0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép U65 là một trong những loại thép hình chữ U phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Với ưu điểm nhỏ gọn, chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, thép U65 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí và chế tạo kết cấu. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ kiến thức về thép U65: thông số kỹ thuật, mác thép, đặc tính cơ lý, tiêu chuẩn sản xuất và bảng giá tham khảo mới nhất.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U65 là loại thép hình chữ U có chiều cao thân (H) khoảng 65 mm. Đây là dòng thép hình cỡ nhỏ, thường dùng cho các kết cấu nhẹ, khung đỡ và sản phẩm cơ khí.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U65:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U65 | 65mm | 35mm | 2.3-2.5mm | 6m | 18 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.
Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

Thép U65 (cao 65 mm) được sản xuất theo các tiêu chuẩn thép hình chữ U quốc tế phổ biến, đảm bảo đúng kích thước – dung sai – trọng lượng và cơ tính của thép kết cấu.
Dưới đây là các tiêu chuẩn thường gặp nhất:
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Đặc điểm |
| JIS G3192 | Nhật | Chuẩn kích thước, dung sai thép U |
| JIS G3101 (SS400/SS490) | Nhật | Quy định mác thép kết cấu làm ra U65 |
| GB/T 707 | Trung Quốc | Tiêu chuẩn giá rẻ, phổ biến tại VN |
| ASTM A36 | Mỹ | Độ bền cao, chất lượng ổn định |
| EN 10025 (S235JR) | Châu Âu | Tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất |
| TCVN | Việt Nam | Áp dụng theo JIS/ASTM, mác thép CT3 |
Các tiêu chuẩn trên nhằm đảm bảo thép U65:

Thép U65 là loại thép hình chữ U phổ biến trong xây dựng và cơ khí. Các mác thép U65 được phân loại dựa trên tiêu chuẩn chất lượng và hàm lượng hóa học, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu lực và ứng dụng thực tế.
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Giải thích |
| SS400 | JIS G3101 (Nhật Bản) | Là thép carbon kết cấu phổ thông, chịu lực vừa phải, dễ gia công, hàn tốt. Thích hợp xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ. |
| Q235 | GB/T 700 (Trung Quốc) | Tương đương SS400, chịu lực vừa phải, dễ hàn, chi phí thấp. Thường dùng cho kết cấu khung, dầm, cột nhẹ. |
| ST37 | DIN 17100 (Châu Âu/Đức) | Thép kết cấu carbon thấp, chịu lực và dẻo tốt, dùng trong kết cấu chịu tải trung bình, dễ gia công. |
Tóm lại: Mác thép U65 được lựa chọn tùy vào yêu cầu kỹ thuật, vị trí sử dụng và chi phí của công trình.

Thép U65 là thép hình chữ U được dùng nhiều trong kết cấu xây dựng và công nghiệp. Thành phần hóa học quyết định tính chất cơ lý, độ bền, khả năng gia công và hàn của thép.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Giải thích |
| C (Carbon) | 0.17 – 0.20 | Tăng độ cứng và chịu lực kéo, nhưng nếu quá cao sẽ làm thép giòn, khó hàn. |
| Si (Silic) | 0.30 – 0.50 | Tăng cường độ, giúp thép chống oxy hóa, cải thiện tính dẻo. |
| Mn (Mangan) | 0.35 – 0.70 | Tăng cường độ và khả năng chống mài mòn, cải thiện độ dẻo. |
| P (Photpho) | ≤ 0.035 | P thấp giúp thép dẻo, giảm nguy cơ nứt khi hàn hoặc chịu tải động. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.035 | S thấp giúp thép tránh bị giòn, dễ gia công, chống nứt. |
| Fe (Sắt) | Còn lại (~98%) | Là thành phần chính tạo nên khung vật liệu cơ bản của thép. |
Hiểu thành phần hóa học giúp:

Thép U65 là thép hình chữ U, thường dùng trong kết cấu công trình vừa và nhỏ. Tính chất cơ lý quyết định khả năng chịu lực, độ dẻo dai, và độ bền của thép.
| Tính chất | Giá trị tiêu chuẩn | Giải thích |
| Giới hạn chảy (σy) | ~235–250 MPa | Giới hạn chảy cho biết lực tối đa mà thép có thể chịu được trước khi biến dạng dẻo. Thép U65 có giới hạn chảy vừa phải, phù hợp cho kết cấu nhẹ đến trung bình. |
| Giới hạn bền (σb) | ~360–410 MPa | Giới hạn bền là lực tối đa mà thép chịu được trước khi gãy. Giá trị này giúp xác định khả năng chịu tải của dầm, cột U65. |
| Độ giãn dài (δ) | ≥20% | Cho thấy độ dẻo dai của thép. U65 có độ giãn dài tốt, giúp thép ít bị gãy đột ngột, an toàn cho kết cấu. |
| Độ cứng (Hardness) | ~120–160 HB | Độ cứng vừa phải, dễ gia công, hàn và uốn theo nhu cầu thi công. |
| Khả năng hàn & gia công | Tốt | Thép U65 dễ hàn, tiện cắt, khoan, uốn mà không làm giảm chất lượng kết cấu. |
Tóm lại: Thép U65 là lựa chọn lý tưởng cho các kết cấu vừa và nhẹ, kết hợp giữa độ bền, độ dẻo dai và khả năng gia công thuận tiện.

Thép U65 là loại thép hình chữ U có độ bền vừa phải, kích thước nhỏ gọn, dễ thi công. Nhờ tính chất cơ lý ổn định, thép U65 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.
Thép U65 được đánh giá cao nhờ độ bền vừa phải, dễ gia công, hàn và lắp đặt, phù hợp cho các kết cấu vừa và nhỏ trong xây dựng dân dụng, công nghiệp nhẹ, giao thông và hạ tầng.

| Tiêu chí | U65 Việt Nam | U65 Trung Quốc | U65 Nhật Bản |
| Độ bền | Tốt | Khá | Rất cao |
| Sai số kích thước | Thấp | Trung bình | Rất thấp |
| Bề mặt thép | Đẹp, đều | Có thể thô | Mịn, đồng nhất |
| Giá thành | Trung bình | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Độ ổn định chất lượng | Cao | Thấp–trung bình | Rất cao |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U65”