0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình V63 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 63 mm. Loại thép này được sản xuất thông qua quá trình cán nóng, và thường có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc cắt theo quy cách khách hàng. Thép hình V63 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và dễ dàng gia công.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình V63 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 63 mm. Loại thép này được sản xuất thông qua quá trình cán nóng, và thường có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc cắt theo quy cách khách hàng. Thép hình V63 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và dễ dàng gia công.


Tiêu chuẩn của thép hình V63 thường được xác định dựa trên các quy định kỹ thuật trong ngành thép. Một số tiêu chuẩn thông dụng cho thép hình V63 bao gồm:
Những tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và dung sai kích thước của thép hình V63, giúp đảm bảo chất lượng và hiệu suất của sản phẩm trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

Thành phần hóa học của thép hình V63 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng cho thép hình V63:
Những thành phần hóa học này là cơ sở để xác định tính chất cơ lý của thép hình V63, giúp đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Thành phần hóa học của thép hình V63 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép phổ biến cho thép hình V63:
Các thành phần hóa học này giúp xác định tính chất cơ lý và khả năng chịu lực của thép hình V63, đồng thời đảm bảo rằng nó phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng và công nghiệp.

Tính chất cơ lý của thép hình V63 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép phổ biến cho thép hình V63:
Các tính chất cơ lý này cho thấy thép hình V63 có độ bền và độ dẻo tốt, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các kết cấu chịu tải.

Thép hình V63 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V63:
Với tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt, thép hình V63 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V63, bạn nên cân nhắc một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt. Dưới đây là một số kinh nghiệm hữu ích:
Bằng cách xem xét các yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V63 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 V25*25*3.0mm*6m Cây 7,50 SS400 VN, TQ
2 V30*30*3.2mm*6m Cây 9,00 SS400 VN, TQ
3 V40*40*3.0mm*6m Cây 10,50 SS400 VN, TQ
4 V40*40*4.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
5 V50*50*3.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
6 V50*50*4.0mm*6m Cây 19,00 SS400 VN, TQ
7 V50*50*5.0mm*6m Cây 23,00 SS400 VN, TQ
8 V63*63*5mm*6m Cây 28,00 SS400 VN, TQ
9 V63*63*6mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
10 V70*70*5mm*6m Cây 31,00 SS400 VN, TQ
11 V70*70*6mm*6m Cây 37,00 SS400 VN, TQ
12 V70*70*7mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
13 V75*75*5mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
14 V75*75*6mm*6m Cây 40,00 SS400 VN, TQ
15 V75*75*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
16 V75*75*8mm*6m Cây 53,00 SS400 VN, TQ
17 V80*80*6mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
18 V80*80*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
19 V80*80*8mm*6m Cây 57,00 SS400 VN, TQ
20 V90*90*6mm*6m Cây 48,00 SS400 VN, TQ
21 V90*90*7mm*6m Cây 56,00 SS400 VN, TQ
22 V90*90*8mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
23 V90*90*9mm*6m Cây 70,00 SS400 VN, TQ
24 V100*100*7mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
25 V100*100*8mm*6m Cây 68,00 SS400 VN, TQ
26 V100*100*10ly*6m Cây 87,00 SS400 VN, TQ
27 V120*120*8mm*12m Cây 176,40 SS400 VN, TQ
28 V120*120*8mm*6m Cây 88,20 SS400 VN, TQ
29 V120*120*10mm*12m Cây 218,40 SS400 VN, TQ
30 V120*120*10mm*6m Cây 109,20 SS400 VN, TQ
31 V120*120*12mm*12m Cây 259,92 SS400 VN, TQ
32 V120*120*12mm*6m Cây 129,96 SS400 VN, TQ
33 V125*125*12mm*12m Cây 272,40 SS400 VN, TQ
34 V125*125*12mm*6m Cây 136,20 SS400 VN, TQ
35 V125*125*10mm*12m Cây 229,56 SS400 VN, TQ
36 V125*125*10mm*6m Cây 114,78 SS400 VN, TQ
37 V130*130*10mm*12m Cây 237,60 SS400 VN, TQ
38 V130*130*10mm*6m Cây 118,80 SS400 VN, TQ
39 V130*130*12mm*12m Cây 280,80 SS400 VN, TQ
40 V130*130*12mm*6m Cây 140,40 SS400 VN, TQ
41 V130*130*15mm*12m Cây 345,60 SS400 VN, TQ
42 V130*130*15mm*6m Cây 172,80 SS400 VN, TQ
43 V150*150*10mm*12m Cây 274,80 SS400 VN, TQ
44 V150*150*10mm*6m Cây 137,40 SS400 VN, TQ
45 V150*150*12mm*12m Cây 327,60 SS400 VN, TQ
46 V150*150*12mm*6m Cây 163,80 SS400 VN, TQ
47 V150**15015mm*12m Cây 403,20 SS400 VN, TQ
48 V150*150*15mm*6m Cây 201,60 SS400 VN, TQ
49 V175*175*12mm*12m Cây 381,60 SS400 VN, TQ
50 V200*200*15mm*12m Cây 547,20 SS400 VN, TQ
51 V200*200*15mm*6m Cây 273,60 SS400 VN, TQ
52 V200*200*20mm*12m Cây 727,20 SS400 VN, TQ
53 V200*200*20mm*6m Cây 363,60 SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH V63”