0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình I100 là một loại thép hình có hình dạng giống chữ “I”. Nó được thiết kế với hai cánh song song được nối bởi một thanh giữa gọi là bụng, tạo ra hình dạng chữ “I”. Thép hình I100 có kích thước chiều cao là 100mm, chiều ngang từ 45mm đến 55mm, chiều dày cánh và bụng từ 3mm đến 5.5mm.
Ứng dụng chính của thép hình I100 bao gồm xây dựng cấu trúc như cột và dầm trong các công trình xây dựng, như nhà xưởng, tòa nhà cao tầng, cầu và các dự án khác. Thép hình I100 được sử dụng vì có khả năng chịu tải trọng và chống lực nén tốt, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp.

Thép hình I100 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khách nhau như TCVN 1651, JIS G3101, ASTM A36, ASTM A572. Cụ thể:
Ngoài các tiêu chuẩn trên, Thép hình I100 còn được sản xuất và cung cấp theo nhiều tiêu chuẩn khác, phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

Thông tin về thành phần hóa học cụ thể của thép hình I100 có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất, tiêu chuẩn và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Tuy nhiên, dưới đây là một dự đoán về thành phần hóa học phổ biến mà bạn có thể gặp trong thép hình I:
Các thành phần hóa học cụ thể cũng có thể bao gồm các nguyên tố như sulfur (S), phosphorus (P), và các nguyên tố hợp kim khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của sản phẩm và tiêu chuẩn ngành công nghiệp. Để có thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn nên tham khảo trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp thép cụ thể.

Tính chất cơ lý của thép hình I100 có thể thay đổi tùy thuộc vào thành phần hóa học cụ thể và quá trình sản xuất của từng nhà máy. Dưới đây là một ước lượng về các tính chất cơ lý phổ biến mà bạn có thể gặp trong thép hình I100:
Lưu ý rằng các giá trị trên chỉ mang tính chất ước lượng và có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn và yêu cầu cụ thể của từng nhà sản xuất. Để có thông tin chính xác và chi tiết hơn, bạn nên tham khảo từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp thép cụ thể.

Thép hình I100 là một trong những loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Các quy cách thông dụng của thép hình I100 bao gồm:
Lưu ý rằng, các quy cách trên chỉ là các quy cách thông dụng và có thể khác nhau tùy vào yêu cầu của từng công trình cụ thể. Do đó, trước khi lựa chọn và sử dụng thép hình I An Khánh, bạn nên tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật cần thiết để đảm bảo đúng yêu cầu của công trình.

Thép hình I100 là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ “I” với chiều cao thân thép là 100 mm. Sản phẩm này có xuất xứ từ nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ có ngành công nghiệp thép phát triển trên toàn cầu. Dưới đây là những quốc gia và nhà sản xuất tiêu biểu của thép hình I100:
Thép hình I100 từ các nhà sản xuất trên được xuất khẩu và sử dụng rộng rãi trên toàn cầu, với các tiêu chuẩn sản xuất khác nhau nhưng đều đáp ứng yêu cầu về độ bền và hiệu suất trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng.

Thép hình I100 có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp, nhờ vào tính chất cơ lý tốt và khả năng chịu tải trọng cao. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép hình I100:
Lưu ý rằng ứng dụng cụ thể của thép hình I100 có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án và ngành công nghiệp.

Stt Quy cách Kg/mét Kg/cây 6m Kg/cây 12m Mác thép Xuất xứ
1 I100*55*3.8*12m 7.2 43.0 86.04 SS400 VN, TQ, NB
2 I120*63*3.8*12m 8.8 53.0 105.96 SS400 VN, TQ, NB
3 I150*72*4.8*12m 12.5 75.0 150.00 SS400 VN, TQ, NB
4 I150*75*5*7*12m 14.0 84.0 168.00 SS400 VN, TQ, NB
5 I198*99*4.5*7*12m 18.2 109.2 218.40 SS400 VN, TQ, NB
6 I200*100*5,5*8*12m 21.3 127.8 255.60 SS400 VN, TQ, NB
7 I248*124*5*8*12m 25.7 154.2 308.40 SS400 VN, TQ, NB
8 I250*125*6*9*12m 29.6 177.6 355.20 SS400 VN, TQ, NB
9 I298*149*5,5*8*12m 32.0 192.0 384.00 SS400 VN, TQ, NB
10 I300*150*6.5*9*12m 36.7 220.2 440.40 SS400 VN, TQ, NB
11 I346*174*6*9*12m 41.4 248.4 496.80 SS400 VN, TQ, NB
12 I350*175*7*11*12m 49.6 297.6 595.20 SS400 VN, TQ, NB
13 I396*199*7*11*12m 56.6 339.6 679.20 SS400 VN, TQ, NB
14 I400*200*8*13*12m 66.0 396.0 792.00 SS400 VN, TQ, NB
15 I446*199*8*12*12m 66.2 397.2 794.40 SS400 VN, TQ, NB
16 I450*200*9*14*12m 76.0 456.0 912.00 SS400 VN, TQ, NB
17 I496*199*9*14*12m 79.5 477.0 954.00 SS400 VN, TQ, NB
18 I500*200*10*16*12m 89.6 537.6 1,075.20 SS400 VN, TQ, NB
19 I588*300*12*20*12m 151.0 906.0 1,812.00 SS400 VN, TQ, NB
20 I600*200*11*17*12m 106.0 636.0 1,272.00 SS400 VN, TQ, NB
21 I700*300*13*24*12m 185.0 1,110.0 2,220.00 SS400 VN, TQ, NB
22 I800*300*14*26*12m 210.0 1,260.0 2,520.00 SS400 VN, TQ, NB
23 I900*300*16*28*12m 240.0 1,440.0 2,880.00 SS400 VN, TQ, NB
24 H100*100*6*8*12m 17.2 103.2 206.40 SS400 VN, TQ, NB
25 H125*125*6.5*9*12m 23.8 142.8 285.60 SS400 VN, TQ, NB
26 H148*100*6*9*12m 21.1 126.6 253.20 SS400 VN, TQ, NB
27 H150*150*7*10*12m 31.5 189.0 378.00 SS400 VN, TQ, NB
28 H175*175*7.5*11*12m 40.4 242.4 484.80 SS400 VN, TQ, NB
29 H194*150*6*9*12m 30.6 183.6 367.20 SS400 VN, TQ, NB
30 H200*200*8*12*12m 49.9 299.4 598.80 SS400 VN, TQ, NB
31 H250*250*9*14*12m 72.4 434.4 868.80 SS400 VN, TQ, NB
32 H250*250*9*14*12m 72.4 434.4 868.80 SS400 VN, TQ, NB
33 H294*200*8*12*12m 56.8 340.8 681.60 SS400 VN, TQ, NB
34 H300*300*10*15*12m 94.0 564.0 1,128.00 SS400 VN, TQ, NB
35 H350*350*12*19*12m 137.0 822.0 1,644.00 SS400 VN, TQ, NB
36 H400*400*13*21*12m 172.0 1,032.0 2,064.00 SS400 VN, TQ, NB

9.1. Đa dạng sản phẩm, đầy đủ quy cách:
9.2. Tiêu chuẩn chất lượng và nguồn gốc rõ ràng:
9.3. Giá cả cạnh tranh và minh bạch:
9.4. Dịch vụ khách hàng và hậu mãi tốt:
9.5. Uy tín và kinh nghiệm:
SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “THÉP HÌNH I100”