THÉP HÌNH V40

Thép hình V40 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 40 mm. Thép hình này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V40 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc gia công và lắp ráp các kết cấu.

Thông số kỹ thuật thép hình V40:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 40mm.
  • Độ dày cánh: 3mm, 4mm, 5mm.
  • Xuất xứ: Vina One, Nhà Bè, Á Châu, Tổ Hợp…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình V40 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V40?

Thép hình V40 là loại thép có mặt cắt ngang hình chữ V, với kích thước mỗi cạnh dài 40 mm. Thép hình này thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng và có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6 mét hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V40 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp, nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc gia công và lắp ráp các kết cấu.

THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

2. Thông số kỹ thuật thép hình V40?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 40mm.
  • Độ dày cánh: 3mm, 4mm, 5mm.
  • Xuất xứ: Vina One, Nhà Bè, Á Châu, Tổ Hợp…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V40?

Mác thép thông dụng cho thép hình V40 thường bao gồm các loại sau:

  • SS400: Mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn JIS G3101, thường được sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp.
  • A36: Theo tiêu chuẩn ASTM A36, mác thép này được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và chế tạo máy móc, với độ bền và tính dẻo tốt.
  • S235JR: Theo tiêu chuẩn EN 10025, mác thép này thường được áp dụng trong các kết cấu xây dựng và có tính chất cơ lý tốt.
  • Q235B: Mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn GB/T 700 của Trung Quốc, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Các mác thép này có thành phần hóa học và tính chất cơ lý khác nhau, nhưng đều phù hợp cho việc sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp với thép hình V40.

THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V40?

Mác thép thông dụng cho thép hình V40 thường bao gồm các loại sau:

  • SS400: Mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn JIS G3101, thường được sử dụng trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp.
  • A36: Theo tiêu chuẩn ASTM A36, mác thép này được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và chế tạo máy móc, với độ bền và tính dẻo tốt.
  • S235JR:
  • Theo tiêu chuẩn EN 10025, mác thép này thường được áp dụng trong các kết cấu xây dựng và có tính chất cơ lý tốt.
  • Q235B: Mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn GB/T 700 của Trung Quốc, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Các mác thép này có thành phần hóa học và tính chất cơ lý khác nhau, nhưng đều phù hợp cho việc sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp với thép hình V40.

THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V40?

Thành phần hóa học của thép hình V40 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học của một số mác thép phổ biến cho thép hình V40:

SS400 (theo tiêu chuẩn JIS G3101):

  • Carbon (C): ≤ 0.20%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.050%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

A36 (theo tiêu chuẩn ASTM A36):

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.60 – 0.90%
  • Photpho (P): ≤ 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

S235JR (theo tiêu chuẩn EN 10025):

  • Carbon (C): ≤ 0.17%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.40%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Q235B (theo tiêu chuẩn GB/T 700):

  • Carbon (C): ≤ 0.22%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.70%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.050%

Các thành phần hóa học này xác định tính chất cơ lý của thép hình V40, giúp đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cho các ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V200?

Tính chất cơ lý của thép hình V200 thường phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý của các mác thép phổ biến cho thép hình V200:

SS400:

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

SM490:

  • Giới hạn bền kéo: 490 – 610 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 325 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

S235JR:

  • Giới hạn bền kéo: 360 – 510 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Q235B:

  • Giới hạn bền kéo: 375 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 26%

Tổng kết:

Các tính chất cơ lý này cho thấy thép hình V200 có độ bền và độ dẻo tốt, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, đặc biệt là trong các kết cấu chịu tải.

THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

7. Ứng dụng của Thép Hình V40?

 Thép hình V40 được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của thép hình V40:

  • Kết cấu xây dựng: Thép V40 thường được sử dụng để làm cột, dầm và khung cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, và các công trình dân dụng.
  • Công nghiệp chế tạo: Dùng trong sản xuất thiết bị, máy móc, và các kết cấu công nghiệp, bao gồm cả các hệ thống khung và giàn giáo.
  • Giao thông vận tải: Thép hình V40 có thể được ứng dụng trong các kết cấu cầu, đường, và các công trình hạ tầng giao thông khác.
  • Kết cấu tiền chế: Thép V40 thường được sử dụng trong sản xuất các cấu kiện cho các công trình xây dựng tiền chế, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
  • Ngành hàng hải: Có thể được sử dụng trong chế tạo các kết cấu cho tàu thuyền và thiết bị hàng hải khác.
  • Hệ thống ống dẫn và bồn chứa: Thép hình V40 cũng được sử dụng để làm các khung đỡ cho ống dẫn và bồn chứa trong các nhà máy hóa chất và chế biến.

Với tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt, thép hình V40 là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V40?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V40, bạn có thể áp dụng những kinh nghiệm sau để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ:

Nghiên cứu và đánh giá uy tín:

  • Tìm hiểu về lịch sử hoạt động và danh tiếng của nhà cung cấp.
  • Đọc các đánh giá từ khách hàng trước đó để có cái nhìn tổng quan về chất lượng dịch vụ.

Kiểm tra chất lượng sản phẩm:

  • Yêu cầu các chứng chỉ chất lượng, tiêu chuẩn sản phẩm như JIS, ASTM, hoặc EN.
  • Nếu có thể, hãy xem mẫu thép hoặc yêu cầu bảng thông số kỹ thuật để đánh giá.

So sánh giá cả:

  • So sánh giá của nhiều nhà cung cấp khác nhau để nắm rõ mức giá thị trường.
  • Đừng chỉ dựa vào giá thấp, hãy cân nhắc đến chất lượng sản phẩm và dịch vụ.

Dịch vụ khách hàng:

  • Đánh giá mức độ hỗ trợ và tư vấn của nhà cung cấp.
  • Một nhà cung cấp tốt sẽ có đội ngũ tư vấn sẵn sàng giải đáp thắc mắc và cung cấp thông tin về sản phẩm.

Thời gian giao hàng:

  • Hỏi về thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng các yêu cầu gấp.
  • Đảm bảo rằng nhà cung cấp có thể giao hàng đúng hẹn để không làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công.

Chính sách bảo hành và đổi trả:

  • Kiểm tra các điều khoản bảo hành và chính sách đổi trả sản phẩm.
  • Điều này rất quan trọng nếu sản phẩm không đạt yêu cầu.

Khả năng cung cấp đa dạng sản phẩm:

  • Lựa chọn nhà cung cấp có khả năng cung cấp nhiều loại thép hình và các sản phẩm liên quan khác.
  • Điều này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức trong việc tìm kiếm vật liệu cho dự án.

Hỗ trợ kỹ thuật:

  • Một nhà cung cấp tốt sẽ có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của dự án.
  • Tham khảo ý kiến từ các chuyên gia:

Nếu có thể, hãy tham khảo ý kiến từ các chuyên gia hoặc người có kinh nghiệm trong ngành để nhận được lời khuyên.

Bằng cách xem xét kỹ lưỡng các yếu tố trên, bạn có thể tìm được nhà cung cấp thép hình V40 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của mình.

THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

9. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V40?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-V40
THEP-HINH-V40

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V40”

error: Content is protected !!