0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
NỘI DUNG BÀI VIẾT:

Tiêu chuẩn của thép tấm dày 30mm sẽ phụ thuộc vào loại thép cụ thể mà bạn đang xem xét. Dưới đây là một số tiêu chuẩn thông dụng cho các loại thép tấm dày 30mm:
Các tiêu chuẩn này cung cấp thông tin về các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ lý, và quy cách sản xuất của thép tấm dày 30mm. Để biết rõ hơn về tiêu chuẩn cụ thể cho loại thép tấm dày 30mm mà bạn quan tâm, bạn nên tham khảo các tài liệu chính thống từ các tổ chức tiêu chuẩn hoặc nhà sản xuất.

Mác thép thông dụng của thép tấm dày 30mm phụ thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn cụ thể. Dưới đây là một số ví dụ về các mác thép thông dụng mà bạn có thể tìm thấy cho thép tấm dày 30mm:
Lưu ý rằng danh sách này chỉ là một số mác thép thông dụng và còn nhiều mác thép khác được sử dụng tùy theo yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng. Để xác định mác thép chính xác cho thép tấm dày 30mm mà bạn đang quan tâm, bạn cần tham khảo tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về ngành thép.

Thành phần hóa học của thép tấm dày 30mm có thể thay đổi tùy theo loại mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một ví dụ về một thành phần hóa học thông thường cho một loại thép tấm dày 30mm:
Lưu ý rằng đây chỉ là một ví dụ và có thể thay đổi tùy theo mác thép và tiêu chuẩn cụ thể. Thành phần hóa học quyết định tính chất cơ lý và khả năng gia công của thép, đồng thời cũng ảnh hưởng đến khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và các tính chất khác của nó. Để biết chính xác thành phần hóa học của loại thép tấm dày 30mm mà bạn quan tâm, bạn cần tham khảo các tài liệu chính thống từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu kỹ thuật uy tín.

Tính chất cơ lý của thép tấm dày 30mm sẽ phụ thuộc vào loại mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể. Dưới đây là một số thông số cơ lý thông thường mà bạn có thể tìm thấy cho các loại thép tấm dày 30mm:
Nhớ rằng những thông số này có thể thay đổi tùy theo mác thép, quy trình sản xuất và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của ứng dụng. Để biết thông số cụ thể cho loại thép tấm dày 30mm mà bạn đang quan tâm, bạn cần tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống trong ngành thép.


Thép tấm dày 30mm có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau do tính chất cơ lý và khả năng chịu lực của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của thép tấm dày 30mm:
Đây chỉ là một số ví dụ về các ứng dụng của thép tấm dày 30mm, và có nhiều lĩnh vực khác mà thép này cũng được sử dụng tùy theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể và tính chất của từng dự án.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm 30mm (30ly) mới nhất và ưu đãi hấp dẫn!

SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Tấm Dày 30mm (30ly)”