0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm dày 65mm là loại thép tấm có độ dày 65mm, thông qua quá trình sản xuất và gia công từ nguyên liệu thép. Thép tấm dày 65mm có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn và quy định khác nhau do từng quốc gia hoặc tổ chức đặt ra. Thép tấm dày 65mm có hình dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông với độ dày nhất định.
Thép tấm dày 65mm thường được sử dụng trong ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí, đóng tàu, ô tô, và nhiều lĩnh vực khác. Nó được dùng để sản xuất kết cấu thép, khung thép, trục, và các thành phần chịu lực khác có yêu cầu độ dày lớn và khả năng chịu lực cao.

Tiêu chuẩn của thép tấm dày 65mm (65ly) sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể và quốc gia hoặc khu vực mà bạn đang hoạt động. Dưới đây là một số ví dụ về tiêu chuẩn có thể áp dụng cho thép tấm dày 65mm:
Nhớ rằng để xác định tiêu chuẩn chính xác cho loại thép tấm dày 65mm, bạn cần tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về thép tại quốc gia hoặc khu vực của bạn.

Mác thép thông dụng cho thép tấm dày 65mm (65ly) sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một số ví dụ về mã thép thông dụng có thể được sử dụng cho thép tấm dày 65mm:
Lưu ý rằng đây chỉ là ví dụ và có thể có các mã thép khác được sử dụng cho thép tấm dày 65mm tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng và quy định của từng quốc gia hoặc tiêu chuẩn.

Thành phần hóa học của thép tấm dày 65mm (65ly) sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một ví dụ về thành phần hóa học thông thường của một số loại thép tấm dày 65mm:
Lưu ý rằng đây chỉ là ví dụ về thành phần hóa học và có thể có sự biến đổi tùy thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn áp dụng. Để biết chính xác về thành phần hóa học của một loại thép tấm dày 65mm, bạn nên tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đó, vì thành phần hóa học có thể thay đổi tùy theo loại và tiêu chuẩn của thép.

Tính chất cơ lý của thép tấm dày 65mm (65ly) sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một số ví dụ về tính chất cơ lý thông thường của một số loại thép tấm dày 65mm:
Lưu ý rằng các tính chất cơ lý trên chỉ là ví dụ và có thể có sự biến đổi tùy thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn áp dụng. Để biết thông tin chính xác về tính chất cơ lý của một loại thép tấm dày 65mm, bạn nên tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về thép.


Thép tấm dày 65mm có tính chất cơ lý và khả năng chịu tải trọng cao, cho phép nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng của thép tấm dày 65mm:
Xây dựng cầu và cơ sở hạ tầng: Thép tấm dày 65mm thường được sử dụng trong xây dựng cầu, viaducts và các công trình cơ sở hạ tầng khác do khả năng chịu tải trọng cao và độ bền cơ học.
Lưu ý rằng ứng dụng của thép tấm dày 65mm có thể khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ngành và dự án. Để biết chính xác về cách sử dụng và ứng dụng của thép tấm dày 65mm trong ngành của bạn, nên tham khảo các chuyên gia và tài liệu kỹ thuật.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm dày 65mm (65ly) chính xác và tốt nhất!

SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Tấm Dày 65mm (65ly)”