THÉP HÌNH V25

Thép hình V25 là loại thép hình có tiết diện giống chữ V, được sản xuất với chiều dài và kích thước nhất định, trong đó chiều rộng mỗi cánh là 25 mm, chiều dài 6m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V25 thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nơi cần một vật liệu có khả năng chịu tải tốt và độ bền cao.

Thông số kỹ thuật thép hình V25:

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 25mm.
  • Độ dày cánh: 2mm, 2.2mm, 2.5mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Categories: , Xem trên:

Mô tả

Thép V25 | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Định nghĩa Thép Hình V25?

Thép hình V25 là loại thép hình có tiết diện giống chữ V, được sản xuất với chiều dài và kích thước nhất định, trong đó chiều rộng mỗi cánh là 25 mm, chiều dài 6m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V25 thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nơi cần một vật liệu có khả năng chịu tải tốt và độ bền cao.

THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

2. Thông số kỹ thuật thép hình V25?

  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Chiều dài: 6000mm.
  • Chiều rộng cánh: 25mm.
  • Độ dày cánh: 2mm, 2.2mm, 2.5mm.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

3. Tiêu chuẩn của Thép Hình V25?

Tiêu chuẩn của thép hình V25 thường được quy định bởi các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước, đảm bảo chất lượng và tính năng của sản phẩm. Dưới đây là một số tiêu chuẩn thường áp dụng cho thép hình V25:

Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn cho thép hình và thép cấu trúc. Thép hình V25 có thể thuộc loại thép này.

Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ):

  • ASTM A36: Tiêu chuẩn cho thép carbon cấu trúc, thường được sử dụng cho thép hình.
  • ASTM A572: Tiêu chuẩn cho thép carbon hợp kim có độ bền cao, có thể áp dụng cho các sản phẩm thép hình.

Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam):

  • TCVN 1651: Tiêu chuẩn cho thép hình dùng trong xây dựng, bao gồm các loại thép hình khác nhau.
  • TCVN 6286: Tiêu chuẩn cho thép hình U, H, V và các loại thép hình khác.

Tiêu chuẩn EN (Châu Âu):

  • EN 10025: Tiêu chuẩn cho thép cấu trúc thông thường, áp dụng cho các loại thép hình.

Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng của thép hình V25. Khi chọn mua thép hình V25, bạn nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp các chứng chỉ và thông tin về tiêu chuẩn sản phẩm để đảm bảo chất lượng.

THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

4. Mác thép thông dụng của Thép Hình V25?

Mác thép thông dụng của thép hình V25 thường bao gồm các loại thép carbon và thép hợp kim. Dưới đây là một số mác thép phổ biến mà bạn có thể gặp:

  • SS400: Là một trong những mác thép carbon phổ biến, thường được sử dụng cho các kết cấu thép.
  • S235: Mác thép carbon cấu trúc của Châu Âu, có khả năng chịu lực tốt và dễ gia công.
  • S275: Một loại thép carbon khác, có độ bền cao hơn S235, thường được sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu sức mạnh lớn hơn.
  • A36: Là thép carbon cấu trúc của Mỹ, có tính năng cơ lý tương đương với SS400.
  • SM490: Mác thép của Nhật Bản, có độ bền và độ dẻo cao, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng lớn.

Các mác thép này thường được sử dụng cho thép hình V25, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng cụ thể của dự án. Khi chọn mác thép, bạn nên tham khảo ý kiến từ các chuyên gia hoặc nhà cung cấp để đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng.

THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

5. Thành phần hóa học của Thép Hình V25?

Thành phần hóa học của thép hình V25 có thể thay đổi tùy thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học chung cho một số mác thép thông dụng thường áp dụng cho thép hình V25:

SS400:

  • C: 0.15 – 0.25%
  • Si: 0.15 – 0.40%
  • Mn: 0.60 – 0.90%
  • P: ≤ 0.045%
  • S: ≤ 0.045%

S235:

  • C: ≤ 0.17%
  • Si: ≤ 0.50%
  • Mn: 1.20%
  • P: ≤ 0.045%
  • S: ≤ 0.045%

S275:

  • C: ≤ 0.20%
  • Si: ≤ 0.50%
  • Mn: 1.20 – 1.60%
  • P: ≤ 0.045%
  • S: ≤ 0.045%
THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

A36:

  • C: 0.26 – 0.29%
  • Si: 0.40% max
  • Mn: 0.60 – 0.90%
  • P: ≤ 0.04%
  • S: ≤ 0.05%

SM490:

  • C: 0.20% max
  • Si: 0.50% max
  • Mn: 1.50% max
  • P: 0.025% max
  • S: 0.025% max

Các thành phần hóa học này ảnh hưởng đến tính chất cơ lý của thép, bao gồm độ bền, độ dẻo, và khả năng gia công. Khi lựa chọn thép hình V25 cho dự án cụ thể, bạn nên tham khảo các chứng chỉ kỹ thuật và yêu cầu từ nhà cung cấp để đảm bảo rằng mác thép và thành phần hóa học phù hợp với ứng dụng của bạn.

THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

6. Tính chất cơ lý của Thép Hình V25?

Tính chất cơ lý của thép hình V25 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý chung cho các mác thép thông dụng thường được áp dụng cho thép hình V25:

SS400:

  • Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Độ bền chảy: 245 MPa (tối thiểu)
  • Độ dẻo: 20% (thử nghiệm kéo)
  • Tính chất va đập: tốt, phụ thuộc vào nhiệt độ.

S235:

  • Độ bền kéo: 330 – 470 MPa
  • Độ bền chảy: 235 MPa (tối thiểu)
  • Độ dẻo: 26% (thử nghiệm kéo)
  • Tính chất va đập: tốt, thích hợp cho các ứng dụng xây dựng.

S275:

  • Độ bền kéo: 370 – 510 MPa
  • Độ bền chảy: 275 MPa (tối thiểu)
  • Độ dẻo: 22% (thử nghiệm kéo)
  • Tính chất va đập: tốt, phù hợp cho các cấu trúc chịu tải lớn.

A36:

  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Độ bền chảy: 250 MPa (tối thiểu)
  • Độ dẻo: 20% (thử nghiệm kéo)
  • Tính chất va đập: tốt cho ứng dụng trong môi trường lạnh.

SM490:

  • Độ bền kéo: 490 – 620 MPa
  • Độ bền chảy: 325 MPa (tối thiểu)
  • Độ dẻo: 20% (thử nghiệm kéo)
  • Tính chất va đập: rất tốt, thích hợp cho kết cấu chịu lực lớn.

Các tính chất này rất quan trọng trong việc xác định khả năng chịu tải và độ bền của thép trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp. Khi chọn thép hình V25 cho dự án, bạn nên tham khảo các tiêu chuẩn và chứng chỉ liên quan để đảm bảo rằng mác thép đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cần thiết.

THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

7. Ứng dụng của Thép Hình V25?

Thép hình V25 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào độ bền, tính dẻo và khả năng chịu tải tốt. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép hình V25:

  • Xây dựng công trình: Dùng làm khung cho các tòa nhà, nhà xưởng và công trình dân dụng. Thép hình V25 cung cấp độ cứng và khả năng chịu lực cho các cấu trúc.
  • Cầu và hạ tầng giao thông: Thép hình V25 có thể được sử dụng để xây dựng cầu, đường sắt và các công trình giao thông khác, nhờ vào khả năng chịu tải tốt.
  • Công nghiệp chế tạo: Dùng trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp và các cấu trúc chịu lực khác.
  • Năng lượng: Thép hình V25 có thể được sử dụng trong các công trình liên quan đến năng lượng, chẳng hạn như nhà máy điện, trạm biến áp và các dự án năng lượng tái tạo.
  • Cơ khí: Được sử dụng trong sản xuất các chi tiết máy, kết cấu cơ khí và thiết bị nặng.
  • Thép gia công: Có thể được gia công thành các sản phẩm thép khác như kết cấu thép, giá đỡ và các thiết bị hỗ trợ trong công nghiệp.
  • Công trình hạ tầng: Thép hình V25 cũng được áp dụng trong các dự án hạ tầng như hệ thống thoát nước, kè, bờ bao và các công trình xây dựng khác.

Nhờ vào khả năng chịu tải và độ bền cao, thép hình V25 là một lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

8. Kinh nghiệm lựa chọn nhà cung cấp thép hình V25?

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V30, bạn có thể tham khảo một số kinh nghiệm sau để đảm bảo bạn có được sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt:

Chất lượng sản phẩm:

  • Kiểm tra chứng chỉ chất lượng và tiêu chuẩn của sản phẩm, như JIS, ASTM hoặc EN.
  • Yêu cầu xem mẫu thép hoặc bảng thông số kỹ thuật để đánh giá độ bền và tính chất cơ lý của thép.

Uy tín nhà cung cấp:

  • Tìm hiểu về lịch sử và danh tiếng của nhà cung cấp.
  • Đọc các đánh giá từ khách hàng trước đó để nắm bắt chất lượng dịch vụ và sản phẩm.

Giá cả hợp lý:

  • So sánh giá của nhiều nhà cung cấp khác nhau để có cái nhìn tổng quan về mức giá thị trường.
  • Đừng chỉ dựa vào giá thấp; hãy xem xét chất lượng sản phẩm và dịch vụ đi kèm.

Dịch vụ khách hàng:

  • Đánh giá mức độ hỗ trợ và tư vấn của nhà cung cấp.
  • Nhà cung cấp tốt sẽ sẵn sàng tư vấn về sản phẩm và hỗ trợ trong quá trình đặt hàng.

Thời gian giao hàng:

  • Hỏi về thời gian giao hàng và khả năng đáp ứng yêu cầu gấp.
  • Đảm bảo nhà cung cấp có thể giao hàng đúng hẹn để không ảnh hưởng đến tiến độ thi công.

Chính sách bảo hành và đổi trả:

  • Kiểm tra các điều khoản bảo hành và chính sách đổi trả sản phẩm.
  • Điều này sẽ giúp bạn có sự an tâm nếu sản phẩm không đạt yêu cầu.

Khả năng cung cấp đa dạng sản phẩm:

  • Lựa chọn nhà cung cấp có khả năng cung cấp nhiều loại thép hình khác nhau và các sản phẩm liên quan.
  • Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm các vật liệu khác cho dự án.

Hỗ trợ kỹ thuật:

  • Một nhà cung cấp tốt sẽ có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Bằng cách xem xét kỹ lưỡng các yếu tố trên, bạn sẽ có cơ hội tìm được nhà cung cấp thép hình V30 đáng tin cậy và phù hợp với nhu cầu của mình.

8. Bảng quy các và trọng lượng thép hình V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

THEP-HINH-V25
THEP-HINH-V25

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép V25?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP TẤM):

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

SẢN PHẨM KHÁC (THÉP HÌNH):

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH V25”

error: Content is protected !!