NỘI DUNG BÀI VIẾT:
💰GIÁ THÉP I POSCO MỚI NHẤT | CẬP NHẬT LIÊN TỤC TỪ NHÀ MÁY POSCO
✅PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ THÉP I POSCO | TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG
1.1 Thép I Posco là thép gì?
Thép I Posco là sản phẩm thép hình cán nóng được sản xuất bởi Posco Yamato Vina– Một trong những tập đoàn thép lớn nhất thế giới.
Với công nghệ luyện kim hiện đại, thép I Posco có độ chính xác kích thước cao, khả năng chịu tải lớn và độ bền vượt trội.

1.2 Thép I Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Mác thép nào phổ biến?
| Tiêu chuẩn | Mác thép tương ứng | Đặc điểm nổi bật |
| JIS G3101 / G3106 (Nhật Bản) | SS400, SM490 | Độ dẻo và bền tốt |
| KS D 3503 (Hàn Quốc) | SS400, SM490Y | Dùng nhiều trong công nghiệp Hàn |
| ASTM A36 / A572 (Mỹ) | A36, A572 Gr.50 | Độ bền kéo cao, đạt chuẩn quốc tế |
| EN 10025 (Châu Âu) | S235, S275, S355 | Độ cứng và ổn định cao |

1.3 Thành phần hoá học của thép I Posco?
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Công dụng |
| C (Carbon) | 0.12 – 0.25 | Tăng độ cứng, giới hạn chảy |
| Mn (Mangan) | 0.5 – 1.6 | Tăng độ dẻo dai và chịu lực |
| Si (Silicon) | 0.15 – 0.35 | Tăng độ bền và chống oxy hóa |
| P, S (Tạp chất) | ≤ 0.045 | Giảm giòn gãy |
| Fe (Sắt) | > 97% | Thành phần chính |

1.4 Tính chất cơ lý của thép I Posco?
| Tính chất | Giá trị trung bình | Đơn vị |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 235 – 490 | MPa |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 630 | MPa |
| Độ giãn dài (%) | 20 – 25 | % |
| Mô đun đàn hồi (E) | 200.000 | MPa |
| Khối lượng riêng | 7.85 | g/cm³ |

1.5 Ưu điểm của thép I Posco?
Thép I Posco – sản phẩm của Tập đoàn POSCO (Hàn Quốc) – là một trong những loại thép hình chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nặng. Sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, thép I Posco luôn được các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tin dùng trong các công trình quy mô lớn.
🔹 a. Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế:
Thép I Posco được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại đạt các tiêu chuẩn quốc tế như:
JIS G3101 (Nhật Bản), KS D 3503 (Hàn Quốc), ASTM A36/A572 (Mỹ), EN 10025 (Châu Âu).
→ Đảm bảo độ chính xác kích thước cao, bề mặt mịn, góc cạnh sắc nét và độ đồng nhất vật liệu tuyệt đối.
🔹 b. Cường độ và độ bền cơ học cao:
- Khả năng chịu tải trọng lớn và chịu uốn tốt.
- Độ cứng và độ bền kéo cao, hạn chế biến dạng khi thi công hoặc chịu lực.
- Đáp ứng tốt các yêu cầu kết cấu thép chịu lực, dầm cầu, nhà xưởng, nhà cao tầng.
🔹 c. Dễ gia công – lắp dựng nhanh:
- Thép I Posco có độ chính xác kích thước chuẩn, giúp dễ hàn, dễ khoan, dễ lắp ghép.
- Rút ngắn thời gian thi công, giảm chi phí nhân công.
- Tương thích cao với các loại thép tấm và phụ kiện kết cấu khác.
🔹 d. Độ bền và tuổi thọ vượt trội:
- Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc ven biển.
- Bề mặt được xử lý kỹ thuật giúp tăng tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì.
- Tuổi thọ trung bình có thể đạt hàng chục năm trong điều kiện sử dụng bình thường.
🔹 e. Ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình:
Nhờ độ bền và tính ổn định cao, thép I Posco được ứng dụng trong:
- Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, khung dầm cầu, bến cảng.
- Công trình dân dụng và công nghiệp quy mô lớn.
- Cơ khí chế tạo, kết cấu giàn khoan, công trình năng lượng.
🔹 f. Nguồn gốc rõ ràng – chứng chỉ CO/CQ đầy đủ:
Toàn bộ thép I Posco đều có:
- Chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ) từ nhà máy POSCO.
- Nguồn gốc rõ ràng, truy xuất được lô hàng và đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
✅ Tóm tắt:
Thép I Posco nổi bật với chất lượng ổn định, độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và khả năng thi công linh hoạt, là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và tuổi thọ

1.6 Ứng dụng của thép I Posco?
- Kết cấu công trình dân dụng & công nghiệp: cột, dầm, khung nhà xưởng.
- Ngành cơ khí: chế tạo khung máy, khung xe tải, giàn nâng.
- Ngành cầu đường: dầm cầu, kết cấu chịu tải trọng lớn.
- Nhà thép tiền chế: làm khung chính, xà gồ, hệ thống đỡ mái.

1.7 Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I Posco và thép H Posco?
| Tiêu chí | Thép I Posco | Thép H Posco |
| Mặt cắt | Cánh hẹp, bụng dày | Cánh rộng, song song |
| Khả năng chịu tải | Tốt theo phương dọc | Tốt theo cả 2 phương |
| Trọng lượng | Nhẹ hơn | Nặng hơn |
| Giá thành | Rẻ hơn 5–10% | Cao hơn |
| Ứng dụng | Dầm sàn, khung mái, nhà dân dụng | Cột, cầu, nhà xưởng lớn |
1.8 Quy cách & trọng lượng thép I Posco, thép H Posco thông dụng?
| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | Posco |
| 2 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | Posco |
| 3 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | Posco |
| 4 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | Posco |
| 5 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | Posco |
| 6 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | Posco |
| 7 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | Posco |
| 8 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | Posco |
| 9 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | Posco |
| 10 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | Posco |
| 11 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | Posco |
| 12 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | Posco |
| 13 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | Posco |
| 14 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | Posco |
| 15 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | Posco |
| 16 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | Posco |
| 17 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | Posco |
| 18 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | Posco |
| 19 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | Posco |
| 20 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | Posco |
| 21 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | Posco |
| 22 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | Posco |
| 23 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | Posco |
| 24 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | Posco |
| 25 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | Posco |
| 26 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | Posco |
| 27 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | Posco |
| 28 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | Posco |
| 29 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | Posco |
✅ Kết luận
Thép I Posco là lựa chọn hàng đầu cho công trình cần độ bền cao, trọng lượng nhẹ và tính ổn định tuyệt đối.
Nhờ chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn quốc tế và giá cả cạnh tranh, Posco là thương hiệu thép được các nhà thầu, nhà xưởng và doanh nghiệp cơ khí tin dùng.
👉 Liên hệ ngay Công Ty TNHH Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I Posco mới nhất – chiết khấu cao, giao hàng nhanh, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
hẩu chính ngạch Posco để được cập nhật giá từng ngày.
✅PHẦN 2: BẢNG GIÁ THÉP I POSCO | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA GIÁ THÉP I POSCO
2.1 Giá thép I Posco? Bảng giá thép I Posco hôm nay?
Thép I Posco là loại thép hình có mặt cắt chữ “I”, được sản xuất bởi Posco – tập đoàn thép hàng đầu Hàn Quốc.
Thép I của Posco nổi tiếng với chất lượng đồng nhất, bề mặt sáng mịn, khả năng chịu lực vượt trội và độ chính xác kích thước cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế JIS – ASTM – KS – EN.
🔹 Bảng giá thép I Posco hôm nay (tham khảo):
| Stt | Quy cách | Kg/mét | Giá/kg | Giá/ cây 6m | Giá/ cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I150*75*5*7*12m | 14,0 | 19.400 | 1.629.600 | 3.259.200 | SS400 | Posco |
| 2 | I198*99*4.5*7*12m | 18,2 | 19.400 | 2.118.480 | 4.236.960 | SS400 | Posco |
| 3 | I200*100*5,5*8*12m | 21,3 | 19.400 | 2.479.320 | 4.958.640 | SS400 | Posco |
| 4 | I248*124*5*8*12m | 25,7 | 19.400 | 2.991.480 | 5.982.960 | SS400 | Posco |
| 5 | I250*125*6*9*12m | 29,6 | 19.400 | 3.445.440 | 6.890.880 | SS400 | Posco |
| 6 | I298*149*5,5*8*12m | 32,0 | 19.400 | 3.724.800 | 7.449.600 | SS400 | Posco |
| 7 | I300*150*6.5*9*12m | 36,7 | 19.400 | 4.271.880 | 8.543.760 | SS400 | Posco |
| 8 | I346*174*6*9*12m | 41,4 | 19.400 | 4.818.960 | 9.637.920 | SS400 | Posco |
| 9 | I350*175*7*11*12m | 49,6 | 19.400 | 5.773.440 | 11.546.880 | SS400 | Posco |
| 10 | I396*199*7*11*12m | 56,6 | 19.400 | 6.588.240 | 13.176.480 | SS400 | Posco |
| 11 | I400*200*8*13*12m | 66,0 | 19.400 | 7.682.400 | 15.364.800 | SS400 | Posco |
| 12 | I446*199*8*12*12m | 66,2 | 19.400 | 7.705.680 | 15.411.360 | SS400 | Posco |
| 13 | I450*200*9*14*12m | 76,0 | 19.400 | 8.846.400 | 17.692.800 | SS400 | Posco |
| 14 | I496*199*9*14*12m | 79,5 | 19.400 | 9.253.800 | 18.507.600 | SS400 | Posco |
| 15 | I500*200*10*16*12m | 89,6 | 19.400 | 10.429.440 | 20.858.880 | SS400 | Posco |
| 16 | I588*300*12*20*12m | 151,0 | 19.400 | 17.576.400 | 35.152.800 | SS400 | Posco |
| 17 | I600*200*11*17*12m | 106,0 | 20.000 | 12.720.000 | 25.440.000 | SS400 | Posco |
| 18 | I700*300*13*24*12m | 185,0 | 20.000 | 22.200.000 | 44.400.000 | SS400 | Posco |
| 19 | H100*100*6*8*12m | 17,2 | 19.400 | 2.002.080 | 4.004.160 | SS400 | Posco |
| 20 | H125*125*6.5*9*12m | 23,8 | 19.400 | 2.770.320 | 5.540.640 | SS400 | Posco |
| 21 | H148*100*6*9*12m | 21,1 | 19.400 | 2.456.040 | 4.912.080 | SS400 | Posco |
| 22 | H150*150*7*10*12m | 31,5 | 19.400 | 3.666.600 | 7.333.200 | SS400 | Posco |
| 23 | H175*175*7.5*11*12m | 40,4 | 19.400 | 4.702.560 | 9.405.120 | SS400 | Posco |
| 24 | H194*150*6*9*12m | 30,6 | 19.400 | 3.561.840 | 7.123.680 | SS400 | Posco |
| 25 | H200*200*8*12*12m | 49,9 | 19.400 | 5.808.360 | 11.616.720 | SS400 | Posco |
| 26 | H250*250*9*14*12m | 72,4 | 19.400 | 8.427.360 | 16.854.720 | SS400 | Posco |
| 27 | H250*250*9*14*12m | 72,4 | 19.400 | 8.427.360 | 16.854.720 | SS400 | Posco |
| 28 | H294*200*8*12*12m | 56,8 | 19.400 | 6.611.520 | 13.223.040 | SS400 | Posco |
| 29 | H300*300*10*15*12m | 94,0 | 19.400 | 10.941.600 | 21.883.200 | SS400 | Posco |
✅ Lưu ý:
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tuỳ theo các yếu tố sau:
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào mác thép, tiêu chuẩn và xuất xứ.
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào thời điểm đặt hàng & địa điểm giao hàng.
- Giá có thể thay đổi tuỳ theo quy cách & số lượng đơn hàng.
- Hàng hoá có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xứ nhà máy.
📞Liên hệ ngay THÉP KIM THÀNH ĐẠT để nhận báo giá THÉP I POSCO mới nhất hôm nay!

2.2 Nhà sản xuất tính giá thép I Posco dựa vào những yếu tố nào?
Giá thép I Posco được nhà máy và đại lý phân phối tính toán dựa trên:
- Giá nguyên liệu đầu vào (phôi thép, quặng sắt, than cốc).
- Chi phí sản xuất và vận hành nhà máy (năng lượng, nhân công).
- Tỷ giá ngoại tệ vì thép Posco là hàng nhập khẩu Hàn Quốc.
- Quy cách và trọng lượng sản phẩm: kích thước càng lớn → giá càng cao.
- Chi phí vận chuyển và thuế nhập khẩu.

2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động của giá thép I Posco
Giá thép I Posco có thể biến động do:
- Giá nguyên liệu thế giới (quặng sắt, thép phế).
- Tình hình kinh tế toàn cầu, chính sách thương mại Hàn – Việt.
- Tỷ giá USD/VND thay đổi.
- Nhu cầu xây dựng, đầu tư công trong nước tăng mạnh.
- Chi phí vận chuyển quốc tế (giá cước tàu biển, logistics).
➡️ Do đó, giá thép I Posco cần được cập nhật thường xuyên, đặc biệt khi lập dự toán công trình hoặc ký hợp đồng mua số lượng lớn.

2.4 Giá thép I Posco ảnh hưởng như thế nào đến các công trình xây dựng?
- Thép hình chiếm 30–60% chi phí kết cấu công trình.
- Khi giá thép tăng, tổng chi phí xây dựng và sản xuất thiết bị cơ khí cũng tăng theo.
- Thép I Posco có ưu điểm là chất lượng cao, tiết kiệm vật liệu phụ, giúp giảm hao hụt và tăng độ bền cho công trình.
- Nhiều nhà thầu và nhà xưởng ưu tiên dùng thép I Posco nhờ độ ổn định cao, ít cong vênh, dễ hàn – dễ thi công.

2.5 Sự khác nhau giữa giá thép I Posco và giá thép H Posco
| Tiêu chí | Thép I Posco | Thép H Posco |
| Hình dạng mặt cắt | Hai bản cánh hẹp, bụng dày | Hai bản cánh rộng, song song |
| Khả năng chịu lực | Tốt theo phương đứng | Tốt cả phương đứng và ngang |
| Khối lượng | Nhẹ hơn | Nặng hơn |
| Giá thành | Rẻ hơn 5–10% | Cao hơn |
| Ứng dụng | Dầm sàn, khung mái, nhà xưởng nhỏ | Cột, dầm chính, cầu đường, nhà cao tầng |
➡️ Tùy yêu cầu kết cấu, nhà thầu có thể lựa chọn thép I hoặc H Posco để tối ưu chi phí và tải trọng.

2.6 Giá thép I Posco ở đâu tốt, chất lượng cao?
Công Ty TNHH TM Thép Kim Thành Đạt là đơn vị nhập khẩu và phân phối chính thức thép hình Posco tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I – H – U – V – C chính hãng, có CO/CQ đầy đủ.
Ưu điểm khi mua thép I Posco tại Kim Thành Đạt:
- Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy Posco – giá gốc, không qua trung gian.
- Báo giá nhanh – chính xác – chiết khấu cao.
- Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt quy cách theo bản vẽ.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí, cung cấp chứng chỉ chất lượng rõ ràng.

XEM THÊM:



