Thép Tấm Dày 130mm (130ly)

  • Quy cách thông dụng:
    • Độ dày: 130mm (130ly).
    • Chiều rộng: 2000mm.
    • Chiều dài: 6000mm.
    • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: A36, SS400, Q235, Q355, Q345, A572…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GB…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

Thép Tấm Dày 130mm (130ly) | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Thép tấm dày 130mm (130ly) là thép gì?

Thép tấm dày 130mm (130ly) là loại thép tấm siêu dày, được cán nóng từ phôi thép chất lượng cao. Với độ dày lớn, thép có khả năng chịu lực cực tốt, chống va đập, chịu tải trọng nặng và thường được ứng dụng trong các công trình, dự án yêu cầu kết cấu kiên cố và độ an toàn cao.

THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

2. Thép tấm dày 130mm (130ly) được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G3101, JIS G3106
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A36, ASTM A572, ASTM A516
  • Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): EN10025, EN10111
  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 1765, TCVN 7571
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

3. Thép tấm dày 130mm (130ly) bao gồm những loại mác thép nào?

  • Nhật Bản: SS400, SM490, SM570
  • Mỹ: A36, A572 Gr50, A516 Gr70
  • Châu Âu: S235, S275, S355
  • Việt Nam: CT3, Q345, C45
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

4. Thành phần hoá học của thép tấm dày 130mm (130ly)?

  • Carbon (C): 0.12 – 0.30%
  • Mangan (Mn): 0.50 – 1.60%
  • Silic (Si): ≤ 0.30%
  • Lưu huỳnh (S) & Phốt pho (P): ≤ 0.05%
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

5. Tính chất cơ lý của thép tấm dày 130mm (130ly)?

  • Giới hạn chảy: 235 – 355 MPa
  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Độ giãn dài: 18 – 25%
  • Ưu điểm: Cứng, bền, chống biến dạng, dễ hàn cắt, gia công.
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

6. Xuất xứ của thép tấm dày 130mm (130ly)?

  • Nhập khẩu: Nhật Bản (JFE, Nippon Steel), Hàn Quốc (Posco), Trung Quốc, Nga, Ấn Độ, Châu Âu.
  • Trong nước: Hòa Phát, Formosa Hà Tĩnh.
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

7. Ứng dụng của thép tấm dày 130mm (130ly)?

Thép tấm dày 130mm (130ly) là loại thép tấm siêu dày (heavy plate), thường dùng cho các kết cấu chịu tải trọng cực lớn, chịu áp lực cao hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Độ dày 130mm nằm trong nhóm thép từ 100–150mm, nên các ứng dụng tương tự thép 140–150mm, nhưng phù hợp hơn cho các kết cấu vừa cần độ cứng cao, vừa cần giảm trọng lượng tổng thể.

Dưới đây là bảng tổng hợp ứng dụng chi tiết của thép tấm 130mm 👇

 

🏗️ 7.1. Kết cấu công nghiệp nặng

  • Dùng trong khung sườn, sàn chịu lực, bệ máy, dầm chịu tải, khung thiết bị nặng.
  • Áp dụng cho các nhà máy:
    • Xi măng, luyện kim, hóa chất, nhiệt điện, dầu khí.
    • Kết cấu khung nhà xưởng, bệ máy ép, máy cán, máy nghiền.
  • Mác thép thường dùng: SS400, SM400, SM490, Q345B, Q345D.

🧩 Ví dụ: Thép tấm 130mm làm bệ đỡ cho máy ép thủy lực hoặc khung lò nung công nghiệp.

 

⚓ 7.2. Ngành đóng tàu và công trình ngoài khơi

  • Làm tấm boong, sườn tàu, vỏ tàu, tấm đáy, sống tàu, hoặc phần khung chịu lực của giàn khoan dầu khí.
  • Dùng trong các kết cấu ngoài khơi (offshore structures) cần chịu lực gió, sóng và ăn mòn biển.
  • Mác thép: AH36, DH36, EH36, API 2H Gr50, SM490YA.

🌊 Ví dụ: Tấm 130mm dùng trong phần khung chân đế giàn khoan, kết cấu boong tàu vận tải nặng.

 

🧱 7.3. Kết cấu cầu và công trình hạ tầng

  • Dùng làm dầm cầu, mặt cầu, gối cầu, khung giằng, trụ cầu chịu lực lớn.
  • Thường dùng cho cầu đường sắt, cầu dây văng, cầu cảng container, cầu vượt tải trọng lớn.
  • Mác thép: SM520, SM570, Q460, Q500.

🚧 Ví dụ: Dầm chính của cầu cảng container hoặc dầm hộp cầu vượt cao tốc.

 

⚙️ 7.4. Thiết bị áp lực và bình chứa

  • Dùng làm thân hoặc đáy bình chịu áp suất, nồi hơi, bồn LPG/LNG, bình phản ứng hóa học.
  • Các chi tiết chịu áp lực cao hoặc nhiệt độ lớn.
  • Mác thép: A516 Gr60/70, A387, Q345R, Q370R.

🔥 Ví dụ: Tấm 130mm làm đáy bồn áp lực trong nhà máy lọc dầu hoặc nhà máy hóa chất.

 

🧰 7.5. Cơ khí chế tạo & khuôn mẫu

  • Dùng làm bệ máy, tấm khuôn ép nhựa, khuôn đúc kim loại, tấm chặn lực trong máy ép.
  • Mác thép: S45C, SCM440, AISI 4140, P20.

🔩 Ví dụ: Khuôn ép nhựa hoặc khuôn đúc áp lực lớn dùng thép tấm 130mm để tăng độ cứng và tuổi thọ.

 

⚡ 7.6. Ngành năng lượng – thủy điện – dầu khí

  • Dùng cho tấm cửa van, đế turbine, kết cấu đập, kết cấu đỡ turbine hơi nước hoặc turbine nước.
  • Mác thép: SM490, SM520, Q420D, A516 Gr70.

💧 Ví dụ: Tấm 130mm dùng trong cửa van điều tiết nước hoặc khung turbine của nhà máy thủy điện.

 

⚖️ 7.7. Đối trọng, kết cấu đặc biệt & quân sự

  • Làm đối trọng cần cẩu, tấm chặn rung, kết cấu chống va đập, tấm giáp bảo vệ công trình quân sự.
  • Dùng trong nhà máy năng lượng hạt nhân hoặc thiết bị bảo vệ phóng xạ.

🛡️ Ví dụ: Đối trọng của cần cẩu bánh xích hoặc tấm chắn an toàn trong lò phản ứng.

 

⚙️ Tóm tắt nhanh

Ứng dụng Ví dụ cụ thể Mác thép thường dùng
Kết cấu công nghiệp Bệ máy, dầm chịu lực SS400, SM490
Đóng tàu & giàn khoan Vỏ tàu, boong, chân đế AH36, DH36, SM490YA
Cầu & hạ tầng Dầm cầu, trụ cầu SM520, Q460
Bình chịu áp lực Nồi hơi, bồn LPG A516 Gr70, Q345R
Cơ khí & khuôn Khuôn ép, bệ máy S45C, SCM440
Thủy điện & năng lượng Cửa van, turbine SM490, Q420D
Đối trọng & đặc biệt Đối trọng, giáp bảo vệ SS400, SM490
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ

THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm dày 130mm (130ly)?

  • Nguồn hàng đa dạng: Đầy đủ quy cách, mác thép, xuất xứ rõ ràng.
  • Chất lượng cao: Chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
  • Giá cạnh tranh: Báo giá nhanh chóng, chiết khấu hấp dẫn.
  • Dịch vụ tận tâm: Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, vận chuyển toàn quốc.
  • Uy tín lâu năm: Được nhiều doanh nghiệp lớn tin cậy.

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm dày 130mm (130ly) chi tiết và ưu đãi nhất!

THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)
THEP-TAM-DAY-130MM (130LY)

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM DÀY 80MM (80LY)

THÉP TẤM DÀY 90MM (90LY)

THÉP TẤM DÀY 100MM (100LY)

THÉP TẤM DÀY 120MM (120LY)

THÉP TẤM DÀY 140MM (140LY)

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP HÌNH I POSCO

THÉP HÌNH H POSCO

 

Be the first to review “Thép Tấm Dày 130mm (130ly)”

error: Content is protected !!