NỘI DUNG BÀI VIẾT:
BẢNG GIÁ THÉP TẤM MỚI NHẤT | CẬP NHẬT GIÁ THÉP TẤM HÒA PHÁT, FORMOSA, POSCO, TRUNG QUỐC
Cập nhật bảng giá thép tấm mới nhất hôm nay từ các nhà máy Hòa Phát, Posco, Formosa, Trung Quốc… đầy đủ thông tin về quy cách, mác thép, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế.
Thép tấm là một trong những sản phẩm chủ lực trong ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng – đóng vai trò nền tảng trong mọi công trình.
✅ PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ THÉP TẤM | TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG
🔹 1.1 Thép tấm là thép gì?
Thép tấm là sản phẩm thép được cán phẳng từ phôi thép, có độ dày từ 0.3mm đến trên 100mm, chiều rộng và chiều dài đa dạng.
Tùy theo công nghệ sản xuất, thép tấm được chia thành:
- Thép tấm cán nóng (Hot Rolled – HR): bề mặt nhám, chịu lực tốt, dùng trong kết cấu và cơ khí nặng.
- Thép tấm cán nguội (Cold Rolled – CR): bề mặt nhẵn, bóng, chính xác cao, dùng trong chế tạo, nội thất, ô tô.

🔹 1.2 Thép tấm được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Có những loại mác thép nào?
Các tiêu chuẩn phổ biến:
- JIS (Nhật Bản): SS400, SPHC, SPHD, SPHE
- ASTM (Mỹ): A36, A572, A516
- EN (Châu Âu): S235, S275, S355
- KS (Hàn Quốc): SM400, SM490
👉 Các mác thép phổ biến: SS400, A36, SM490, SAPH440, SPHC, Q235, Q345B…
Mỗi mác thép có đặc tính riêng về độ bền, khả năng chịu tải, hàn và uốn.

🔹 1.3 Thành phần hoá học của thép tấm?
Thành phần cơ bản gồm:
C (Carbon), Mn (Mangan), Si (Silic), S (Lưu huỳnh), P (Phốt pho).
- Hàm lượng C và Mn cao giúp tăng độ cứng, độ bền.
- Hàm lượng S và P thấp giúp thép dễ gia công, không giòn gãy.

🔹 1.4 Tính chất cơ lý của thép tấm?
- Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
- Giới hạn chảy: 250 – 400 MPa
- Độ dẻo, khả năng uốn và hàn tốt
- Chịu nhiệt và chịu tải cao, thích hợp cho công trình kết cấu thép, dầm, sàn, tàu, bồn áp lực.

🔹 1.5 Ưu điểm của thép tấm?
- Độ bền cơ học cao, chịu tải và chịu nhiệt tốt
- Dễ cắt, hàn, dập, uốn theo yêu cầu kỹ thuật
- Bề mặt phẳng, kích thước chuẩn xác, thuận tiện thi công
- Chi phí hợp lý, tuổi thọ cao và khả năng tái sử dụng tốt
- Ứng dụng linh hoạt cho nhiều ngành công nghiệp.

🔹 1.6 Ứng dụng của thép tấm?
Thép tấm được sử dụng phổ biến trong:
- 🏗️ Kết cấu xây dựng: dầm, sàn, sườn, bệ móng, khung thép nhà xưởng
- 🚢 Công nghiệp đóng tàu, chế tạo bồn chứa, container
- 🚗 Ngành ô tô, cơ khí, chế tạo máy, thiết bị công nghiệp
- ⚙️ Gia công cắt plasma, laser, dập, uốn tạo hình
- 🌉 Cầu, cống, kết cấu hạ tầng, năng lượng tái tạo.

🔹 1.7 So sánh thép tấm trong nước và thép tấm nhập khẩu?
| Tiêu chí | Thép tấm trong nước (Hòa Phát, Formosa) | Thép tấm nhập khẩu (Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật, Nga) |
| Giá thành | Rẻ hơn 5–10% | Cao hơn nhưng ổn định hơn |
| Độ chính xác kích thước | Tốt | Rất cao |
| Bề mặt | Nhám nhẹ | Mịn, sáng bóng |
| Chứng chỉ CO/CQ | Có | Đầy đủ, quốc tế |
| Ứng dụng | Dân dụng, công nghiệp | Dự án lớn, xuất khẩu, cơ khí chính xác |

🔹 1.8 Quy cách & trọng lượng thép tấm thông dụng?
Trọng lượng có
| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

✅ PHẦN 2: BẢNG GIÁ THÉP TẤM | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG GIÁ THÉP TẤM
🔹 2.1 Giá thép tấm? Bảng giá thép tấm hôm nay?
🔹 BẢNG GIÁ THÉP TẤM A36/ SS400/ Q235:
| Stt | Quy cách | Kg/tấm | Giá/kg | Giá/tấm | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3ly*1500*6000 | 211,95 | 16.100 | 3.412.395 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 2 | 4ly*1500*6000 | 282,60 | 16.000 | 4.521.600 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 3 | 5ly*1500*6000 | 353,25 | 16.000 | 5.652.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 4 | 6ly*1500*6000 | 423,90 | 16.000 | 6.782.400 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 5 | 8ly*1500*6000 | 565,20 | 15.900 | 8.986.680 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 6 | 10ly*1500*6000 | 1.413,00 | 15.900 | 22.466.700 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 7 | 12ly*1500*6000 | 847,80 | 15.900 | 13.480.020 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 8 | 14ly*1500*6000 | 989,10 | 16.200 | 16.023.420 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 9 | 16ly*1500*6000 | 1.130,40 | 16.200 | 18.312.480 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 10 | 18ly*1500*6000 | 1.271,70 | 16.600 | 21.110.220 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 11 | 20ly*1500*6000 | 1.413,00 | 16.600 | 23.455.800 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 12 | 3ly*2000*6000 | 282,60 | 15.900 | 4.493.340 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 13 | 4ly*2000*6000 | 376,80 | 15.800 | 5.953.440 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 14 | 5ly*2000*6000 | 471,00 | 15.500 | 7.300.500 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 15 | 6ly*2000*6000 | 565,20 | 15.500 | 8.760.600 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 16 | 8ly*2000*6000 | 753,60 | 15.500 | 11.680.800 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 17 | 10ly*2000*6000 | 942,00 | 15.500 | 14.601.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 18 | 12ly*2000*6000 | 1.130,40 | 15.500 | 17.521.200 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 19 | 14ly*2000*6000 | 1.318,80 | 16.000 | 21.100.800 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 20 | 16ly*2000*6000 | 1.507,20 | 16.000 | 24.115.200 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 21 | 18ly*2000*6000 | 1.695,60 | 16.300 | 27.638.280 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 22 | 20ly*2000*6000 | 1.884,00 | 16.300 | 30.709.200 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 23 | 22ly*2000*6000 | 2072,4 | 16.300 | 33.780.120 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 24 | 25ly*2000*6000 | 2.355,00 | 16.300 | 38.386.500 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 25 | 30ly*2000*6000 | 2.826,00 | 16.300 | 46.063.800 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 26 | 32ly*2000*6000 | 3.014,40 | 16.300 | 49.134.720 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 27 | 35ly*2000*6000 | 3.297,00 | 16.300 | 53.741.100 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 28 | 40ly*2000*6000 | 3.768,00 | 16.300 | 61.418.400 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 29 | 45ly*2000*6000 | 4.239,00 | 16.300 | 69.095.700 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 30 | 50ly*2000*6000 | 4.710,00 | 16.300 | 76.773.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 31 | 55ly*2000*6000 | 5.181,00 | 17.000 | 88.077.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 32 | 60ly*2000*6000 | 5.652,00 | 17.000 | 96.084.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 33 | 65ly*2000*6000 | 6.123,00 | 17.000 | 104.091.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 34 | 70ly*2000*6000 | 6.594,00 | 17.000 | 112.098.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 35 | 75ly*2000*6000 | 7.065,00 | 17.000 | 120.105.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 36 | 80ly*2000*6000 | 7.536,00 | 17.000 | 128.112.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 37 | 90ly*2000*6000 | 8.478,00 | 18.200 | 154.299.600 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 38 | 100ly*2000*6000 | 9.420,00 | 18.200 | 171.444.000 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
| 39 | 120ly*2000*6000 | 11.304,00 | 18.200 | 205.732.800 | A36/SS400/Q235 | VN, TQ |
🔹 BẢNG GIÁ THÉP TẤM Q345/ Q355/ A572:
| Stt | Quy cách | Kg/ tấm | Giá/kg | Giá/ tấm | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4ly*1500*6000 | 282,60 | 16.100 | 4.549.860 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 2 | 5ly*1500*6000 | 353,25 | 16.100 | 5.687.325 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 3 | 6ly*1500*6000 | 423,90 | 16.100 | 6.824.790 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 4 | 8ly*1500*6000 | 565,20 | 16.100 | 9.099.720 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 5 | 10ly*1500*6000 | 1.413,00 | 16.100 | 22.749.300 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 6 | 12ly*1500*6000 | 847,80 | 16.100 | 13.649.580 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 7 | 14ly*1500*6000 | 989,10 | 16.600 | 16.419.060 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 8 | 16ly*1500*6000 | 1.130,40 | 16.600 | 18.764.640 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 9 | 4ly*2000*6000 | 376,80 | 16.100 | 6.066.480 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 10 | 5ly*2000*6000 | 471,00 | 16.100 | 7.583.100 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 11 | 6ly*2000*6000 | 565,20 | 16.100 | 9.099.720 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 12 | 8ly*2000*6000 | 753,60 | 16.100 | 12.132.960 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 13 | 10ly*2000*6000 | 942,00 | 16.100 | 15.166.200 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 14 | 12ly*2000*6000 | 1.130,40 | 16.100 | 18.199.440 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 15 | 14ly*2000*6000 | 1.318,80 | 16.500 | 21.760.200 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 16 | 16ly*2000*6000 | 1.507,20 | 16.500 | 24.868.800 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 17 | 18ly*2000*6000 | 1.695,60 | 16.800 | 28.486.080 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 18 | 20ly*2000*6000 | 1.884,00 | 16.800 | 31.651.200 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 19 | 22ly*2000*6000 | 2072,4 | 16.800 | 34.816.320 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 20 | 25ly*2000*6000 | 2.355,00 | 16.800 | 39.564.000 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 21 | 30ly*2000*6000 | 2.826,00 | 16.800 | 47.476.800 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 22 | 32ly*2000*6000 | 3.014,40 | 16.800 | 50.641.920 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 23 | 35ly*2000*6000 | 3.297,00 | 16.800 | 55.389.600 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 24 | 40ly*2000*6000 | 3.768,00 | 16.800 | 63.302.400 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 25 | 45ly*2000*6000 | 4.239,00 | 16.800 | 71.215.200 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 26 | 50ly*2000*6000 | 4.710,00 | 17.600 | 82.896.000 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 27 | 60ly*2000*6000 | 5.652,00 | 17.600 | 99.475.200 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 28 | 70ly*2000*6000 | 6.594,00 | 17.600 | 116.054.400 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
| 29 | 80ly*2000*6000 | 7.536,00 | 17.600 | 132.633.600 | Q345/Q355/A572 | VN, TQ |
👉 Giá thép tấm mới nhất được Công Ty TNHH Kim Thành Đạt cập nhật liên tục theo giá nhà máy và biến động thị trường thế giới.
✅ Lưu ý:
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tuỳ theo các yếu tố sau:
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào mác thép, tiêu chuẩn và xuất xứ.
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào thời điểm đặt hàng & địa điểm giao hàng.
- Giá có thể thay đổi tuỳ theo quy cách & số lượng đơn hàng.
- Hàng hoá có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xứ nhà máy.
📞Liên hệ ngay THÉP KIM THÀNH ĐẠT để nhận báo giá THÉP TẤM mới nhất hôm nay!

🔹 2.2 Nhà sản xuất tính giá thép tấm dựa vào những yếu tố nào?
- Giá phôi thép và nguyên liệu quặng sắt
- Chi phí vận chuyển – năng lượng – nhân công
- Tỷ giá ngoại tệ (USD/VND)
- Tiêu chuẩn sản xuất và độ dày sản phẩm

🔹 2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động giá thép tấm?
- Biến động giá thép thế giới (Trung Quốc, Hàn Quốc)
- Chính sách nhập khẩu và thuế thép của Việt Nam
- Nhu cầu xây dựng và đầu tư hạ tầng
- Tình hình năng lượng, logistics và vận tải biển quốc tế

🔹 2.4 Giá thép tấm ảnh hưởng đến công trình như thế nào?
- Giá thép tăng → chi phí xây dựng tăng → ảnh hưởng đến tổng vốn đầu tư và tiến độ dự án.
- Ngược lại, khi giá giảm, chủ đầu tư có thể tối ưu chi phí, gia tăng lợi nhuận.

🔹 2.5 Mua thép tấm ở đâu tốt, chất lượng cao?
Công Ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt – đơn vị phân phối thép tấm chính hãng từ Hòa Phát, Posco, Formosa, Trung Quốc, cam kết:
- ✅ Giá gốc nhà máy – chiết khấu tốt nhất thị trường
- ✅ Hàng mới 100%, đầy đủ CO/CQ, xuất xứ rõ ràng
- ✅ Cắt lẻ, giao hàng tận nơi toàn quốc
- ✅ Tư vấn kỹ thuật & hỗ trợ báo giá nhanh 24/7
🧾 Tổng Kết:
Thép tấm là vật liệu cốt lõi trong xây dựng và cơ khí hiện đại, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý.
Việc cập nhật bảng giá thép tấm mới nhất giúp doanh nghiệp, chủ đầu tư và nhà thầu chủ động dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
XEM THÊM:
GIÁ THÉP HÌNH I



