0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm dày 28mm là một loại vật liệu kim loại có đặc tính chịu lực và độ bền cao. Thép tấm dày 28mm có kích thước quy định với độ dày là 28mm, đây là đo lường về độ dày của tấm thép.
Thép tấm dày 28mm thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu kháng lực và chịu tải cao, như trong ngành xây dựng, công nghiệp, cơ khí, đóng tàu, cầu đường, và nhiều lĩnh vực khác. Thép tấm dày 28mm có khả năng chịu được áp lực và cung cấp độ cứng và ổn định cho các công trình và kết cấu.
Thép tấm dày 28mm có thể được sản xuất từ nhiều loại mác thép khác nhau, ví dụ như thép cacbon (như A36), thép hợp kim (như A572), thép không gỉ (như SUS304), và nhiều loại thép khác. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép tấm dày 28mm sẽ khác nhau tùy thuộc vào loại mác thép cụ thể.

Tiêu chuẩn của thép tấm dày 28mm (28ly) phụ thuộc vào quốc gia và hệ thống tiêu chuẩn được áp dụng. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến mà có thể được áp dụng cho thép tấm dày 28mm:
– ASTM: Tiêu chuẩn của Hoa Kỳ. Ví dụ: ASTM A36 (thép cấu trúc không hợp kim), ASTM A572 (thép cường độ cao), và nhiều tiêu chuẩn khác tùy thuộc vào ứng dụng cụ thể.
– EN: Tiêu chuẩn của Liên minh Châu Âu. Ví dụ: EN 10025 (thép cấu trúc không hợp kim), EN 10149 (thép cường độ cao), và nhiều tiêu chuẩn khác.
– JIS: Tiêu chuẩn của Nhật Bản. Ví dụ: JIS G3101 SS400 (thép cấu trúc không hợp kim).
Tuy nhiên, để xác định tiêu chuẩn cụ thể cho loại thép tấm dày 28mm, bạn nên tham khảo các quy định và tiêu chuẩn của quốc gia hoặc khu vực nơi bạn đang hoạt động.

Mác thép thông dụng của thép tấm dày 28mm (28ly) có thể khác nhau tùy thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một số mã thép thông dụng mà có thể được sử dụng cho thép tấm dày 28mm:
– ASTM A36: Thép cấu trúc không hợp kim thông dụng cho nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp.
– ASTM A572: Thép cường độ cao dùng cho các công trình chịu lực nặng.
– EN 10025: Loạt tiêu chuẩn dành cho thép cấu trúc không hợp kim tại Liên minh Châu Âu. Các mã tiêu biểu có thể là EN 10025-2 (S235JR, S275JR, S355JR) tùy thuộc vào cường độ và tính chất cơ học yêu cầu.
– JIS G3101 SS400: Thép cấu trúc không hợp kim thông dụng trong xây dựng và công nghiệp.
Ngoài các mã thép trên, có thể có các mã thép khác được sử dụng cho thép tấm dày 28mm tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng và quy định của từng quốc gia. Để xác định mã thép cụ thể cho loại thép tấm dày 28mm, bạn nên tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về thép.

Thành phần hóa học của thép tấm dày 28mm (28ly) có thể khác nhau tùy thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một ví dụ về thành phần hóa học thông thường của một số loại thép tấm dày 28mm:
Lưu ý rằng các thành phần trên chỉ là ví dụ và có thể thay đổi tùy thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn cụ thể. Để biết chính xác về thành phần hóa học của một loại thép tấm dày 28mm, bạn nên tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đó.

Tính chất cơ lý của thép tấm dày 28mm (28ly) có thể thay đổi tùy thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý thông thường của các loại thép tấm dày 28mm:
Lưu ý rằng các tính chất cơ lý cụ thể của thép tấm dày 28mm có thể khác nhau tùy thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn cụ thể. Để biết thông tin chi tiết về tính chất cơ lý của một loại thép cụ thể, nên tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đó.


Thép tấm dày 28mm (28ly) có độ dày lớn, nên nó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền, chịu lực cao và khả năng chịu tải trọng lớn. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép tấm dày 28mm:
Lưu ý rằng các ứng dụng trên chỉ là ví dụ và có thể có nhiều ứng dụng khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ngành và dự án.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm 28mm (28ly) chi tiết và ưu đãi nhất!

SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Tấm Dày 28mm (28ly)”