Thép Tấm Dày 6mm (6ly)

  • Quy cách thông dụng:
    • Độ dày: 6mm (6ly).
    • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
    • Chiều dài: 3000mm, 6000mm, 12000mm, Cuộn.
    • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: A36, SS400, Q235, Q355, Q345, A572…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GB…
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

Thép Tấm Dày 6mm (6ly) – Báo Giá & Thông Tin Chi Tiết

1. Thép tấm dày 6mm (6ly) là thép gì?

  • Thép tấm dày 6mm (hay còn gọi là thép tấm 6ly) là loại thép cán phẳng có độ dày tiêu chuẩn 6mm. Đây là dòng thép tấm thông dụng, sở hữu đặc tính bền chắc, dễ hàn cắt, chịu lực và chịu nhiệt tốt.
  • Thép tấm 6mm được sử dụng nhiều trong xây dựng, chế tạo cơ khí, sản xuất bồn bể, cầu đường, đóng tàu và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

2. Thép tấm dày 6mm (6ly) được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép tấm 6mm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và trong nước, tiêu biểu:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS): JIS G3101, JIS G3131, JIS G3106
  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM): ASTM A36, A572, A516
  • Tiêu chuẩn Châu Âu (EN): EN10025, EN10111
  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 7571, TCVN 1765
THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

3. Thép tấm dày 6mm (6ly) bao gồm những loại mác thép nào?

Một số mác thép phổ biến:

  • SS400, SM490 – Thép kết cấu, xây dựng, cơ khí
  • SAPH, SPHC, SPHD, SPHE – Thép cán nóng, dập vuốt
  • Q345, STKR, S235, S275 – Thép chịu lực, chế tạo công nghiệp
  • A36, A516, A572 – Tiêu chuẩn Mỹ, dùng cho kết cấu, bồn bể, cầu đường
THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

4. Thành phần hoá học của thép tấm dày 6mm (6ly)?

Tùy thuộc mác thép, thành phần cơ bản thường gồm:

  • Carbon (C): 0.12 – 0.29%
  • Mangan (Mn): 0.50 – 1.60%
  • Silic (Si): ≤ 0.30%
  • Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P): ≤ 0.05%
THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

5. Tính chất cơ lý của thép tấm dày 6mm (6ly)?

  • Giới hạn chảy (Yield strength): 235 – 345 MPa
  • Độ bền kéo (Tensile strength): 400 – 510 MPa
  • Độ giãn dài: 20 – 25%
  • Khả năng gia công: Dễ hàn, uốn, cắt, dập theo yêu cầu
THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

6. Xuất xứ của thép tấm dày 6mm (6ly)?

  • Nhập khẩu: Nhật Bản (Nippon Steel, JFE), Hàn Quốc (Posco), Trung Quốc, Nga, Ấn Độ…
  • Trong nước: Hòa Phát, Pomina, Formosa Hà Tĩnh.
THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

7. Ứng dụng của thép tấm dày 6mm (6ly)?

Thép tấm 6mm được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Xây dựng: Kết cấu thép, sàn, vách ngăn, giàn giáo
  • Cơ khí chế tạo: Khung máy, chi tiết cơ khí, khung gầm
  • Ô tô – xe máy: Dập vuốt, sản xuất phụ tùng
  • Đóng tàu, bồn bể, nồi hơi: Chịu áp lực, độ bền cao
  • Nội thất – dân dụng: Trang trí, bàn ghế, kệ thép
THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ

THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm dày 6mm (6ly)?

  • Nguồn hàng đa dạng: Đầy đủ mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ.
  • Chất lượng đảm bảo: Có chứng chỉ CO-CQ rõ ràng, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
  • Giá cả cạnh tranh: Báo giá thép tấm 6mm tốt nhất thị trường.
  • Dịch vụ nhanh chóng: Giao hàng tận nơi, hỗ trợ vận chuyển toàn quốc.
  • Uy tín lâu năm: Được nhiều doanh nghiệp, công trình lớn tin dùng.

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm 6mm (6ly) mới nhất hôm nay!

THEP-TAM-DAY-6MM
THEP-TAM-DAY-6MM

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM DÀY 8MM (8LY)

THÉP TẤM DÀY 10MM (10LY)

THÉP TẤM DÀY 10MM (12LY)

THÉP TẤM DÀY 14MM (14LY)

THÉP TẤM DÀY 16MM (16LY)

THÉP TẤM DÀY 18MM (18LY)

Be the first to review “Thép Tấm Dày 6mm (6ly)”

error: Content is protected !!