0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình H300 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:


Thép hình H300 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

Thép hình H300 của Posco có thể được sản xuất từ nhiều loại mác thép khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của khách hàng. Tuy nhiên, một số mác thép phổ biến thường được sử dụng để sản xuất thép hình H300 bao gồm SS400, SS490, SS540, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB.

Thép hình H300 Posco có thành phần hóa học như sau:
Ngoài ra, thép hình H300 Posco còn có các nguyên tố khác như Nitơ (N), Vanadi (V), Niobi (Nb) và Molypden (Mo) có tỷ lệ thấp.

Thép hình H300 Posco có các tính chất cơ lý sau đây:
Những tính chất này phụ thuộc vào các yếu tố như thành phần hóa học, quá trình sản xuất, và các xử lý nhiệt và cơ khí của sản phẩm.

Thép hình H300 Posco được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình có yêu cầu về khả năng chịu tải cao. Các ứng dụng chính của thép hình H300 Posco bao gồm:

Cả thép hình H và thép hình I đều là sản phẩm thép kết cấu có hình dạng tương tự chữ “I”, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cầu đường và công nghiệp nặng. Giữa thép hình H và thép hình I có nhiều sự khác biệt, tuy nhiên sự khác biệt lớn nhất giữa thép hình H và thép hình I là khả năng chịu lực theo phương đứng và theo phương ngang.
| Tiêu chí | Thép hình H | Thép hình I |
| Hình dáng | Cánh rộng, dày đều với bụng | Cánh hẹp, mỏng hơn bụng |
| Chịu lực đứng (dọc trục) | Rất tốt | Tốt |
| Chịu lực ngang (ngang trục) | Rất tốt | Trung bình |
| Độ ổn định kết cấu | Cao – ít bị biến dạng | Trung bình – dễ xoắn nếu chịu tải ngang |
| Ứng dụng chính | Kết cấu chính, nhà công nghiệp, cầu cảng, dầm chịu tải lớn | Dầm phụ, sàn, khung nhẹ, nhà dân dụng |
Ngoài sự khác biệt về khả năng chịu lực, dưới đây là bảng liệt kê một số khác biệt khác giữa thép hình H và thép hình I:
| Tiêu chí so sánh | Thép hình H | Thép hình I |
| 1️⃣ Hình dáng tiết diện | Hai cánh song song, độ dày cánh và bụng gần bằng nhau → tạo hình chữ “H” rõ nét. | Hai cánh hẹp hơn và mỏng hơn so với bụng, nhìn giống chữ “I”. |
| 2️⃣ Kích thước cánh | Cánh rộng hơn, tăng khả năng chịu lực ngang. | Cánh hẹp hơn, tập trung lực theo phương đứng. |
| 3️⃣ Khả năng chịu tải | Chịu tải trọng lớn ở cả hai phương (ngang và dọc). | Chịu tải trọng tốt chủ yếu theo phương dọc (theo chiều bụng). |
| 4️⃣ Ứng dụng công trình | Dùng cho nhà xưởng, nhà cao tầng, cầu cảng, kết cấu nặng. | Dùng cho dầm, khung, xà gồ, công trình vừa và nhỏ. |
| 5️⃣ Trọng lượng riêng | Thường nặng hơn so với cùng chiều cao thép I. | Nhẹ hơn, giúp giảm tải cho công trình. |
| 6️⃣ Giá thành | Cao hơn do trọng lượng và lượng thép sử dụng nhiều hơn. | Kinh tế hơn, phù hợp công trình dân dụng. |
| 7️⃣ Khả năng gia công | Dày và chắc → khó cắt, khoan, hàn hơn. | Mỏng hơn → dễ gia công và lắp đặt. |
| 8️⃣ Phạm vi sử dụng | Thường dùng trong kết cấu thép công nghiệp, cầu, nhà tiền chế. | Dùng cho các hạng mục nhỏ, phụ trợ hoặc làm dầm phụ. |
Sự khác nhau giữa thép hình H và thép hình I nằm chủ yếu ở hình dạng, khả năng chịu lực và phạm vi ứng dụng.
Trong thực tế, các nhà thầu ưu tiên dùng thép H cho kết cấu chính nhờ độ ổn định cao và khả năng chịu tải vượt trội, trong khi thép I phù hợp hơn cho hạng mục phụ hoặc công trình vừa và nhỏ.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình H300 Posco:
10.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:
10.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:
10.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:
10.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:
10.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:
Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:
Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:
SẢN PHẨM KHÁC:
Be the first to review “Thép Hình H300 Posco”