Thép Hình I198 Posco

Thép hình I198 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I198 Posco:

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 198 mm.
  • Độ dầy bụng: 4.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 99mm
  • Độ dầy trung bình cánh: 7mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 18.2kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 109,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 218,4kg.
Categories: , , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình I198 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Định nghĩa thép hình I198 Posco?

  • Thép Hình I198 Posco là một loại thép hình dạng chữ “I” có kích thước tiêu chuẩn là 198mm x 99mm, độ dày từ 4.5mm đến 7mm và được sản xuất bởi tập đoàn POSCO – một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu thế giới, có trụ sở tại Hàn Quốc.
  • Loại thép này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cầu đường, cơ khí, đóng tàu, năng lượng tái tạo, và nhiều ứng dụng khác.
  • Thép Hình I198 Posco có độ bền cao, khả năng chịu tải tốt, và được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng công nghiệp.
THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

 

2. Thông số kỹ thuật thép hình I198 Posco?

Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.

  • Quy cách : I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 198 mm.
  • Độ dầy bụng: 4.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 99mm
  • Độ dầy trung bình cánh: 7mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 18.2kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 109,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 218,4kg.
THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

3. Thép hình I198 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hình I198 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

  • Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
  • Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
  • Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
  • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

4. Thép hình I198 Posco có những loại mác thép nào?

Thép Hình I198 Posco có thể được sản xuất từ nhiều loại mác thép khác nhau, tuy nhiên, các mác thép phổ biến được sử dụng để sản xuất Thép Hình I198 Posco là SS400 và SM490A.

  • SS400: Là loại thép cacbon thấp, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng, cơ khí, ô tô, đóng tàu, v.v. Thép SS400 có độ bền cao, tính đàn hồi tốt và khả năng chịu lực tốt.
  • SM490A: Là loại thép hợp kim thấp, được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng xây dựng và cầu đường. Thép SM490A có độ bền cao, tính đàn hồi tốt, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống mài mòn tốt.

Các loại mác thép khác cũng có thể được sử dụng để sản xuất Thép Hình I198 Posco tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng của sản phẩm. Tuy nhiên, SS400 và SM490A là hai mác thép phổ biến được sử dụng rộng rãi trong sản xuất Thép Hình I198 Posco.

THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

5. Thành phần hóa học của thép hình I198 Posco?

Thành phần hóa học của Thép Hình I198 Posco có thể khác nhau tùy thuộc vào loại mác thép được sử dụng để sản xuất sản phẩm. Tuy nhiên, để đưa ra một số giá trị thông thường, ta có thể tham khảo như sau:

Thành phần hóa học của thép hình I198 Posco mác thép SS400:

  • Carbon (C): 0.18%
  • Silicon (Si): 0.30%
  • Manganese (Mn): 1.4%
  • Phosphorus (P): 0.040%
  • Sulfur (S): 0.040%

Thành phần hóa học của thép hình I198 Posco mác thép SM490A:

  • Carbon (C): 0.20%
  • Silicon (Si): 0.55%
  • Manganese (Mn): 1.65%
  • Phosphorus (P): 0.035%
  • Sulfur (S): 0.035%
  • Nickel (Ni): 0.30%
  • Chromium (Cr): 0.20%
  • Molybdenum (Mo): 0.10%

Chú ý rằng, các giá trị trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác nhau tùy thuộc vào nhà sản xuất và quy trình sản xuất. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, cần phải kiểm tra các giá trị thành phần hóa học để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

6. Tính chất cơ lý của thép hình I198 Posco?

Thép Hình I198 Posco có các tính chất cơ lý sau:

  • Độ bền cao: Thép Hình I198 Posco có độ bền kéo cao, giúp nó chịu tải trọng lớn mà không bị biến dạng hay gãy.
  • Độ cứng cao: Thép Hình I198 Posco có độ cứng cao, giúp nó chịu được lực tác động mạnh mà không bị biến dạng.
  • Độ uốn cong tốt: Thép Hình I198 Posco có độ uốn cong tốt, giúp nó linh hoạt trong việc sử dụng và thi công.
  • Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt: Thép Hình I198 Posco có khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
  • Dễ dàng gia công: Thép Hình I198 Posco có tính chất dễ dàng gia công, giúp cho việc cắt, mài, đục, hàn, ép, uốn, v.v. trở nên dễ dàng hơn.
  • Tính đồng nhất và ổn định: Thép Hình I198 Posco có tính đồng nhất và ổn định, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của sản phẩm.

Tóm lại, Thép Hình I198 Posco là loại thép có tính chất cơ lý tốt, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau như xây dựng, cầu đường, cơ khí, đóng tàu, năng lượng tái tạo, và nhiều ứng dụng khác.

THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

7. Ứng dụng thép hình I198 Posco?

Thép Hình I198 Posco là một loại sản phẩm thép được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và các ứng dụng khác nhau như:

  • Xây dựng: Thép Hình I198 Posco được sử dụng trong các công trình xây dựng như cầu đường, tòa nhà, nhà máy, nhà xưởng, v.v. Thép Hình I198 Posco được sử dụng để làm khung kết cấu, cột, dầm, móng, tấm che nắng, cửa sổ, v.v.
  • Cơ khí: Thép Hình I198 Posco được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí như máy móc, thiết bị, dụng cụ, v.v. Thép Hình I198 Posco được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, khung máy, vỏ máy, các kết cấu cơ khí, v.v.
  • Đóng tàu: Thép Hình I198 Posco được sử dụng để sản xuất các kết cấu đóng tàu như cột, dầm, khung, tấm che nắng, v.v.
  • Ô tô: Thép Hình I198 Posco được sử dụng để sản xuất các bộ phận ô tô như khung xe, các kết cấu bảo vệ, các bộ phận truyền động, v.v.
  • Máy bay: Thép Hình I198 Posco được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy bay như khung thân máy bay, cánh máy bay, v.v.
  • Năng lượng: Thép Hình I198 Posco được sử dụng trong các ứng dụng năng lượng như các cột, dầm, khung kết cấu của các dự án điện gió, điện mặt trời, v.v.

Tóm lại, Thép Hình I198 Posco là một sản phẩm thép đa dạng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng đến cơ khí, đóng tàu, ô tô, máy bay và năng lượng.

THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB
THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I198 Posco?

Dưới đây là các lý do đáng để chọn Thép Kim Thành Đạt làm nhà cung cấp thép hình I198 Posco, dựa trên thông tin từ trang chính thức của họ và so sánh với thị trường — + những điểm mạnh + những điều nên kiểm tra để đảm bảo chọn được sản phẩm tốt:

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I198 Posco

9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

    • Thép hình I198 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
    • Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
    • Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.

9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:

    • Quy cách: I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
    • Trọng lượng ~ 18.2 kg/mét; cây 6m ~109,2kg; cây 12m ~218,4kg.
    • Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.

9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
    • Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.

9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:

    • Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.

9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:

    • Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
    • Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.

Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:

Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:

  • Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
  • Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
  • Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
  • Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
  • Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.
THEP-HINH-I198-POSCO
THEP-HINH-I198-POSCO

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP HÌNH I200 POSCO

THÉP HÌNH I248 POSCO

THÉP HÌNH I250 POSCO

THÉP HÌNH I298 POSCO

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP TẤM Q355

Be the first to review “Thép Hình I198 Posco”

error: Content is protected !!