THÉP HÌNH V80

Thép hình V80 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 80mm. Loại thép này được sản xuất qua quá trình cán nóng, thường có chiều dài tiêu chuẩn 6 mét và có thể được cắt theo yêu cầu cụ thể của dự án.

Thông số kỹ thuật thép hình V80:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 80mm.
  • Độ dày cánh: 6mm, 7mm, 8mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V80 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V80?

Thép hình V80 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh là 80mm. Loại thép này được sản xuất qua quá trình cán nóng, thường có chiều dài tiêu chuẩn như 6 mét và có thể được cắt theo yêu cầu cụ thể của dự án.

Thép hình V80 có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Nhờ tính linh hoạt trong gia công và tính chất cơ lý ổn định, thép hình V80 thường được sử dụng làm khung, dầm, cột, và các chi tiết kết cấu khác trong các công trình yêu cầu độ chắc chắn và ổn định.

THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

2. Thông số kỹ thuật thép hình V80?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 80mm.
  • Độ dày cánh: 6mm, 7mm, 8mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V80?

Thép hình V80 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đảm bảo độ bền, khả năng chịu tải và tính đồng nhất. Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, phổ biến với mác thép SS400.
  • TCVN 1651:2008 và TCVN 7571:2010: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông và thép hình cán nóng.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ cho thép kết cấu carbon, với độ bền cao và khả năng hàn tốt.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, áp dụng cho các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR.
  • GB/T 700: Tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép kết cấu carbon, với mác thép phổ biến là Q235B.

Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý và dung sai kích thước, giúp thép hình V80 đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cho ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V80?

Các mác thép thông dụng cho thép hình V80 bao gồm:

  • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, có tính gia công tốt và độ bền cao, thường được sử dụng trong các kết cấu chịu tải.
  • A36: Mác thép theo tiêu chuẩn ASTM A36 của Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhờ độ bền kéo cao và khả năng hàn tốt.
  • S235JR: Mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10025, có độ bền trung bình, phù hợp cho các ứng dụng kết cấu vừa và nhỏ.
  • Q235B: Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 700, phổ biến trong các công trình xây dựng và công nghiệp nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực tốt.

Các mác thép này giúp thép hình V80 đạt được các đặc tính cơ lý cần thiết, đảm bảo sự ổn định và độ bền cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V200?

Thành phần hóa học của thép hình V200 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng cho thép hình V200:

SS400 (theo JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Những thành phần hóa học này giúp thép hình V200 có được các tính chất cơ học cần thiết, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt trong các ứng dụng kết cấu xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V80?

Tính chất cơ lý của thép hình V80 phụ thuộc vào mác thép được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép thông dụng cho thép hình V80:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Những tính chất cơ lý này cho thấy thép hình V80 có độ bền và độ dẻo tốt, giúp nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các kết cấu chịu tải.

THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

7. Ứng dụng của Thép Hình V80?

Thép hình V80 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V80:

  • Kết cấu xây dựng: Thép hình V80 thường được sử dụng làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng.
  • Giàn giáo và hệ thống chịu tải: Dùng để chế tạo giàn giáo, các cấu kiện khung chịu lực trong các dự án xây dựng lớn.
  • Công trình cầu đường: Ứng dụng trong các kết cấu cầu, lan can và các hạng mục phụ trợ cho công trình giao thông.
  • Sản xuất thiết bị công nghiệp: Thép V80 cũng được sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị, và khung chịu lực cho các sản phẩm công nghiệp.
  • Cấu kiện trong các công trình tiền chế: Thép hình V80 thường được sử dụng để chế tạo các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.

Thép hình V80, với các đặc tính cơ lý tốt, là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ chắc chắn và bền vững trong các công trình xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

 8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V80?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V80, bạn có thể áp dụng các kinh nghiệm sau để đảm bảo rằng bạn chọn được nhà cung cấp chất lượng và phù hợp với nhu cầu của dự án:

  • Tìm hiểu uy tín và kinh nghiệm: Nghiên cứu về lịch sử hoạt động và danh tiếng của nhà cung cấp. Những nhà cung cấp có kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép thường có khả năng cung cấp sản phẩm tốt hơn.
  • Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Xem xét các tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho thép hình V80. Các chứng nhận như ISO, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác có thể giúp bạn đánh giá chất lượng sản phẩm.
  • Thông số kỹ thuật và mác thép: Đảm bảo rằng nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu của bạn. Hãy yêu cầu các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá khả năng cung cấp dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Một nhà cung cấp tốt nên có thể tư vấn và giải đáp thắc mắc của bạn một cách nhanh chóng và hiệu quả.
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá giữa các nhà cung cấp khác nhau, nhưng đừng chỉ dựa vào giá thấp nhất. Hãy cân nhắc đến chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng cũ: Tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng làm việc với nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà họ cung cấp.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Kiểm tra khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật từ nhà cung cấp. Họ có thể giúp bạn giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng sản phẩm.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có yêu cầu cụ thể về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy xác minh khả năng đáp ứng của nhà cung cấp.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Tìm hiểu về các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này giúp bạn có thể yên tâm hơn trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu.
  • Thăm quan cơ sở sản xuất: Nếu có thể, hãy thăm quan cơ sở sản xuất của nhà cung cấp để đánh giá quy trình sản xuất và chất lượng sản phẩm.

Bằng cách cân nhắc những yếu tố này, bạn có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V80 đáng tin cậy, giúp đảm bảo rằng sản phẩm bạn nhận được sẽ đáp ứng được yêu cầu của dự án của mình.

THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép H200 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V80
THEP-HINH-V80

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V80”

error: Content is protected !!