0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm dày 22mm (22ly) là một dạng vật liệu kim loại, trong trường hợp này là thép, có độ dày là 22 milimét hay tương đương với 22/1000 mét. Thép tấm dày 22mm thường được sản xuất thông qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội. Độ dày này có thể thay đổi tùy thuộc vào quy cách và yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng.
Để biết thông tin cụ thể hơn về loại thép tấm dày 22mm, bạn nên tham khảo các tiêu chuẩn, mã thép, và thông số kỹ thuật liên quan từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu kỹ thuật chính thống.

Tiêu chuẩn cho thép tấm dày 22mm (22ly) phụ thuộc vào quốc gia và hệ thống tiêu chuẩn được áp dụng. Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến mà có thể được áp dụng cho thép tấm dày 22mm:
Tuy nhiên, để xác định tiêu chuẩn cụ thể cho loại thép tấm dày 22mm, bạn nên tham khảo các quy định và tiêu chuẩn của quốc gia hoặc khu vực nơi bạn đang hoạt động.

Mác thép thông dụng cho thép tấm dày 22mm (22ly) có thể phụ thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn cụ thể được áp dụng. Dưới đây là một số mã thép thông dụng mà có thể được sử dụng cho thép tấm dày 22mm:
Ngoài các mác thép trên, có thể có các mác thép khác được sử dụng cho thép tấm dày 22mm tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng và quy định của từng quốc gia. Để xác định mác thép cụ thể cho loại thép tấm dày 22mm, bạn nên tham khảo các tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc các nguồn tài liệu chính thống về thép.

Thành phần hóa học của thép tấm dày 22mm (22ly) có thể khác nhau tùy thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một ví dụ về thành phần hóa học thông thường của một số loại thép tấm dày 22mm:
Lưu ý rằng các thành phần trên chỉ là ví dụ và có thể thay đổi tùy theo loại thép và tiêu chuẩn cụ thể. Để biết chính xác về thành phần hóa học của một loại thép tấm dày 22mm, bạn nên tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đó.

Tính chất cơ lý của thép tấm dày 22mm (22ly) có thể thay đổi tùy thuộc vào loại thép cụ thể và tiêu chuẩn áp dụng. Dưới đây là một số tính chất cơ lý thông thường của các loại thép tấm dày 22mm:
Lưu ý rằng các tính chất cơ lý cụ thể của thép tấm dày 22mm có thể khác nhau tùy thuộc vào loại thép và tiêu chuẩn cụ thể. Để biết thông tin chi tiết về tính chất cơ lý của một loại thép cụ thể, nên tham khảo thông tin từ nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đó.

Thép tấm 50mm có nguồn gốc đa dạng:

Thép tấm dày 22mm (22ly) có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong các ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép tấm dày 22mm:
Lưu ý rằng các ứng dụng trên chỉ là ví dụ và có thể có nhiều ứng dụng khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng ngành và dự án.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

👉 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép tấm 22mm (22ly) nhanh và chính xác nhất!

SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Tấm Dày 22mm (22ly)”