GIA-THEP-I-POSCO
GIÁ THÉP Th10 28
By kimthanhdatsteel.vn 0 Comments

💰GIÁ THÉP I POSCO MỚI NHẤT | CẬP NHẬT LIÊN TỤC TỪ NHÀ MÁY POSCO

PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ THÉP I POSCO | TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1.1 Thép I Posco là thép gì?

Thép I Posco là sản phẩm thép hình cán nóng được sản xuất bởi Posco Yamato Vina– Một trong những tập đoàn thép lớn nhất thế giới.
Với công nghệ luyện kim hiện đại, thép I Posco có độ chính xác kích thước cao, khả năng chịu tải lớn và độ bền vượt trội.

1.2 Thép I Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Mác thép nào phổ biến?

Tiêu chuẩnMác thép tương ứngĐặc điểm nổi bật
JIS G3101 / G3106 (Nhật Bản)SS400, SM490Độ dẻo và bền tốt
KS D 3503 (Hàn Quốc)SS400, SM490YDùng nhiều trong công nghiệp Hàn
ASTM A36 / A572 (Mỹ)A36, A572 Gr.50Độ bền kéo cao, đạt chuẩn quốc tế
EN 10025 (Châu Âu)S235, S275, S355Độ cứng và ổn định cao

1.3 Thành phần hoá học của thép I Posco?

Nguyên tốTỷ lệ (%)Công dụng
C (Carbon)0.12 – 0.25Tăng độ cứng, giới hạn chảy
Mn (Mangan)0.5 – 1.6Tăng độ dẻo dai và chịu lực
Si (Silicon)0.15 – 0.35Tăng độ bền và chống oxy hóa
P, S (Tạp chất)≤ 0.045Giảm giòn gãy
Fe (Sắt)> 97%Thành phần chính

1.4 Tính chất cơ lý của thép I Posco?

Tính chấtGiá trị trung bìnhĐơn vị
Giới hạn chảy (Yield Strength)235 – 490MPa
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)400 – 630MPa
Độ giãn dài (%)20 – 25%
Mô đun đàn hồi (E)200.000MPa
Khối lượng riêng7.85g/cm³

1.5 Ưu điểm của thép I Posco?

Thép I Posco – sản phẩm của Tập đoàn POSCO (Hàn Quốc) – là một trong những loại thép hình chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nặng. Sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, thép I Posco luôn được các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tin dùng trong các công trình quy mô lớn.

🔹 a. Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế:

Thép I Posco được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại đạt các tiêu chuẩn quốc tế như:
JIS G3101 (Nhật Bản), KS D 3503 (Hàn Quốc), ASTM A36/A572 (Mỹ), EN 10025 (Châu Âu).
→ Đảm bảo độ chính xác kích thước cao, bề mặt mịn, góc cạnh sắc nétđộ đồng nhất vật liệu tuyệt đối.

🔹 b. Cường độ và độ bền cơ học cao:

  • Khả năng chịu tải trọng lớnchịu uốn tốt.
  • Độ cứng và độ bền kéo cao, hạn chế biến dạng khi thi công hoặc chịu lực.
  • Đáp ứng tốt các yêu cầu kết cấu thép chịu lực, dầm cầu, nhà xưởng, nhà cao tầng.

🔹 c. Dễ gia công – lắp dựng nhanh:

  • Thép I Posco có độ chính xác kích thước chuẩn, giúp dễ hàn, dễ khoan, dễ lắp ghép.
  • Rút ngắn thời gian thi công, giảm chi phí nhân công.
  • Tương thích cao với các loại thép tấm và phụ kiện kết cấu khác.

🔹 d. Độ bền và tuổi thọ vượt trội:

  • Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc ven biển.
  • Bề mặt được xử lý kỹ thuật giúp tăng tuổi thọ, giảm chi phí bảo trì.
  • Tuổi thọ trung bình có thể đạt hàng chục năm trong điều kiện sử dụng bình thường.

🔹 e. Ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình:

Nhờ độ bền và tính ổn định cao, thép I Posco được ứng dụng trong:

  • Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, khung dầm cầu, bến cảng.
  • Công trình dân dụng và công nghiệp quy mô lớn.
  • Cơ khí chế tạo, kết cấu giàn khoan, công trình năng lượng.

🔹 f. Nguồn gốc rõ ràng – chứng chỉ CO/CQ đầy đủ:

Toàn bộ thép I Posco đều có:

  • Chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ) từ nhà máy POSCO.
  • Nguồn gốc rõ ràng, truy xuất được lô hàngđảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.

Tóm tắt:

Thép I Posco nổi bật với chất lượng ổn định, độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và khả năng thi công linh hoạt, là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và tuổi thọ

1.6 Ứng dụng của thép I Posco?

  • Kết cấu công trình dân dụng & công nghiệp: cột, dầm, khung nhà xưởng.
  • Ngành cơ khí: chế tạo khung máy, khung xe tải, giàn nâng.
  • Ngành cầu đường: dầm cầu, kết cấu chịu tải trọng lớn.
  • Nhà thép tiền chế: làm khung chính, xà gồ, hệ thống đỡ mái.

1.7 Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I Posco và thép H Posco?

Tiêu chíThép I PoscoThép H Posco
Mặt cắtCánh hẹp, bụng dàyCánh rộng, song song
Khả năng chịu tảiTốt theo phương dọcTốt theo cả 2 phương
Trọng lượngNhẹ hơnNặng hơn
Giá thànhRẻ hơn 5–10%Cao hơn
Ứng dụngDầm sàn, khung mái, nhà dân dụngCột, cầu, nhà xưởng lớn

1.8 Quy cách & trọng lượng thép I Posco, thép H Posco thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400Posco
2I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400Posco
3I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400Posco
4I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400Posco
5I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400Posco
6I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400Posco
7I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400Posco
8I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400Posco
9I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400Posco
10I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400Posco
11I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400Posco
12I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400Posco
13I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400Posco
14I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400Posco
15I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400Posco
16I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400Posco
17I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400Posco
18I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400Posco
19H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400Posco
20H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400Posco
21H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400Posco
22H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400Posco
23H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400Posco
24H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400Posco
25H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400Posco
26H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400Posco
27H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400Posco
28H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400Posco
29H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400Posco

Kết luận

Thép I Posco là lựa chọn hàng đầu cho công trình cần độ bền cao, trọng lượng nhẹ và tính ổn định tuyệt đối.
Nhờ chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn quốc tế và giá cả cạnh tranh, Posco là thương hiệu thép được các nhà thầu, nhà xưởng và doanh nghiệp cơ khí tin dùng.

👉 Liên hệ ngay Công Ty TNHH Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I Posco mới nhất  – chiết khấu cao, giao hàng nhanh, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

PHẦN 2: BẢNG GIÁ THÉP I POSCO | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA GIÁ THÉP I POSCO

2.1 Giá thép I Posco? Bảng giá thép I Posco hôm nay?

Thép I Posco là loại thép hình có mặt cắt chữ “I”, được sản xuất bởi Posco – tập đoàn thép hàng đầu Hàn Quốc.
Thép I của Posco nổi tiếng với chất lượng đồng nhất, bề mặt sáng mịn, khả năng chịu lực vượt trộiđộ chính xác kích thước cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế JIS – ASTM – KS – EN.

🔹 Bảng giá thép I Posco hôm nay (tham khảo):

SttQuy cáchKg/métGiá/kgGiá/ cây 6mGiá/ cây 12mMác thépXuất xứ
1I150*75*5*7*12m14,019.4001.629.6003.259.200SS400Posco
2I198*99*4.5*7*12m18,219.4002.118.4804.236.960SS400Posco
3I200*100*5,5*8*12m21,319.4002.479.3204.958.640SS400Posco
4I248*124*5*8*12m25,719.4002.991.4805.982.960SS400Posco
5I250*125*6*9*12m29,619.4003.445.4406.890.880SS400Posco
6I298*149*5,5*8*12m32,019.4003.724.8007.449.600SS400Posco
7I300*150*6.5*9*12m36,719.4004.271.8808.543.760SS400Posco
8I346*174*6*9*12m41,419.4004.818.9609.637.920SS400Posco
9I350*175*7*11*12m49,619.4005.773.44011.546.880SS400Posco
10I396*199*7*11*12m56,619.4006.588.24013.176.480SS400Posco
11I400*200*8*13*12m66,019.4007.682.40015.364.800SS400Posco
12I446*199*8*12*12m66,219.4007.705.68015.411.360SS400Posco
13I450*200*9*14*12m76,019.4008.846.40017.692.800SS400Posco
14I496*199*9*14*12m79,519.4009.253.80018.507.600SS400Posco
15I500*200*10*16*12m89,619.40010.429.44020.858.880SS400Posco
16I588*300*12*20*12m151,019.40017.576.40035.152.800SS400Posco
17I600*200*11*17*12m106,020.00012.720.00025.440.000SS400Posco
18I700*300*13*24*12m185,020.00022.200.00044.400.000SS400Posco
19H100*100*6*8*12m17,219.4002.002.0804.004.160SS400Posco
20H125*125*6.5*9*12m23,819.4002.770.3205.540.640SS400Posco
21H148*100*6*9*12m21,119.4002.456.0404.912.080SS400Posco
22H150*150*7*10*12m31,519.4003.666.6007.333.200SS400Posco
23H175*175*7.5*11*12m40,419.4004.702.5609.405.120SS400Posco
24H194*150*6*9*12m30,619.4003.561.8407.123.680SS400Posco
25H200*200*8*12*12m49,919.4005.808.36011.616.720SS400Posco
26H250*250*9*14*12m72,419.4008.427.36016.854.720SS400Posco
27H250*250*9*14*12m72,419.4008.427.36016.854.720SS400Posco
28H294*200*8*12*12m56,819.4006.611.52013.223.040SS400Posco
29H300*300*10*15*12m94,019.40010.941.60021.883.200SS400Posco

Lưu ý:

GIA-THEP-I-POSCO

2.2 Nhà sản xuất tính giá thép I Posco dựa vào những yếu tố nào?

Giá thép I Posco được nhà máy và đại lý phân phối tính toán dựa trên:

  • Giá nguyên liệu đầu vào (phôi thép, quặng sắt, than cốc).
  • Chi phí sản xuất và vận hành nhà máy (năng lượng, nhân công).
  • Tỷ giá ngoại tệ vì thép Posco là hàng nhập khẩu Hàn Quốc.
  • Quy cách và trọng lượng sản phẩm: kích thước càng lớn → giá càng cao.
  • Chi phí vận chuyển và thuế nhập khẩu.

2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động của giá thép I Posco

Giá thép I Posco có thể biến động do:

  1. Giá nguyên liệu thế giới (quặng sắt, thép phế).
  2. Tình hình kinh tế toàn cầu, chính sách thương mại Hàn – Việt.
  3. Tỷ giá USD/VND thay đổi.
  4. Nhu cầu xây dựng, đầu tư công trong nước tăng mạnh.
  5. Chi phí vận chuyển quốc tế (giá cước tàu biển, logistics).

➡️ Do đó, giá thép I Posco cần được cập nhật thường xuyên, đặc biệt khi lập dự toán công trình hoặc ký hợp đồng mua số lượng lớn.

2.4 Giá thép I Posco ảnh hưởng như thế nào đến các công trình xây dựng?

  • Thép hình chiếm 30–60% chi phí kết cấu công trình.
  • Khi giá thép tăng, tổng chi phí xây dựng và sản xuất thiết bị cơ khí cũng tăng theo.
  • Thép I Posco có ưu điểm là chất lượng cao, tiết kiệm vật liệu phụ, giúp giảm hao hụt và tăng độ bền cho công trình.
  • Nhiều nhà thầu và nhà xưởng ưu tiên dùng thép I Posco nhờ độ ổn định cao, ít cong vênh, dễ hàn – dễ thi công.

2.5 Sự khác nhau giữa giá thép I Posco và giá thép H Posco

Tiêu chíThép I PoscoThép H Posco
Hình dạng mặt cắtHai bản cánh hẹp, bụng dàyHai bản cánh rộng, song song
Khả năng chịu lựcTốt theo phương đứngTốt cả phương đứng và ngang
Khối lượngNhẹ hơnNặng hơn
Giá thànhRẻ hơn 5–10%Cao hơn
Ứng dụngDầm sàn, khung mái, nhà xưởng nhỏCột, dầm chính, cầu đường, nhà cao tầng

➡️ Tùy yêu cầu kết cấu, nhà thầu có thể lựa chọn thép I hoặc H Posco để tối ưu chi phí và tải trọng.

GIA-THEP-I-POSCO

2.6 Giá thép I Posco ở đâu tốt, chất lượng cao?

Công Ty TNHH TM Thép Kim Thành Đạtđơn vị nhập khẩu và phân phối chính thức thép hình Posco tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I – H – U – V – C chính hãng, có CO/CQ đầy đủ.

Ưu điểm khi mua thép I Posco tại Kim Thành Đạt:

  • Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy Posco – giá gốc, không qua trung gian.
  • Báo giá nhanh – chính xác – chiết khấu cao.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ cắt quy cách theo bản vẽ.
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí, cung cấp chứng chỉ chất lượng rõ ràng.

Leave a Comment

Your email address will not be published.

error: Content is protected !!