NỘI DUNG BÀI VIẾT:
GIÁ THÉP H POSCO MỚI NHẤT | CẬP LIÊN TỤC TỪ NHÀ MÁY POSCO
✅PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ THÉP H POSCO | TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG
1.1 Thép H Posco là thép gì?
Thép H Posco là loại thép hình cán nóng, có tiết diện hình chữ “H”, được sản xuất bằng công nghệ cán liên tục và kiểm định nghiêm ngặt từ tập đoàn POSCO Hàn Quốc.
Sản phẩm có độ chính xác cao, khả năng chịu lực lớn, bền bỉ và dễ thi công.
Đặc điểm cấu tạo của thép H Posco:
- Hình dạng: có hai bản cánh (flange) song song, rộng và dày, nối với nhau bằng thân bụng (web) ở giữa, tạo thành hình chữ “H”.
- Công nghệ sản xuất: được cán nóng trên dây chuyền tự động hóa hiện đại của POSCO, giúp thép có độ chính xác cao, bề mặt phẳng và ít cong vênh.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: đáp ứng nhiều hệ tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (Nhật Bản), KS D 3503 (Hàn Quốc), ASTM A36/A572 (Mỹ), EN 10025 (Châu Âu).
- Mác thép phổ biến: SS400, SM490, A36, A572 Gr.50, S275, S355.
Đặc tính nổi bật của thép H Posco:
- Chịu lực tốt cả hai phương (ngang và dọc) – nhờ tiết diện cân đối và bản cánh rộng.
- Độ bền kéo, độ dẻo và mô đun đàn hồi cao, phù hợp với công trình chịu tải trọng lớn.
- Dễ hàn, dễ lắp dựng và bảo trì.
- Độ bền cao, ít bị biến dạng, tuổi thọ dài hơn thép thông thường.

1.2 Thép H Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Mác thép nào phổ biến?
| Tiêu chuẩn | Mác thép tương ứng | Ứng dụng điển hình |
| JIS G3101 / G3106 (Nhật Bản) | SS400, SM490 | Kết cấu xây dựng dân dụng |
| KS D 3503 (Hàn Quốc) | SS400, SM490Y | Công trình công nghiệp |
| ASTM A36 / A572 (Mỹ) | A36, A572 Gr.50 | Cầu đường, nhà thép tiền chế |
| EN 10025 (Châu Âu) | S235, S275, S355 | Kết cấu chịu tải trọng lớn |

1.3 Thành phần hóa học của thép H Posco?
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Tác dụng chính |
| C (Carbon) | 0.12 – 0.25 | Tăng độ cứng, độ bền kéo |
| Mn (Mangan) | 0.5 – 1.6 | Tăng khả năng chịu lực, chống nứt gãy |
| Si (Silicon) | 0.15 – 0.35 | Tăng độ bền và tính đàn hồi |
| P, S (Tạp chất) | ≤ 0.045 | Giảm giòn, cải thiện khả năng hàn |
| Fe (Sắt) | > 97% | Thành phần chính tạo khối |

1.4 Tính chất cơ lý của thép H Posco?
| Tính chất | Giá trị trung bình | Đơn vị | |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 235 – 490 | MPa | |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 630 | MPa | |
| Độ giãn dài (%) | 20 – 25 | % | |
| Mô đun đàn hồi (E) | 200.000 | MPa | |
| Khối lượng riêng | 7.85 | g/cm³ |

1.5 Ưu điểm của thép H Posco?
Thép H Posco là sản phẩm thép hình chữ H được sản xuất bởi Tập đoàn POSCO (Hàn Quốc) – một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu thế giới. Nhờ áp dụng công nghệ luyện kim tiên tiến, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép H Posco được đánh giá là dòng thép cao cấp, đạt chuẩn quốc tế và được tin dùng trong các công trình lớn tại Việt Nam.
🔹 a. Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế:
Thép H Posco được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu như:
- JIS G3101, JIS G3106 (Nhật Bản)
- KS D 3503 (Hàn Quốc)
- ASTM A36, A572 (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
👉 Các tiêu chuẩn này đảm bảo độ chính xác kích thước cao, dung sai nhỏ, bề mặt phẳng và góc cạnh sắc nét.
🔹 b. Độ bền cao – khả năng chịu lực vượt trội:
- Thép H Posco có tỷ lệ chịu lực tốt hơn so với thép I hoặc thép hộp vuông cùng trọng lượng.
- Độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu uốn cực tốt, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng nặng.
- Giúp tăng khả năng ổn định và giảm biến dạng của khung thép trong quá trình thi công và sử dụng.
🔹 c. Dễ thi công – tiết kiệm chi phí
- Dạng hình chữ H cân đối, dễ dàng hàn, cắt, liên kết bulong và lắp ghép.
- Giúp rút ngắn tiến độ thi công, giảm chi phí nhân công và vật liệu.
- Tính lắp dựng linh hoạt – có thể kết hợp với thép tấm, thép hình khác để tạo thành hệ khung vững chắc.
🔹 d. Chống ăn mòn – tuổi thọ cao
- Thép H Posco được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, qua quá trình xử lý bề mặt kỹ lưỡng, giúp hạn chế rỉ sét, oxy hóa.
- Khi được sơn tĩnh điện, mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ, tuổi thọ có thể lên tới hàng chục năm, kể cả trong môi trường khắc nghiệt (ẩm, ven biển, công nghiệp nặng…).
🔹 e. Ứng dụng đa dạng:
Nhờ tính cơ lý vượt trội, thép H Posco được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
- Nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, nhà cao tầng.
- Cầu đường, bến cảng, dầm cầu, khung giàn khoan.
- Kết cấu cơ khí, chế tạo máy, công trình năng lượng (điện gió, điện mặt trời).
🔹 f. Xuất xứ rõ ràng – chứng chỉ đầy đủ:
- Tất cả sản phẩm thép H Posco đều có chứng chỉ chất lượng CO/CQ do nhà máy POSCO cấp.
- Nguồn gốc minh bạch, có thể truy xuất lô hàng và tiêu chuẩn mác thép cụ thể.
- Đảm bảo an toàn, tin cậy và đáp ứng yêu cầu khắt khe của chủ đầu tư.
✅ Tổng Kết Ưu Điểm Thép H Posco
| Ưu điểm | Mô tả ngắn |
| Chất lượng cao | Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, EN, KS) |
| Độ bền – chịu tải tốt | Thích hợp cho kết cấu chịu lực lớn |
| Thi công nhanh | Dễ hàn, lắp ghép, giảm chi phí nhân công |
| Chống ăn mòn tốt | Tuổi thọ lâu dài, phù hợp mọi môi trường |
| Ứng dụng rộng rãi | Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng, cơ khí |
| Nguồn gốc rõ ràng | Có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ từ Posco |
1.6 Ứng dụng của thép H Posco?
- Kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp.
- Cầu đường, nhà cao tầng, bến cảng, kho bãi.
- Khung giàn mái, dầm chính, cột chịu tải trọng.
- Công nghiệp đóng tàu, chế tạo máy, cơ khí nặng.

1.7 Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép H Posco và thép I Posco?
| Tiêu chí | Thép H Posco | Thép I Posco |
| Mặt cắt | Cánh rộng, song song | Cánh hẹp, bụng dày |
| Khả năng chịu tải | Tốt theo cả 2 phương | Chủ yếu theo phương đứng |
| Trọng lượng | Lớn hơn | Nhẹ hơn |
| Giá thành | Cao hơn | Thấp hơn |
| Ứng dụng | Dầm chính, cột, cầu | Dầm phụ, khung mái |

1.8 Quy cách & trọng lượng thép H Posco, thép I Posco thông dụng?
| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | Posco |
| 2 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | Posco |
| 3 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | Posco |
| 4 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | Posco |
| 5 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | Posco |
| 6 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | Posco |
| 7 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | Posco |
| 8 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | Posco |
| 9 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | Posco |
| 10 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | Posco |
| 11 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | Posco |
| 12 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | Posco |
| 13 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | Posco |
| 14 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | Posco |
| 15 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | Posco |
| 16 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | Posco |
| 17 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | Posco |
| 18 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | Posco |
| 19 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | Posco |
| 20 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | Posco |
| 21 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | Posco |
| 22 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | Posco |
| 23 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | Posco |
| 24 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | Posco |
| 25 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | Posco |
| 26 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | Posco |
| 27 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | Posco |
| 28 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | Posco |
| 29 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | Posco |
✅PHẦN 2: BẢNG GIÁ THÉP H POSCO | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA GIÁ THÉP H POSCO
2.1 Giá thép H Posco? Bảng giá thép H Posco hôm nay?
Thép H Posco là sản phẩm thép hình chữ H được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại của tập đoàn Posco – Hàn Quốc, đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101, JIS G3106, ASTM A36, KS D3503.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, cầu đường, nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế.
🔹 Bảng giá thép H Posco hôm nay (tham khảo)
| Stt | Quy cách | Kg/mét | Giá/kg | Giá/ cây 6m | Giá/ cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I150*75*5*7*12m | 14,0 | 19.400 | 1.629.600 | 3.259.200 | SS400 | Posco |
| 2 | I198*99*4.5*7*12m | 18,2 | 19.400 | 2.118.480 | 4.236.960 | SS400 | Posco |
| 3 | I200*100*5,5*8*12m | 21,3 | 19.400 | 2.479.320 | 4.958.640 | SS400 | Posco |
| 4 | I248*124*5*8*12m | 25,7 | 19.400 | 2.991.480 | 5.982.960 | SS400 | Posco |
| 5 | I250*125*6*9*12m | 29,6 | 19.400 | 3.445.440 | 6.890.880 | SS400 | Posco |
| 6 | I298*149*5,5*8*12m | 32,0 | 19.400 | 3.724.800 | 7.449.600 | SS400 | Posco |
| 7 | I300*150*6.5*9*12m | 36,7 | 19.400 | 4.271.880 | 8.543.760 | SS400 | Posco |
| 8 | I346*174*6*9*12m | 41,4 | 19.400 | 4.818.960 | 9.637.920 | SS400 | Posco |
| 9 | I350*175*7*11*12m | 49,6 | 19.400 | 5.773.440 | 11.546.880 | SS400 | Posco |
| 10 | I396*199*7*11*12m | 56,6 | 19.400 | 6.588.240 | 13.176.480 | SS400 | Posco |
| 11 | I400*200*8*13*12m | 66,0 | 19.400 | 7.682.400 | 15.364.800 | SS400 | Posco |
| 12 | I446*199*8*12*12m | 66,2 | 19.400 | 7.705.680 | 15.411.360 | SS400 | Posco |
| 13 | I450*200*9*14*12m | 76,0 | 19.400 | 8.846.400 | 17.692.800 | SS400 | Posco |
| 14 | I496*199*9*14*12m | 79,5 | 19.400 | 9.253.800 | 18.507.600 | SS400 | Posco |
| 15 | I500*200*10*16*12m | 89,6 | 19.400 | 10.429.440 | 20.858.880 | SS400 | Posco |
| 16 | I588*300*12*20*12m | 151,0 | 19.400 | 17.576.400 | 35.152.800 | SS400 | Posco |
| 17 | I600*200*11*17*12m | 106,0 | 20.000 | 12.720.000 | 25.440.000 | SS400 | Posco |
| 18 | I700*300*13*24*12m | 185,0 | 20.000 | 22.200.000 | 44.400.000 | SS400 | Posco |
| 19 | H100*100*6*8*12m | 17,2 | 19.400 | 2.002.080 | 4.004.160 | SS400 | Posco |
| 20 | H125*125*6.5*9*12m | 23,8 | 19.400 | 2.770.320 | 5.540.640 | SS400 | Posco |
| 21 | H148*100*6*9*12m | 21,1 | 19.400 | 2.456.040 | 4.912.080 | SS400 | Posco |
| 22 | H150*150*7*10*12m | 31,5 | 19.400 | 3.666.600 | 7.333.200 | SS400 | Posco |
| 23 | H175*175*7.5*11*12m | 40,4 | 19.400 | 4.702.560 | 9.405.120 | SS400 | Posco |
| 24 | H194*150*6*9*12m | 30,6 | 19.400 | 3.561.840 | 7.123.680 | SS400 | Posco |
| 25 | H200*200*8*12*12m | 49,9 | 19.400 | 5.808.360 | 11.616.720 | SS400 | Posco |
| 26 | H250*250*9*14*12m | 72,4 | 19.400 | 8.427.360 | 16.854.720 | SS400 | Posco |
| 27 | H250*250*9*14*12m | 72,4 | 19.400 | 8.427.360 | 16.854.720 | SS400 | Posco |
| 28 | H294*200*8*12*12m | 56,8 | 19.400 | 6.611.520 | 13.223.040 | SS400 | Posco |
| 29 | H300*300*10*15*12m | 94,0 | 19.400 | 10.941.600 | 21.883.200 | SS400 | Posco |
✅ Lưu ý:
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tuỳ theo các yếu tố sau:
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào mác thép, tiêu chuẩn hoặc xuất xứ.
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào thời điểm đặt hàng & địa điểm giao hàng.
- Giá có thể thay đổi tuỳ theo quy cách & số lượng đơn hàng.
- Hàng hoá có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xứ nhà máy.
👉 Liên hệ Công Ty TNHH Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép H Posco chính xác, chiết khấu cao nhất và chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

2.2 Nhà sản xuất tính giá thép H Posco dựa vào những yếu tố nào?
Nhà máy và nhà phân phối Posco xác định giá thép H dựa trên:
- Giá phôi thép và nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc).
- Chi phí sản xuất, năng lượng và nhân công.
- Tỷ giá USD/VND (do thép Posco là hàng nhập khẩu).
- Kích thước, mác thép và trọng lượng sản phẩm.
- Chi phí vận chuyển quốc tế và nội địa.

2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động của giá thép H Posco?
Giá thép H Posco có thể thay đổi theo:
- Giá quặng sắt và thép phế liệu thế giới.
- Nhu cầu xây dựng, đầu tư công, cơ sở hạ tầng trong nước.
- Biến động tỷ giá, chính sách thương mại Hàn Quốc – Việt Nam.
- Chi phí logistics, cước vận tải biển.
- Tình hình cung cầu trong nước (mùa xây dựng, tồn kho).
➡️ Vì vậy, việc cập nhật bảng giá thép H Posco thường xuyên giúp nhà thầu, doanh nghiệp lập dự toán chính xác, tránh rủi ro biến động giá.

2.4 Giá thép H Posco ảnh hưởng như thế nào đến công trình xây dựng?
- Thép hình (đặc biệt là thép H) chiếm 40–60% chi phí kết cấu trong công trình.
- Khi giá thép H tăng, chi phí tổng thể của nhà xưởng, cầu đường, khung thép cũng tăng theo.
- Ngược lại, khi giá giảm, nhà thầu tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư.
- Thép H Posco với chất lượng cao, độ bền ổn định giúp tăng tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì lâu dài.

2.5 Sự khác nhau giữa giá thép H Posco và giá thép I Posco?
| Tiêu chí | Thép H Posco | Thép I Posco |
| Mặt cắt | Hai bản cánh rộng, song song | Hai bản cánh hẹp, bụng dày |
| Khả năng chịu lực | Cực tốt theo 2 phương | Tốt theo phương đứng |
| Khối lượng | Nặng hơn | Nhẹ hơn |
| Giá thành | Cao hơn 5–10% | Thấp hơn |
| Ứng dụng | Dầm chính, cột, cầu, nhà thép lớn | Dầm sàn, khung nhỏ, cơ khí |
➡️ Tùy kết cấu và tải trọng yêu cầu, nhà thầu có thể chọn thép H hoặc I Posco để tối ưu chi phí.

2.6 Giá thép H Posco ở đâu tốt, chất lượng cao?
Công Ty TNHH TM Thép Kim Thành Đạt là đại lý phân phối chính thức thép hình Posco tại Việt Nam.
Ưu điểm khi mua thép H Posco tại Kim Thành Đạt:
- Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Posco.
- Báo giá nhanh – chính xác – chiết khấu cao.
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, đảm bảo xuất xứ.
- Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt quy cách theo bản vẽ.
- Kho hàng lớn tại TP.HCM.
✅ Kết luận:
Thép H Posco là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu chịu tải trọng lớn, độ bền cao và tuổi thọ dài.
Với uy tín thương hiệu toàn cầu, Posco mang đến sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, chất lượng ổn định, giá cả cạnh tranh.
📞 Liên hệ ngay Công Ty TNHH Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép H Posco mới nhất, cam kết giá gốc – hàng chính hãng – CO/CQ đầy đủ – giao hàng toàn quốc.
XEM THÊM:



