0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình V25 là loại thép hình có tiết diện giống chữ V, được sản xuất với chiều dài và kích thước nhất định, trong đó chiều rộng mỗi cánh là 25 mm, chiều dài 6m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V25 thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nơi cần một vật liệu có khả năng chịu tải tốt và độ bền cao.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình V25 là loại thép hình có tiết diện giống chữ V, được sản xuất với chiều dài và kích thước nhất định, trong đó chiều rộng mỗi cánh là 25 mm, chiều dài 6m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Thép hình V25 thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp, nơi cần một vật liệu có khả năng chịu tải tốt và độ bền cao.


Tiêu chuẩn của thép hình V25 thường được quy định bởi các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước, đảm bảo chất lượng và tính năng của sản phẩm. Dưới đây là một số tiêu chuẩn thường áp dụng cho thép hình V25:
Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng của thép hình V25. Khi chọn mua thép hình V25, bạn nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp các chứng chỉ và thông tin về tiêu chuẩn sản phẩm để đảm bảo chất lượng.

Mác thép thông dụng của thép hình V25 thường bao gồm các loại thép carbon và thép hợp kim. Dưới đây là một số mác thép phổ biến mà bạn có thể gặp:
Các mác thép này thường được sử dụng cho thép hình V25, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng cụ thể của dự án. Khi chọn mác thép, bạn nên tham khảo ý kiến từ các chuyên gia hoặc nhà cung cấp để đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Thành phần hóa học của thép hình V25 có thể thay đổi tùy thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là thành phần hóa học chung cho một số mác thép thông dụng thường áp dụng cho thép hình V25:

Các thành phần hóa học này ảnh hưởng đến tính chất cơ lý của thép, bao gồm độ bền, độ dẻo, và khả năng gia công. Khi lựa chọn thép hình V25 cho dự án cụ thể, bạn nên tham khảo các chứng chỉ kỹ thuật và yêu cầu từ nhà cung cấp để đảm bảo rằng mác thép và thành phần hóa học phù hợp với ứng dụng của bạn.

Tính chất cơ lý của thép hình V25 phụ thuộc vào mác thép cụ thể được sử dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý chung cho các mác thép thông dụng thường được áp dụng cho thép hình V25:
Các tính chất này rất quan trọng trong việc xác định khả năng chịu tải và độ bền của thép trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp. Khi chọn thép hình V25 cho dự án, bạn nên tham khảo các tiêu chuẩn và chứng chỉ liên quan để đảm bảo rằng mác thép đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật cần thiết.

Thép hình V25 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào độ bền, tính dẻo và khả năng chịu tải tốt. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép hình V25:
Nhờ vào khả năng chịu tải và độ bền cao, thép hình V25 là một lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

Khi lựa chọn nhà cung cấp thép hình V30, bạn có thể tham khảo một số kinh nghiệm sau để đảm bảo bạn có được sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt:
Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 V25*25*3.0mm*6m Cây 7,50 SS400 VN, TQ
2 V30*30*3.2mm*6m Cây 9,00 SS400 VN, TQ
3 V40*40*3.0mm*6m Cây 10,50 SS400 VN, TQ
4 V40*40*4.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
5 V50*50*3.0mm*6m Cây 14,00 SS400 VN, TQ
6 V50*50*4.0mm*6m Cây 19,00 SS400 VN, TQ
7 V50*50*5.0mm*6m Cây 23,00 SS400 VN, TQ
8 V63*63*5mm*6m Cây 28,00 SS400 VN, TQ
9 V63*63*6mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
10 V70*70*5mm*6m Cây 31,00 SS400 VN, TQ
11 V70*70*6mm*6m Cây 37,00 SS400 VN, TQ
12 V70*70*7mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
13 V75*75*5mm*6m Cây 33,00 SS400 VN, TQ
14 V75*75*6mm*6m Cây 40,00 SS400 VN, TQ
15 V75*75*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
16 V75*75*8mm*6m Cây 53,00 SS400 VN, TQ
17 V80*80*6mm*6m Cây 43,00 SS400 VN, TQ
18 V80*80*7mm*6m Cây 47,00 SS400 VN, TQ
19 V80*80*8mm*6m Cây 57,00 SS400 VN, TQ
20 V90*90*6mm*6m Cây 48,00 SS400 VN, TQ
21 V90*90*7mm*6m Cây 56,00 SS400 VN, TQ
22 V90*90*8mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
23 V90*90*9mm*6m Cây 70,00 SS400 VN, TQ
24 V100*100*7mm*6m Cây 63,00 SS400 VN, TQ
25 V100*100*8mm*6m Cây 68,00 SS400 VN, TQ
26 V100*100*10ly*6m Cây 87,00 SS400 VN, TQ
27 V120*120*8mm*12m Cây 176,40 SS400 VN, TQ
28 V120*120*8mm*6m Cây 88,20 SS400 VN, TQ
29 V120*120*10mm*12m Cây 218,40 SS400 VN, TQ
30 V120*120*10mm*6m Cây 109,20 SS400 VN, TQ
31 V120*120*12mm*12m Cây 259,92 SS400 VN, TQ
32 V120*120*12mm*6m Cây 129,96 SS400 VN, TQ
33 V125*125*12mm*12m Cây 272,40 SS400 VN, TQ
34 V125*125*12mm*6m Cây 136,20 SS400 VN, TQ
35 V125*125*10mm*12m Cây 229,56 SS400 VN, TQ
36 V125*125*10mm*6m Cây 114,78 SS400 VN, TQ
37 V130*130*10mm*12m Cây 237,60 SS400 VN, TQ
38 V130*130*10mm*6m Cây 118,80 SS400 VN, TQ
39 V130*130*12mm*12m Cây 280,80 SS400 VN, TQ
40 V130*130*12mm*6m Cây 140,40 SS400 VN, TQ
41 V130*130*15mm*12m Cây 345,60 SS400 VN, TQ
42 V130*130*15mm*6m Cây 172,80 SS400 VN, TQ
43 V150*150*10mm*12m Cây 274,80 SS400 VN, TQ
44 V150*150*10mm*6m Cây 137,40 SS400 VN, TQ
45 V150*150*12mm*12m Cây 327,60 SS400 VN, TQ
46 V150*150*12mm*6m Cây 163,80 SS400 VN, TQ
47 V150**15015mm*12m Cây 403,20 SS400 VN, TQ
48 V150*150*15mm*6m Cây 201,60 SS400 VN, TQ
49 V175*175*12mm*12m Cây 381,60 SS400 VN, TQ
50 V200*200*15mm*12m Cây 547,20 SS400 VN, TQ
51 V200*200*15mm*6m Cây 273,60 SS400 VN, TQ
52 V200*200*20mm*12m Cây 727,20 SS400 VN, TQ
53 V200*200*20mm*6m Cây 363,60 SS400 VN, TQ

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH V25”