THÉP HÌNH V90

Thép hình V90 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 90mm. Loại thép này được sản xuất qua quá trình cán nóng, với chiều dài phổ biến là 6 mét hoặc có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Thông số kỹ thuật thép hình V90:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 90mm.
  • Độ dày cánh: 6mm, 7mm, 8mm, 9mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V90 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V90?

Thép hình V90 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 90mm. Loại thép này được sản xuất qua quá trình cán nóng, với chiều dài phổ biến là 6 mét hoặc có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Thép hình V90 có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thích hợp sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp. Nhờ tính linh hoạt trong gia công và tính chất cơ lý vượt trội, thép hình V90 thường được dùng làm khung, giàn đỡ, dầm và các chi tiết kết cấu khác trong các công trình yêu cầu độ chắc chắn và ổn định cao.

THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

2. Thông số kỹ thuật thép hình V90?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 90mm.
  • Độ dày cánh: 6mm, 7mm, 8mm, 9mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V90?

Thép hình V90 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đảm bảo độ bền, khả năng chịu tải và tính đồng nhất. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, phổ biến với mác thép SS400.
  • TCVN 1651:2008 và TCVN 7571:2010: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông và thép hình cán nóng.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ cho thép kết cấu carbon, với độ bền cao và khả năng hàn tốt.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, áp dụng cho các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR.
  • GB/T 700: Tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép kết cấu carbon, với mác thép phổ biến là Q235B.

Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và dung sai kích thước, giúp thép hình V90 đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cho ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V90?

Thành phần hóa học của thép hình V90 phụ thuộc vào mác thép được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng cho thép hình V90:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Thành phần hóa học của các mác thép này giúp thép hình V90 có được các tính chất cơ học cần thiết, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt trong các ứng dụng kết cấu xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V90?

Các mác thép thông dụng cho thép hình V90 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, có tính gia công và độ bền cao, phù hợp cho các kết cấu chịu tải.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Hoa Kỳ, với độ bền kéo cao, dễ hàn và gia công, sử dụng phổ biến trong kết cấu xây dựng.
  • S235JR: Mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, có độ bền trung bình, thích hợp cho các công trình kết cấu vừa và nhỏ.
  • Q235B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 700, với độ bền tốt và khả năng chịu lực cao, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp.

Các mác thép này giúp thép hình V90 đạt được độ bền và tính ổn định cần thiết cho các ứng dụng xây dựng, đảm bảo sự bền vững và an toàn của các công trình.

THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V90?

Tính chất cơ lý của thép hình V90 phụ thuộc vào mác thép được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép thông dụng cho thép hình V90:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Những tính chất cơ lý này giúp thép hình V90 đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền và độ dẻo, đảm bảo tính ổn định và khả năng chịu tải trong các ứng dụng kết cấu xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

7. Ứng dụng của Thép Hình V90?

 Thép hình V90 được sử dụng trong nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V90:

  • Kết cấu xây dựng: Thép hình V90 thường được sử dụng để làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng.
  • Giàn giáo và kết cấu chịu tải: Dùng để chế tạo giàn giáo và hệ thống khung chịu lực cho các dự án xây dựng lớn.
  • Công trình cầu đường: Ứng dụng trong các kết cấu cầu, lan can, và các hạng mục phụ trợ cho công trình giao thông.
  • Sản xuất thiết bị công nghiệp: Thép V90 cũng được sử dụng trong chế tạo các máy móc, thiết bị và khung chịu lực cho các sản phẩm công nghiệp.
  • Cấu kiện trong các công trình tiền chế: Thép hình V90 thường được sử dụng để chế tạo các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.

Với các đặc tính cơ lý tốt, thép hình V90 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững.

THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V90?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V90, bạn nên cân nhắc một số yếu tố quan trọng để đảm bảo chọn được nhà cung cấp uy tín và phù hợp với nhu cầu của dự án. Dưới đây là một số kinh nghiệm bạn có thể tham khảo:

  • Tìm hiểu về uy tín và lịch sử hoạt động: Nghiên cứu về nhà cung cấp, xem xét thời gian họ đã hoạt động trong ngành thép và đánh giá danh tiếng của họ. Các nhà cung cấp có kinh nghiệm lâu năm thường có khả năng cung cấp sản phẩm chất lượng cao hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Kiểm tra các tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V90. Các chứng nhận như ISO, TCVN, hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác sẽ giúp bạn đánh giá độ tin cậy và chất lượng của sản phẩm.
  • Thông số kỹ thuật và mác thép: Đảm bảo rằng nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của bạn. Hãy yêu cầu các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Một nhà cung cấp tốt nên có thể tư vấn và hỗ trợ khách hàng nhanh chóng và hiệu quả.
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá giữa nhiều nhà cung cấp khác nhau. Hãy chú ý đến việc không chỉ chọn giá thấp nhất mà còn phải xem xét chất lượng sản phẩm và dịch vụ đi kèm. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Ý kiến từ khách hàng cũ: Tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng sử dụng sản phẩm của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà họ cung cấp.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Kiểm tra khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật từ nhà cung cấp. Điều này rất quan trọng để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng sản phẩm.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hoặc thời gian giao hàng, hãy xác minh khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu về chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn yên tâm hơn trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm trực tiếp.

Bằng cách cân nhắc những yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V90 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V90?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V90
THEP-HINH-V90

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V90”

error: Content is protected !!