Thép Hình I248 Posco

Thép hình I248 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I248 Posco:

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 248mm.
  • Độ dầy bụng: 5mm.
  • Chiều rộng cánh: 124mm
  • Độ dầy trung bình cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 25.7kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 154,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 308,4kg.
Categories: , , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình I248 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Định nghĩa thép hình I248 Posco?

  • Thép hình I248 Posco là một loại thép hình có dạng chữ “I” với chiều cao của mặt cắt là 248mm. Posco là tên của một tập đoàn sản xuất thép lớn tại Hàn Quốc, nơi sản xuất và cung cấp các loại thép chất lượng cao cho thị trường toàn cầu.
  • Thép hình I248 Posco là một trong số các sản phẩm thép hình của tập đoàn này, được sản xuất từ quy trình chế tạo thép hiện đại với các mác thép và thành phần hóa học khác nhau để đáp ứng các yêu cầu và tiêu chuẩn khác nhau của khách hàng và các ngành công nghiệp sử dụng.
THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

 

2. Thông số kỹ thuật thép hình I248 Posco?

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 248mm.
  • Độ dầy bụng: 5mm.
  • Chiều rộng cánh: 124mm
  • Độ dầy trung bình cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 25.7kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 154,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 308,4kg.
THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

3. Thép hình I248 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hình I248 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

  • Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
  • Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
  • Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
  • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

4. Thép hình I248 Posco có những loại mác thép nào?

Thép hình I248 Posco có thể được sản xuất với nhiều loại mác thép khác nhau để đáp ứng các yêu cầu và tiêu chuẩn khác nhau của khách hàng và các ngành công nghiệp sử dụng. Một số loại mác thép phổ biến của thép hình I248 Posco bao gồm:

  • SS400: Là mác thép tiêu chuẩn của Nhật Bản, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu. Đây là loại thép cơ bản, có độ bền và độ cứng tương đối.
  • SM490A/B/C: Là loại thép cường độ cao, được sử dụng trong các kết cấu như cầu đường, tàu thuyền và các công trình xây dựng chịu lực.
  • S355JR/J0/J2/K2: Là mác thép tiêu chuẩn của Châu Âu, có độ bền và độ cứng cao. Thép hình I248 Posco với mác thép này thường được sử dụng trong các ứng dụng kết cấu cầu đường, tàu thuyền, đường ống dẫn dầu khí và các công trình xây dựng khác.
  • ASTM A36: Là mác thép tiêu chuẩn của Mỹ, có độ bền và độ cứng tương đối cao. Thép hình I248 Posco với mác thép này thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu.

Các loại mác thép khác của thép hình I248 Posco cũng có thể được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng và các tiêu chuẩn khác nhau.

THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

5. Thành phần hóa học của thép hình I248 Posco?

Thép hình I248 Posco là một loại thép hình chữ I được sản xuất bởi tập đoàn thép Posco tại Hàn Quốc. Thành phần hóa học của thép hình I248 Posco phụ thuộc vào loại mác thép và quy trình sản xuất cụ thể. Tuy nhiên, thông thường, thép hình I248 Posco có chứa các thành phần chính sau đây:

  • Carbon (C): 0,18% đến 0,23%
  • Silicon (Si): 0,15% đến 0,50%
  • Manganese (Mn): 0,50% đến 1,20%
  • Phosphorus (P): tối đa 0,035%
  • Sulfur (S): tối đa 0,035%

Ngoài các thành phần trên, thép hình I248 Posco còn có thể chứa một số thành phần khác như chromium (Cr), nickel (Ni), molybdenum (Mo), vanadium (V) và các nguyên tố hợp kim khác. Tuy nhiên, các thành phần này có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng của sản phẩm thép.

THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

6. Tính chất cơ lý của thép hình I248 Posco?

Tính chất cơ lý của thép hình I248 Posco phụ thuộc vào loại mác thép và quy trình sản xuất cụ thể. Tuy nhiên, thông thường, thép hình I248 Posco có những tính chất cơ lý sau:

  • Độ bền kéo: Từ 400 đến 540 MPa
  • Độ giãn dài: Từ 19% đến 26%
  • Độ cứng Brinell: Từ 131 đến 192 HB
  • Độ đàn hồi: Từ 190 đến 210 GPa
  • Khả năng chịu uốn tốt

Ngoài ra, các tính chất cơ lý của thép hình I248 Posco còn phụ thuộc vào điều kiện gia công và sử dụng của sản phẩm thép, như nhiệt độ, áp lực, môi trường sử dụng, v.v.

THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

7. Ứng dụng thép hình I248 Posco?

Thép hình I248 Posco là một loại thép hình chữ I có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép hình I248 Posco:

  • Xây dựng công trình: Thép hình I248 Posco được sử dụng để xây dựng các công trình như nhà xưởng, cầu đường, tầng hầm, khu chế xuất, khu công nghiệp, v.v. Thép hình I248 Posco có khả năng chịu lực cao, độ bền kéo tốt và khả năng chịu uốn tốt, giúp tăng độ an toàn và độ bền của các công trình xây dựng.
  • Sản xuất máy móc và thiết bị: Thép hình I248 Posco được sử dụng để sản xuất các máy móc và thiết bị trong các ngành công nghiệp như ô tô, đóng tàu, sản xuất dầu khí, điện, v.v. Thép hình I248 Posco có tính chất cơ lý tốt, độ bền kéo cao và độ cứng Brinell cao, giúp sản phẩm bền bỉ và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật.
  • Sản xuất kết cấu nhà thép tiền chế: Thép hình I248 Posco cũng được sử dụng trong sản xuất kết cấu nhà thép tiền chế. Các sản phẩm kết cấu nhà thép tiền chế được sản xuất từ thép hình I248 Posco có tính chất cơ lý tốt, độ bền kéo cao và khả năng chịu lực tốt, giúp tăng độ an toàn và độ bền của các công trình xây dựng.
  • Sản xuất dụng cụ nông nghiệp: Thép hình I248 Posco còn được sử dụng để sản xuất các dụng cụ nông nghiệp như máy cày, máy gặt, máy bắt mía, v.v. Các sản phẩm này được sản xuất từ thép hình I248 Posco có tính chất cơ lý tốt, độ bền kéo cao và độ giãn dài cao, giúp sản phẩm bền bỉ và đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật.
THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB
THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I248 Posco?

Dưới đây là các lý do đáng để chọn Thép Kim Thành Đạt làm nhà cung cấp thép hình I248 Posco, dựa trên thông tin từ trang chính thức của họ và so sánh với thị trường — + những điểm mạnh + những điều nên kiểm tra để đảm bảo chọn được sản phẩm tốt:

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I248 Posco:

9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

    • Thép hình I248 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
    • Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
    • Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.

9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:

    • Quy cách: I248 x 124 x 5 x 8 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
    • Trọng lượng ~ 25.7kg/mét; cây 6m ~154,2kg; cây 12m ~308,4kg.
    • Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.

9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
    • Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.

9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:

    • Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.

9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:

    • Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
    • Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.

Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:

Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:

  • Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
  • Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
  • Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
  • Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
  • Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.
THEP-HINH-I248-POSCO
THEP-HINH-I248-POSCO

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP HÌNH I250 POSCO

THÉP HÌNH I298 POSCO

THÉP HÌNH I300 POSCO

THÉP HÌNH I346 POSCO

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP TẤM Q355

Be the first to review “Thép Hình I248 Posco”

error: Content is protected !!