
6. Tính chất cơ lý của thép hình I450 Posco?
Thép hình I450 Posco là loại thép có độ cứng cao, độ bền kéo và chịu va đập tốt. Các tính chất cơ lý chính của thép hình I450 Posco bao gồm:
Độ bền kéo: Trung bình từ 450 MPa đến 550 MPa.
Độ dãn dài: Trung bình từ 15% đến 20%.
Độ cứng Brinell: 140 đến 160 HB.
Độ co dãn nhiệt: 11,7 × 10^-6 m/m.°C.
Độ dẫn điện: 17,2 × 10^6 S/m.
Độ dẫn nhiệt: 16,3 W/m.°C.
Khối lượng riêng: 7,85 g/cm^3.
Các tính chất này khiến cho thép hình I450 Posco được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xây dựng, đóng tàu, cầu đường, sản xuất thiết bị và các ứng dụng khác.
THEP-HINH-I450-POSCO
7. Ứng dụng thép hình I450 Posco?
Thép hình I450 Posco có các ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, bao gồm:
Kết cấu nhà xưởng và nhà tiền chế: Sử dụng làm dầm và cột chịu lực cho các nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, và công trình nhà thép tiền chế.
Công trình cầu đường: Dùng làm dầm cầu, kết cấu chịu lực chính cho các cây cầu, cầu vượt, và các công trình giao thông khác.
Tòa nhà cao tầng: Sử dụng trong kết cấu khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, đặc biệt là các dầm và cột chính.
Công trình hạ tầng công nghiệp: Ứng dụng trong các nhà máy, trạm điện, và các kết cấu chịu lực lớn trong ngành công nghiệp.
Công trình thủy lợi: Sử dụng trong các đập, kênh dẫn nước, và các kết cấu thủy lợi cần chịu tải trọng và áp lực nước lớn.
Cơ khí chế tạo: Dùng trong việc sản xuất khung máy móc, thiết bị công nghiệp và các kết cấu kim loại lớn.
Kết cấu giàn khoan và công trình ngoài khơi: Ứng dụng trong các công trình dầu khí, giàn khoan và các cấu trúc ngoài khơi chịu tải trọng nặng.
THEP-HINH-I450-POSCO
8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?
Stt
Quy cách
Kg/mét
Kg/cây 6m
Kg/cây 12m
Mác thép
Xuất xứ
1
I100*55*3.8*12m
7.2
43.0
86.04
SS400
VN, TQ, NB
2
I120*63*3.8*12m
8.8
53.0
105.96
SS400
VN, TQ, NB
3
I150*72*4.8*12m
12.5
75.0
150.00
SS400
VN, TQ, NB
4
I150*75*5*7*12m
14.0
84.0
168.00
SS400
VN, TQ, NB
5
I198*99*4.5*7*12m
18.2
109.2
218.40
SS400
VN, TQ, NB
6
I200*100*5,5*8*12m
21.3
127.8
255.60
SS400
VN, TQ, NB
7
I248*124*5*8*12m
25.7
154.2
308.40
SS400
VN, TQ, NB
8
I250*125*6*9*12m
29.6
177.6
355.20
SS400
VN, TQ, NB
9
I298*149*5,5*8*12m
32.0
192.0
384.00
SS400
VN, TQ, NB
10
I300*150*6.5*9*12m
36.7
220.2
440.40
SS400
VN, TQ, NB
11
I346*174*6*9*12m
41.4
248.4
496.80
SS400
VN, TQ, NB
12
I350*175*7*11*12m
49.6
297.6
595.20
SS400
VN, TQ, NB
13
I396*199*7*11*12m
56.6
339.6
679.20
SS400
VN, TQ, NB
14
I400*200*8*13*12m
66.0
396.0
792.00
SS400
VN, TQ, NB
15
I446*199*8*12*12m
66.2
397.2
794.40
SS400
VN, TQ, NB
16
I450*200*9*14*12m
76.0
456.0
912.00
SS400
VN, TQ, NB
17
I496*199*9*14*12m
79.5
477.0
954.00
SS400
VN, TQ, NB
18
I500*200*10*16*12m
89.6
537.6
1,075.20
SS400
VN, TQ, NB
19
I588*300*12*20*12m
151.0
906.0
1,812.00
SS400
VN, TQ, NB
20
I600*200*11*17*12m
106.0
636.0
1,272.00
SS400
VN, TQ, NB
21
I700*300*13*24*12m
185.0
1,110.0
2,220.00
SS400
VN, TQ, NB
22
I800*300*14*26*12m
210.0
1,260.0
2,520.00
SS400
VN, TQ, NB
23
I900*300*16*28*12m
240.0
1,440.0
2,880.00
SS400
VN, TQ, NB
24
H100*100*6*8*12m
17.2
103.2
206.40
SS400
VN, TQ, NB
25
H125*125*6.5*9*12m
23.8
142.8
285.60
SS400
VN, TQ, NB
26
H148*100*6*9*12m
21.1
126.6
253.20
SS400
VN, TQ, NB
27
H150*150*7*10*12m
31.5
189.0
378.00
SS400
VN, TQ, NB
28
H175*175*7.5*11*12m
40.4
242.4
484.80
SS400
VN, TQ, NB
29
H194*150*6*9*12m
30.6
183.6
367.20
SS400
VN, TQ, NB
30
H200*200*8*12*12m
49.9
299.4
598.80
SS400
VN, TQ, NB
31
H250*250*9*14*12m
72.4
434.4
868.80
SS400
VN, TQ, NB
32
H250*250*9*14*12m
72.4
434.4
868.80
SS400
VN, TQ, NB
33
H294*200*8*12*12m
56.8
340.8
681.60
SS400
VN, TQ, NB
34
H300*300*10*15*12m
94.0
564.0
1,128.00
SS400
VN, TQ, NB
35
H350*350*12*19*12m
137.0
822.0
1,644.00
SS400
VN, TQ, NB
36
H400*400*13*21*12m
172.0
1,032.0
2,064.00
SS400
VN, TQ, NB
THEP-HINH-I450-POSCO
9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I450 Posco?
Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I450 Posco:
9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:
Thép hình I450 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.
9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:
Quy cách: I450 x 200 x 9 x 14 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
Trọng lượng ~ 76/mét; cây 6m ~456kg; cây 12m ~912kg.
Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.
9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.
9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:
Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.
9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:
Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.
Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:
Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:
Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.
Be the first to review “THÉP HÌNH I450 POSCO”