0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm dày 55mm là loại thép có độ dày 55mm, được sản xuất và gia công từ nguyên liệu thép. Thép tấm dày này có thể được chế tạo theo các tiêu chuẩn và quy định khác nhau, tuỳ thuộc vào yêu cầu và ứng dụng cụ thể.
Thép tấm dày 55mm có độ dày lớn, nên thường được sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu về khả năng chịu lực cao và độ bền cao. Thép tấm dày 55mm thường được dùng trong các lĩnh vực như: xây dựng và kết cấu công nghiệp, công nghiệp năng lượng, kết cấu sàn, cầu đường và cầu cảng…

Tiêu chuẩn của thép tấm dày 55mm (55ly) sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể và quốc gia hoặc khu vực mà bạn đang hoạt động. Dưới đây là một số ví dụ về tiêu chuẩn có thể áp dụng cho thép tấm dày 55mm:
Nhớ rằng để xác định tiêu chuẩn chính xác cho loại thép tấm dày 55mm, bạn cần tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về thép tại quốc gia hoặc khu vực của bạn.

Mác thép thông dụng cho thép tấm dày 55mm (55ly) có thể thay đổi tùy thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một số mã thép thông dụng mà có thể được sử dụng cho thép tấm dày 55mm:
Lưu ý rằng các mã thép trên chỉ là ví dụ và có thể có các mã thép khác được sử dụng cho thép tấm dày 55mm tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng và quy định của từng quốc gia. Để xác định mã thép cụ thể cho loại thép tấm dày 55mm, bạn nên tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về thép.

Thành phần hóa học của thép tấm dày 55mm (55ly) sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một ví dụ về thành phần hóa học thông thường của một số loại thép tấm dày 55mm:
Lưu ý rằng đây chỉ là ví dụ về thành phần hóa học và có thể có sự biến đổi tùy thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn áp dụng. Để biết chính xác về thành phần hóa học của một loại thép tấm dày 55mm, bạn nên tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đó, vì thành phần hóa học có thể thay đổi tùy theo loại và tiêu chuẩn của thép.

Tính chất cơ lý của thép tấm dày 55mm (55ly) sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một số ví dụ về tính chất cơ lý thông thường của một số loại thép tấm dày 55mm:
Lưu ý rằng các tính chất cơ lý trên chỉ là ví dụ và có thể có sự biến đổi tùy thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn áp dụng. Để biết thông tin chính xác về tính chất cơ lý của một loại thép tấm dày 55mm, bạn nên tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về thép.

NỘI DUNG BÀI VIẾT:

Thép tấm dày 55mm (55ly) thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng chịu tải trọng cực cao. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép tấm dày 55mm:
Lưu ý rằng ứng dụng của thép tấm dày 55mm có thể khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ngành và dự án.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm dày 55mm (55ly) chính xác và ưu đãi nhất!

SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Tấm Dày 55mm (55ly)”