Thép Hình I400 Posco

Thép hình I400 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I400 Posco:

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I400 x 200 x 8 x 13 x 12m.Trọng Lượng: 66 kg/m.
  • Chiều cao bụng: 400 mm.
  • Độ dầy bụng: 8 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 13 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 66 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 396kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 792kg.
Categories: , , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình I400 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Định nghĩa thép hình I400 Posco?

Thép hình I400 Posco là một loại thép hình I với độ dày và khối lượng tương đối lớn, được sản xuất bởi Tập đoàn Posco tại Hàn Quốc. Thép hình I400 Posco có các đặc tính cơ lý và hóa học được kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo cho các ứng dụng yêu cầu tính đồng đều và độ bền cao.

Thép hình I400 Posco có ứng dụng rộng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải và cơ khí chế tạo. Cụ thể, nó được sử dụng để chế tạo các kết cấu thép cho các tòa nhà, cầu đường, nhà xưởng và tàu thủy.

Thép hình I400 cũng được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp và các công cụ cầm tay. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong ngành sản xuất ô tô và xe máy để chế tạo các bộ phận chi tiết của động cơ, khung xe và các bộ phận liên quan đến hệ thống treo.

THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

2. Thông số kỹ thuật thép hình I400 Posco?

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I400 x 200 x 8 x 13 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 400 mm.
  • Độ dầy bụng: 8 mm.
  • Chiều rộng cánh: 200 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 13 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 66 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 396kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 792kg.
THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

3. Thép hình I400 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hình I400 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

  • Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
  • Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
  • Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
  • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

4. Thép hình I400 Posco có những loại mác thép nào?

Thép hình I400 Posco là một loại thép cacbon thấp, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Thép hình I400 Posco có các loại mác thép chính như sau:

  • SS400: là mác thép chung cho thép hình I400 Posco, có độ bền kéo tối thiểu 400 MPa và độ dãn dài tối thiểu 245%.
  • SM490A: là mác thép có độ bền kéo tối thiểu 490 MPa, độ dãn dài tối thiểu 22% và được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền kéo và độ dẻo dai cao hơn so với SS400.
  • SM490B: là mác thép có độ bền kéo tối thiểu 490 MPa, độ dãn dài tối thiểu 17% và được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền kéo và độ dẻo dai cao hơn so với SM490A.
  • SM490C: là mác thép có độ bền kéo tối thiểu 490 MPa, độ dãn dài tối thiểu 15% và được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền kéo và độ dẻo dai cao hơn so với SM490B.
THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

5. Thành phần hóa học của thép hình I400 Posco?

Thành phần hóa học của thép hình I400 Posco tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và có thể khác nhau giữa các nước và nhà sản xuất khác nhau. Tuy nhiên, một số thành phần chính của thép hình I400 Posco có thể bao gồm:

  • Carbon (C): 0.14-0.22%
  • Silicon (Si): 0.15-0.35%
  • Manganese (Mn): 0.60-1.20%
  • Phosphorus (P): 0.035% max
  • Sulfur (S): 0.035% max

Ngoài ra, có thể có thêm một số thành phần khác như sulfur (S), chromium (Cr), nickel (Ni), vanadium (V), titanium (Ti) tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và mục đích sử dụng của thép.

THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

6. Tính chất cơ lý của thép hình I400 Posco?

Thông tin về tính chất cơ lý của thép hình I400 Posco cũng tương tự như các loại thép hình khác của Posco. Theo tiêu chuẩn của Posco, các thông số cơ lý của thép hình I400 có thể được tham khảo như sau:

  • Độ bền kéo: 400 MPa
  • Giới hạn chảy: 235 MPa
  • Độ giãn dài sau khi gãy: 23%
  • Độ cứng Brinell: 131 HB

Tuy nhiên, các thông số này có thể khác nhau tùy thuộc vào quy cách và mác thép cụ thể của sản phẩm.

THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

7. Ứng dụng thép hình I400 Posco?

Thép hình I400 Posco được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng. Một số ứng dụng chính của thép hình I400 Posco bao gồm:

  • Xây dựng cầu, tòa nhà: Thép hình I400 Posco được sử dụng trong cấu trúc khung của các công trình xây dựng lớn như cầu, tòa nhà, nhà xưởng với mục đích tăng độ chịu lực, độ bền và độ cứng.
  • Chế tạo máy móc: Thép hình I400 Posco được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy, thiết bị công nghiệp như băng tải, dàn giáo, khung kẹp, cầu trục,..
  • Sản xuất tàu thuyền: Thép hình I400 Posco được sử dụng để chế tạo các phần cấu trúc của tàu thuyền như bồn chứa, giàn khoan,..
  • Sản xuất ô tô: Thép hình I400 Posco được sử dụng để chế tạo các bộ phận của ô tô như khung xe, cánh cửa, cần số,..
  • Sản xuất các thiết bị dân dụng: Thép hình I400 Posco được sử dụng để sản xuất các thiết bị gia dụng, thiết bị điện, thiết bị thông tin và truyền thông,..
THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB
THEP-HINH-I400-POSCO
THEP-HINH-I400-POSCO

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I400 Posco?

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I400 Posco:

9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

    • Thép hình I400 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
    • Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
    • Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.

9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:

    • Quy cách: I400 x 200 x 8 x 13 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
    • Trọng lượng ~ 66/mét; cây 6m ~396kg; cây 12m ~792kg.
    • Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.

9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
    • Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.

9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:

    • Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.

9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:

    • Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
    • Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.

Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:

Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:

  • Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
  • Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
  • Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
  • Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
  • Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP HÌNH I446 POSCO

THÉP HÌNH I450 POSCO

THÉP HÌNH I500 POSCO

THÉP HÌNH I588 POSCO

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP TẤM Q355

Be the first to review “Thép Hình I400 Posco”

error: Content is protected !!