Thép Hình I298 Posco

Thép hình I298 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I298 Posco:

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 298 mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 149 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 8 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 32 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 192kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 384kg.
Categories: , , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình I298 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Định nghĩa thép hình I298 Posco?

  • Thép hình I298 Posco là loại thép hình dạng chữ I có kích thước tiêu chuẩn, được sản xuất bởi tập đoàn Posco – một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất của Hàn Quốc. Thép hình I298 Posco có độ dày, chiều cao và chiều rộng cụ thể để đáp ứng các yêu cầu và tiêu chuẩn khác nhau của các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
  • Thép hình I298 Posco được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là các công trình cầu, tòa nhà cao tầng, nhà máy, các công trình dân dụng và công nghiệp khác. Với tính chất cơ lý ưu việt như độ bền cao, độ cứng và độ co giãn thấp, thép hình I298 Posco thường được sử dụng để chịu tải trọng trong các kết cấu xây dựng lớn.
  • Ngoài ra, thép hình I298 Posco cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các thiết bị và máy móc công nghiệp, dụng cụ cầm tay và các sản phẩm khác yêu cầu tính chất cơ lý cao.
THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

2. Thông số kỹ thuật thép hình I298 Posco?

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 298 mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 149 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 8 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 32 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 192kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 384kg.
THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

3. Thép hình I298 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hình I298 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

  • Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
  • Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
  • Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
  • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

4. Thép hình I298 Posco có những loại mác thép nào?

Thép hình I298 Posco có thể có nhiều loại mác thép khác nhau tùy vào yêu cầu sử dụng cụ thể của khách hàng. Tuy nhiên, thông thường thép hình I298 Posco được sản xuất với các mác thép thông dụng như SS400, SM490, SN490 và nhiều mác thép khác phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, v.v.

THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

5. Thành phần hóa học của thép hình I298 Posco?

Thành phần hóa học của thép hình I298 Posco có thể khác nhau tùy theo loại mác thép cụ thể. Tuy nhiên, thông thường, thép hình I298 Posco sẽ có thành phần hóa học gồm các chất sau:

  • Carbon (C): khoảng từ 0,14% đến 0,23%
  • Silicon (Si): khoảng từ 0,15% đến 0,50%
  • Manganese (Mn): khoảng từ 0,60% đến 1,50%
  • Phosphorus (P): tối đa 0,040%
  • Sulfur (S): tối đa 0,040%

Ngoài ra, thép hình I298 Posco còn có thể có một số chất phụ gia khác để tăng cường tính chất cơ lý và chịu lực của sản phẩm.

THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

6. Tính chất cơ lý của thép hình I298 Posco?

Thép hình I298 Posco có các tính chất cơ lý sau:

  • Độ bền kéo: Khoảng từ 540 đến 720 MPa
  • Độ giãn dài: Từ 15% đến 25%
  • Độ cứng Brinell: Khoảng 160 đến 210 HB
  • Độ dẻo dai: Từ 40 đến 60 J
  • Độ co giãn: Khoảng 0,24 đến 0,29%

Các tính chất cơ lý này phụ thuộc vào loại mác thép và các quy trình sản xuất của Posco. Thép hình I298 Posco được sản xuất với quy trình nhiệt luyện chính xác để đảm bảo tính đồng đều và chất lượng cao.

THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

7. Ứng dụng thép hình I298 Posco?

Thép hình I298 Posco thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí, xây dựng công trình như cầu đường, nhà xưởng, tàu thuyền, kết cấu nhà cao tầng, dầm cầu, cột cầu, cột điện, cột trụ, giàn giáo, và các công trình dân dụng khác. Ngoài ra, thép hình I298 Posco còn được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác như sản xuất ô tô, máy móc, đồ gỗ, đồ gia dụng và các sản phẩm công nghiệp khác.

THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB
THEP-HINH-I298-POSCO
THEP-HINH-I298-POSCO

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I298 Posco?

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I298 Posco:

9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

    • Thép hình I298 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
    • Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
    • Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.

9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:

    • Quy cách: I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
    • Trọng lượng ~ 32/mét; cây 6m ~192kg; cây 12m ~384kg.
    • Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.

9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
    • Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.

9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:

    • Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.

9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:

    • Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
    • Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.

Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:

Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:

  • Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
  • Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
  • Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
  • Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
  • Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP HÌNH I300 POSCO

THÉP HÌNH I346 POSCO

THÉP HÌNH I350 POSCO

THÉP HÌNH I396 POSCO

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP TẤM Q355

Be the first to review “Thép Hình I298 Posco”

error: Content is protected !!