Thép Hình H300 Posco

Thép hình H300 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình H300 Posco:

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : H300 x 300 x 10 x 15 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 300 mm.
  • Độ dầy bụng: 10mm.
  • Chiều rộng cánh: 300mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 15mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 94kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 564kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 1.128kg.
Categories: , , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình H300 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Định nghĩa thép hình H300 Posco?

  • Thép Hình H300 Posco là một loại thép hình chữ H có kích thước chiều cao là 300 mm x chiều rộng 300mm. Thép Hình H300 Posco được sản xuất bởi tập đoàn Posco, một trong những công ty sản xuất thép hàng đầu thế giới, có trụ sở chính đặt tại Hàn Quốc.
  • Thép Hình H300 Posco có các đặc tính cơ lý và cơ học tốt, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng và cơ khí, như trong việc xây dựng cầu, nhà xưởng, hầm mỏ, tàu thuyền, máy móc, thiết bị vận chuyển, cột điện, trụ cầu thang, đường ống dẫn dầu khí, và nhiều ứng dụng khác.
THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

2. Thông số kỹ thuật thép hình H300 Posco?

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : H300 x 300 x 10 x 15 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 300 mm.
  • Độ dầy bụng: 10mm.
  • Chiều rộng cánh: 300mm.
  • Độ dầy trung bình cánh : 15mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 94kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 564kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 1.128kg.
THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

3. Thép hình H300 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hình H300 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

  • Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
  • Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
  • Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
  • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

4. Thép hình H300 Posco có những loại mác thép nào?

Thép hình H300 của Posco có thể được sản xuất từ nhiều loại mác thép khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của khách hàng. Tuy nhiên, một số mác thép phổ biến thường được sử dụng để sản xuất thép hình H300 bao gồm SS400, SS490, SS540, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB.

THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

5. Thành phần hóa học của thép hình H300 Posco?

Thép hình H300 Posco có thành phần hóa học như sau:

  • Carbon (C): 0.18% max
  • Silicon (Si): 0.5% max
  • Manganese (Mn): 1.5% max
  • Phosphorus (P): 0.04% max
  • Sulfur (S): 0.04% max
  • Chromium (Cr): 0.35% max
  • Nickel (Ni): 0.25% max
  • Copper (Cu): 0.25% max

Ngoài ra, thép hình H300 Posco còn có các nguyên tố khác như Nitơ (N), Vanadi (V), Niobi (Nb) và Molypden (Mo) có tỷ lệ thấp.

THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

6. Tính chất cơ lý của thép hình H300 Posco?

Thép hình H300 Posco có các tính chất cơ lý sau đây:

  • Độ bền kéo (tension strength): khoảng từ 540 đến 690 MPa.
  • Độ giãn dài (elongation): khoảng từ 14 đến 20%.
  • Độ cứng (hardness): từ 156 đến 187 Brinell.

Những tính chất này phụ thuộc vào các yếu tố như thành phần hóa học, quá trình sản xuất, và các xử lý nhiệt và cơ khí của sản phẩm.

THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

7. Ứng dụng thép hình H300 Posco?

Thép hình H300 Posco được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình có yêu cầu về khả năng chịu tải cao. Các ứng dụng chính của thép hình H300 Posco bao gồm:

  • Cột xây dựng: Thép hình H300 Posco được sử dụng để làm cột trong các công trình xây dựng như nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà máy, cầu, bến cảng và các công trình công nghiệp khác.
  • Kết cấu mái: Thép hình H300 Posco được sử dụng để làm kết cấu mái trong các công trình xây dựng công nghiệp, nhà xưởng, nhà kho và các công trình khác.
  • Khung kết cấu: Thép hình H300 Posco được sử dụng để làm khung kết cấu trong các công trình xây dựng như nhà ở, nhà máy, trung tâm thương mại và các công trình công nghiệp khác.
  • Đường ống: Thép hình H300 Posco được sử dụng để làm đường ống trong các công trình dẫn dầu, khí, nước, xăng dầu và các chất lỏng khác.
  • Bậc thang: Thép hình H300 Posco được sử dụng để làm bậc thang trong các công trình xây dựng như nhà ở, trung tâm thương mại và các công trình công nghiệp khác.
THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

8. Sự khác nhau giữa thép hình H và thép hình I?

Cả thép hình Hthép hình I đều là sản phẩm thép kết cấu có hình dạng tương tự chữ “I”, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cầu đường và công nghiệp nặng. Giữa thép hình H và thép hình I có nhiều sự khác biệt, tuy nhiên sự khác biệt lớn nhất giữa thép hình H và thép hình I là khả năng chịu lực theo phương đứng và theo phương ngang.

🔹 8.1. Thép hình H – Chịu lực tốt cả theo phương đứng và phương ngang:

  • Kết cấu: Hai cánh của thép hình H rộng và có độ dày gần bằng nhau với phần bụng, tạo nên tiết diện cân đối và chắc chắn.
  • Khả năng chịu lực:
    • Chịu lực đứng (theo phương dọc trục): Rất tốt nhờ tiết diện lớn, độ dày đều giúp truyền tải trọng đồng đều xuống móng.
    • Chịu lực ngang (theo phương vuông góc trục): Cực kỳ tốt do cánh rộng và dày, giúp tăng mô men quán tính và khả năng chống uốn ngang.
  • Kết luận:
    👉 Thép H chịu lực tốt cả 2 phương (đứng & ngang) → phù hợp cho kết cấu chịu tải nặng, như nhà thép tiền chế, cầu cảng, nhà cao tầng, giàn khoan, khung chính công nghiệp.

🔹 8.2. Thép hình I – Chịu lực tốt chủ yếu theo phương đứng:

  • Kết cấu: Thép hình I có cánh hẹp hơn và mỏng hơn so với bụng, khiến khả năng chịu tải ngang bị hạn chế.
  • Khả năng chịu lực:
    • Chịu lực đứng: Tốt – vì phần bụng cao giúp tăng độ cứng dọc trục, thích hợp cho dầm và khung đỡ.
    • Chịu lực ngang: Trung bình – do cánh mỏng, dễ bị uốn hoặc xoắn khi chịu tải ngang lớn.
  • Kết luận:
    👉 Thép I chỉ chịu lực hiệu quả theo phương đứng, nên thường được dùng cho kết cấu nhẹ hoặc hạng mục phụ, như dầm sàn, xà gồ, dầm cầu trục nhỏ, khung mái.

📊 Bảng so sánh khả năng chịu lực giữa thép hình H và thép hình I:

Tiêu chí Thép hình H Thép hình I
Hình dáng Cánh rộng, dày đều với bụng Cánh hẹp, mỏng hơn bụng
Chịu lực đứng (dọc trục) Rất tốt Tốt
Chịu lực ngang (ngang trục) Rất tốt Trung bình
Độ ổn định kết cấu Cao – ít bị biến dạng Trung bình – dễ xoắn nếu chịu tải ngang
Ứng dụng chính Kết cấu chính, nhà công nghiệp, cầu cảng, dầm chịu tải lớn Dầm phụ, sàn, khung nhẹ, nhà dân dụng

💡 Tóm lại:

  • Thép H: Cánh rộng, dày → chịu lực đứng + ngang đều tốt, thích hợp kết cấu chính, tải trọng nặng.
  • Thép I: Cánh hẹp, mỏng → chịu lực đứng tốt, ngang yếu hơn, phù hợp kết cấu nhẹ hoặc phụ trợ.

Ngoài sự khác biệt về khả năng chịu lực, dưới đây là bảng liệt kê một số khác biệt khác giữa thép hình H và thép hình I:

Tiêu chí so sánh Thép hình H Thép hình I
1️ Hình dáng tiết diện Hai cánh song song, độ dày cánh và bụng gần bằng nhau → tạo hình chữ “H” rõ nét. Hai cánh hẹp hơn và mỏng hơn so với bụng, nhìn giống chữ “I”.
2️ Kích thước cánh Cánh rộng hơn, tăng khả năng chịu lực ngang. Cánh hẹp hơn, tập trung lực theo phương đứng.
3️ Khả năng chịu tải Chịu tải trọng lớn ở cả hai phương (ngang và dọc). Chịu tải trọng tốt chủ yếu theo phương dọc (theo chiều bụng).
4️ Ứng dụng công trình Dùng cho nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu cảng, kết cấu nặng. Dùng cho dầm, khung, xà gồ, công trình vừa và nhỏ.
5️ Trọng lượng riêng Thường nặng hơn so với cùng chiều cao thép I. Nhẹ hơn, giúp giảm tải cho công trình.
6️ Giá thành Cao hơn do trọng lượng và lượng thép sử dụng nhiều hơn. Kinh tế hơn, phù hợp công trình dân dụng.
7️ Khả năng gia công Dày và chắc → khó cắt, khoan, hàn hơn. Mỏng hơn → dễ gia công và lắp đặt.
8️⃣ Phạm vi sử dụng Thường dùng trong kết cấu thép công nghiệp, cầu, nhà tiền chế. Dùng cho các hạng mục nhỏ, phụ trợ hoặc làm dầm phụ.

Kết luận:

Sự khác nhau giữa thép hình H và thép hình I nằm chủ yếu ở hình dạng, khả năng chịu lực và phạm vi ứng dụng.
Trong thực tế, các nhà thầu ưu tiên dùng thép H cho kết cấu chính nhờ độ ổn định cao và khả năng chịu tải vượt trội, trong khi thép I phù hợp hơn cho hạng mục phụ hoặc công trình vừa và nhỏ.

THEP-HINH-H300-POSCO
THEP-HINH-H300-POSCO

9. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình H300 Posco?

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình H300 Posco:

10.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

    • Thép hình H300 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
    • Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
    • Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.

10.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:

    • Quy cách: H300 x 300 x 10 x 15 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
    • Trọng lượng ~ 94kg/mét; cây 6m ~564kg, cây 12m ~1.128kg.
    • Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.

10.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
    • Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.

10.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:

    • Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.

10.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:

    • Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
    • Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.

Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:

Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:

  • Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
  • Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
  • Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
  • Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
  • Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP HÌNH H200 POSCO

THÉP HÌNH H244 POSCO

THÉP HÌNH H250 POSCO

THÉP HÌNH H350

THÉP HÌNH H400

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP TẤM Q355

 

 

 

 

Be the first to review “Thép Hình H300 Posco”

error: Content is protected !!