THÉP HÌNH V50

Thép hình V50 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 50 mm. Thép hình này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6m hoặc cắt thep yêu cầu của khách hàng. Thép hình V50 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc gia công và lắp ráp các kết cấu.

Thông số kỹ thuật thép hình V50:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 50mm.
  • Độ dày cánh: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V50 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V50?

Thép hình V50 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 50 mm. Thép hình này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6m hoặc cắt thep yêu cầu của khách hàng. Thép hình V50 được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc gia công và lắp ráp các kết cấu.

THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

2. Thông số kỹ thuật thép hình V50:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 50mm.
  • Độ dày cánh: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
  • Xuất xứ: An Khánh, Vina One, Nhà Bè, Á Châu…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V50?

Tiêu chuẩn của thép hình V50 thường được xác định dựa trên các quy định kỹ thuật trong ngành thép. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình V50:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, thường áp dụng cho các mác thép như SS400.
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ, quy định các yêu cầu về thép kết cấu carbon, thường được sử dụng trong xây dựng và sản xuất.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu, quy định các mác thép như S235JR, S275JR.
  • GB/T 700: Tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép kết cấu carbon, phổ biến với các mác thép như Q235B.
  • TCVN 1651:2008: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép cốt bê tông, bao gồm cả các loại thép hình như V50.

Những tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và dung sai kích thước của thép hình V50, giúp đảm bảo chất lượng và hiệu suất của sản phẩm trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V50?

Mác thép thông dụng cho thép hình V50 thường bao gồm các loại sau:

  • SS400: Đây là mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn JIS G3101, thường được sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp.
  • A36: Mác thép này theo tiêu chuẩn ASTM A36, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và chế tạo máy móc, có độ bền và tính dẻo tốt.
  • S235JR: Theo tiêu chuẩn EN 10025, mác thép này thường được áp dụng trong các kết cấu xây dựng và có tính chất cơ lý tốt.
  • Q235B: Mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn GB/T 700 của Trung Quốc, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Các mác thép này có thành phần hóa học và tính chất cơ lý khác nhau, nhưng đều phù hợp cho việc sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp với thép hình V50.

THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V50?

Thành phần hóa học của thép hình V50 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép thông dụng cho thép hình V50:

SS400 (theo tiêu chuẩn JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo tiêu chuẩn ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo tiêu chuẩn EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo tiêu chuẩn GB/T 700):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này là cơ sở để xác định tính chất cơ lý của thép hình V50, giúp đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V50?

Tính chất cơ lý của thép hình V50 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép phổ biến cho thép hình V50:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

A36:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Tổng kết:

Các tính chất cơ lý này cho thấy thép hình V50 có độ bền và độ dẻo tốt, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các kết cấu chịu tải.

THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

7. Ứng dụng của Thép Hình V50?

Thép hình V50 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V50:

  • Xây dựng kết cấu: Thép V50 thường được sử dụng để làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho và các công trình dân dụng khác.
  • Công nghiệp chế tạo: Dùng trong sản xuất thiết bị, máy móc, và các kết cấu công nghiệp, bao gồm cả các hệ thống khung và giàn giáo.
  • Giao thông vận tải: Thép hình V50 có thể được ứng dụng trong các kết cấu cầu, đường, và các công trình hạ tầng giao thông khác.
  • Kết cấu tiền chế: Thép V50 thường được sử dụng trong sản xuất các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
  • Ngành hàng hải: Có thể được sử dụng trong chế tạo các kết cấu cho tàu thuyền và thiết bị hàng hải khác.
  • Hệ thống ống dẫn và bồn chứa: Thép hình V50 cũng được sử dụng để làm các khung đỡ cho ống dẫn và bồn chứa trong các nhà máy hóa chất và chế biến.

Với tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt, thép hình V50 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V50?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V50, bạn cần xem xét một số yếu tố quan trọng để đảm bảo rằng bạn nhận được sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt. Dưới đây là một số kinh nghiệm hữu ích:

  • Uy tín và kinh nghiệm của nhà cung cấp: Tìm hiểu về lịch sử hoạt động của nhà cung cấp, thời gian họ đã hoạt động trên thị trường và danh tiếng trong ngành thép. Nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm thường đáng tin cậy hơn.
  • Chất lượng sản phẩm: Yêu cầu thông tin về tiêu chuẩn chất lượng mà nhà cung cấp áp dụng cho sản phẩm thép hình V50. Các chứng nhận như ISO, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc tế khác có thể cho thấy chất lượng sản phẩm của họ.
  • Mác thép và thành phần hóa học: Đảm bảo rằng nhà cung cấp có thể cung cấp các mác thép phù hợp với yêu cầu dự án của bạn. Kiểm tra các chứng chỉ kiểm định chất lượng để xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép.
  • Dịch vụ khách hàng: Đánh giá chất lượng dịch vụ khách hàng của nhà cung cấp. Họ có hỗ trợ tư vấn trong quá trình chọn lựa sản phẩm không? Sự nhiệt tình và chuyên nghiệp trong phục vụ khách hàng rất quan trọng.
  • Giá cả và điều kiện giao hàng: So sánh giá cả từ nhiều nhà cung cấp khác nhau. Tuy nhiên, không nên chỉ dựa vào giá thấp nhất mà cần xem xét tổng thể về chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Kiểm tra các điều kiện giao hàng, thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng nhanh chóng.
  • Tham khảo ý kiến từ khách hàng trước: Nếu có thể, hãy tìm hiểu ý kiến từ những khách hàng đã từng sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp. Điều này sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
  • Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn: Nhà cung cấp có khả năng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm không? Điều này rất quan trọng, đặc biệt trong các dự án xây dựng lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Khả năng đáp ứng yêu cầu đặc biệt: Nếu dự án của bạn có những yêu cầu đặc biệt về kích thước, số lượng hay thời gian giao hàng, hãy kiểm tra xem nhà cung cấp có khả năng đáp ứng những yêu cầu đó hay không.
  • Chính sách bảo hành và đổi trả: Kiểm tra các chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp. Điều này đảm bảo bạn có thể được hỗ trợ nếu sản phẩm không đạt yêu cầu hoặc có vấn đề xảy ra.

Bằng cách cân nhắc các yếu tố này, bạn sẽ có thể lựa chọn được nhà cung cấp thép hình V50 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu dự án của mình.

THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V30?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V50
THEP-HINH-V50

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V50”

error: Content is protected !!