0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình I396 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép hình I396 Posco là một loại thép hình có dạng chữ I có kích thước tiêu chuẩn 396mm x 199mm x 7mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày), được sản xuất bởi tập đoàn Posco – một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, đặc biệt là trong lĩnh vực thép cán nguội.
Thép hình I396 Posco thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, kết cấu tàu thủy và các công trình công nghiệp.
Thép hình I396 Posco được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, bến cảng, các công trình giao thông và dân dụng khác. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất nồi áp suất, tàu thủy và các sản phẩm gia dụng khác. Thép hình I396 Posco được đánh giá cao về độ bền và độ cứng, có thể chịu được tải trọng lớn và giúp tăng tính ổn định của kết cấu.


Thép hình I396 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

Thép hình I396 Posco có các loại mác thép sau đây:
Chúng ta có thể thấy rằng, các loại mác thép của thép hình I396 Posco đa số được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng và cơ khí chế tạo.

Thành phần hóa học của thép hình I396 Posco thông thường như sau:
Các thành phần này đảm bảo tính chất cơ lý và tính chất hàn, gia công của thép hình I396 Posco.

Thép hình I396 Posco là thép cường độ cao và có tính chất cơ lý khá ưu việt. Cụ thể, các tính chất cơ lý của thép hình I396 Posco như sau:
Thép hình I396 Posco có độ bền cao và khả năng chống va đập tốt, giúp nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao như cầu đường, tàu thuyền, kết cấu nhà xưởng, kết cấu công nghiệp và các công trình dân dụng khác.


| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I396 Posco:
9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:
9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:
9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:
9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:
9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:
Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:
Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:
SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Hình I396 Posco”