THÉP TRÒN ĐẶC S45C

Thép tròn đặc S45C là một loại thép carbon trung bình được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 (Nhật Bản). Đây là thép có hàm lượng carbon vừa phải, kết hợp giữa độ cứng, độ bền và khả năng gia công tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành cơ khí và chế tạo máy.

Quy Cách thông dụng Thép tròn đặc S45C:

  • Đường kính: từ phi 10mm đến phi 310mm.
  • Chiều dài: 6m
  • Mác thép: S45C
  • Tiêu chuẩn: JIS/ ASTM/ EN/ GOST
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản…
Categories: , Xem trên:

Mô tả

THÉP TRÒN ĐẶC S45C | BÁO GIÁ MỚI NHẤT VÀ THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

I. Thép Tròn Đặc S45C là Thép Gì?

Thép tròn đặc S45C là một loại thép carbon trung bình được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4051 (Nhật Bản). Đây là thép có hàm lượng carbon vừa phải, kết hợp giữa độ cứng, độ bền và khả năng gia công tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong ngành cơ khí và chế tạo máy.

1. Đặc Điểm Chính Của Thép S45C:

  • Hàm lượng carbon: Khoảng 0.42%–0.48%, thuộc nhóm thép carbon trung bình.
  • Thành phần hóa học: Cân đối giữa carbon, mangan và silicon, mang lại khả năng chịu lực và độ bền cao.
  • Tính chất cơ học:
    • Độ bền kéo cao, khả năng chịu tải tốt.
    • Có thể gia công nhiệt để cải thiện độ cứng, độ bền.
    • Độ dẻo dai đủ để chịu uốn và va đập.

2. Ưu Điểm Của Thép S45C:

  • Độ bền cao: Khả năng chịu lực và chịu tải tốt.
  • Gia công dễ dàng: Có thể cắt gọt, mài, hàn và gia công nhiệt.
  • Khả năng chịu mài mòn: Phù hợp cho các chi tiết máy yêu cầu độ bền mài mòn.
thép tròn đặc s45c
THEP-TRON-DAC-S45C

II. Thép Tròn Đặc S45C Sản Xuất Theo Tiêu Chuẩn Nào?

Thép tròn đặc S45C được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, nhằm đảm bảo chất lượng và phù hợp với nhiều ứng dụng trong cơ khí và chế tạo. Dưới đây là các tiêu chuẩn phổ biến áp dụng cho thép S45C:

1. Tiêu Chuẩn JIS G4051 (Nhật Bản):

  • Tên tiêu chuẩn: Steels for Machine Structural Use.
  • Phạm vi: Định nghĩa các loại thép carbon trung bình dùng cho gia công cơ khí và chế tạo máy.
  • Quy định:
  • Thành phần hóa học.
  • Tính chất cơ học như độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài.
  • Phương pháp xử lý nhiệt và trạng thái cung cấp (cán nóng, gia công nguội).

2. Tiêu Chuẩn ASTM A29/A29M (Hoa Kỳ):

  • Tên tiêu chuẩn: Standard Specification for Steel Bars, Carbon and Alloy, Hot-Wrought.
  • Phạm vi: Áp dụng cho thép carbon và hợp kim, cung cấp ở dạng cán nóng hoặc gia công nhiệt.
  • Thép tương đương: ASTM 1045 (tương đương S45C).

3. Tiêu Chuẩn EN 10083-2 (Châu Âu):

  • Tên tiêu chuẩn: Steels for Quenching and Tempering – Part 2: Technical Delivery Conditions for Non-Alloy Steels.
  • Phạm vi: Áp dụng cho thép carbon và thép không hợp kim dùng trong tôi và ram.
  • Thép tương đương: C45.

4. Tiêu Chuẩn GB/T 699 (Trung Quốc):

  • Tên tiêu chuẩn: High Quality Carbon Structural Steel.
  • Phạm vi: Quy định thành phần hóa học và tính chất cơ lý của thép carbon trung bình.
  • Thép tương đương: 45# Steel.

5. Tiêu Chuẩn ISO 683-1 (Quốc Tế):

  • Tên tiêu chuẩn: Heat-Treatable Steels, Alloy Steels and Free-Cutting Steels – Part 1: Non-Alloy Steels for Quenching and Tempering.
  • Phạm vi: Áp dụng cho thép không hợp kim dùng trong xử lý nhiệt.
  • Thép tương đương: C45 hoặc S45C.

6. Tiêu Chuẩn TCVN 1766 (Việt Nam):

  • Tên tiêu chuẩn: Thép Cacbon Dùng Cho Kết Cấu Cơ Khí.
  • Phạm vi: Quy định các yêu cầu đối với thép carbon trung bình dùng trong cơ khí.
  • Thép tương đương: S45C.

So Sánh Một Số Tiêu Chuẩn Tương Đương:

Tiêu chuẩn Ký hiệu thép Xuất xứ Đặc điểm tương đương
JIS G4051 S45C Nhật Bản Thép carbon trung bình.
ASTM A29 1045 Mỹ Tương đương với S45C về thành phần.
EN 10083-2 C45 Châu Âu Đặc tính cơ học tương tự.
GB/T 699 45# Steel Trung Quốc Tương đương về tính chất cơ học.
TCVN 1766 Thép C45 Việt Nam Sản xuất trong nước, ứng dụng cơ bản.
THEP-TRON-DAC-S45C
THEP-TRON-DAC-S45C

III. Thành Phần Hóa Học Thép Tròn Đặc S45C?

Thành phần hóa học của thép tròn đặc S45C được quy định trong tiêu chuẩn JIS G4051 (Nhật Bản). Đây là loại thép carbon trung bình với hàm lượng carbon phù hợp để cân bằng giữa độ bền, độ cứng và khả năng gia công.

Thành Phần Hóa Học Thép S45C (JIS G4051):

Nguyên tố Hàm lượng (%) Vai trò
C (Carbon) 0.42 – 0.48 Tăng độ cứng và độ bền kéo; ảnh hưởng đến khả năng tôi và độ cứng bề mặt.
Si (Silicon) 0.15 – 0.35 Tăng cường độ bền và khả năng chịu lực; cải thiện tính đàn hồi của thép.
Mn (Mangan) 0.60 – 0.90 Tăng độ bền và độ cứng, cải thiện khả năng chịu mài mòn và gia công.
P (Phosphorus) ≤ 0.030 Hàm lượng thấp để đảm bảo độ dẻo dai và giảm nguy cơ nứt gãy.
S (Sulfur) ≤ 0.035 Giảm thiểu tạp chất, cải thiện khả năng gia công cắt gọt.

 

Vai Trò Của Các Nguyên Tố Trong S45C:

  • Carbon (C):
    • Quyết định tính cứng, độ bền kéo và khả năng tôi luyện.
    • Hàm lượng 0.42–0.48% giúp thép đạt được độ cứng và khả năng gia công tốt, thích hợp cho các chi tiết chịu lực.
  • Silicon (Si):
    • Là nguyên tố hợp kim phụ giúp cải thiện độ bền và tính đàn hồi.
    • Đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện độ bền nhiệt.
  • Mangan (Mn):
    • Hỗ trợ trong quá trình khử oxy trong luyện kim.
    • Cải thiện độ bền kéo và khả năng chịu mài mòn của thép.
  • Phosphorus (P):
    • Là tạp chất cần kiểm soát nghiêm ngặt, đảm bảo thép không giòn.
  • Sulfur (S):
    • Tăng khả năng gia công cắt gọt, nhưng phải được giữ ở mức thấp để không ảnh hưởng đến tính dẻo và độ bền.

Thành Phần So Sánh Với Các Tiêu Chuẩn Khác:

Tiêu Chuẩn Mác Thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
JIS G4051 S45C 0.42–0.48 0.15–0.35 0.60–0.90 ≤ 0.030 ≤ 0.035
ASTM A29 1045 0.43–0.50 0.10–0.35 0.60–0.90 ≤ 0.040 ≤ 0.050
EN 10083-2 C45 0.42–0.50 ≤ 0.40 0.50–0.80 ≤ 0.035 ≤ 0.035
GB/T 699 45# Steel 0.42–0.50 ≤ 0.35 0.50–0.80 ≤ 0.030 ≤ 0.035

Kết Luận:

Thành phần hóa học của thép S45C mang lại sự cân đối giữa độ bền và khả năng gia công. Thép này thường được sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng vừa phải và khả năng gia công tốt như trục máy, bánh răng, và chi tiết cơ khí chịu tải.

THEP-TRON-DAC-S45C
THEP-TRON-DAC-S45C

IV. Tính Chất Cơ Lý Của Thép Tròn Đặc S45C?

Thép tròn đặc S45C là một loại thép carbon trung bình, có các tính chất cơ lý tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong cơ khí và chế tạo máy. Dưới đây là các đặc điểm về tính chất cơ lý của thép S45C:

1. Độ Bền Kéo (Tensile Strength):

  • 570 – 700 MPa
  • Thép S45C có khả năng chịu lực kéo tốt, chịu được các lực tác động mạnh mà không bị đứt gãy, phù hợp với các chi tiết máy yêu cầu độ bền cao như trục truyền động, bánh răng, và các chi tiết chịu tải.

2. Giới Hạn Chảy (Yield Strength):

  • 275 – 355 MPa
  • Giới hạn chảy là điểm mà thép bắt đầu biến dạng dẻo (không phục hồi). Với giới hạn chảy cao, thép S45C có khả năng chịu tải và sử dụng cho các chi tiết cơ khí chịu lực lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn.

3. Độ Dẻo Dài (Elongation):

  • ≥ 16%
  • Độ dẻo dài cho biết khả năng kéo dài của thép khi bị kéo. Thép S45C có độ dẻo dài khá tốt, cho phép nó chịu được sự biến dạng mà không bị gãy vỡ, điều này rất quan trọng trong các ứng dụng chịu lực và tải trọng.

4. Độ Cứng (Hardness):

  • 160 – 210 HB (Hardness Brinell)
  • Độ cứng của thép S45C khá cao khi ở trạng thái cán nóng, và có thể được cải thiện qua các quá trình nhiệt luyện như tôi và ram (quenching and tempering). Điều này giúp tăng cường khả năng chống mài mòn và độ bền.

5. Tính Chất Cơ Lý Sau Xử Lý Nhiệt:

  • Cứng Sau Khi Tạo Hình (Hardness After Heat Treatment):
  • Sau khi tôi và ram, độ cứng của thép có thể đạt từ 180 – 240 HB, giúp cải thiện khả năng chống mài mòn và chịu tải.

6. Khả Năng Gia Công:

  • Gia công dễ dàng: Thép S45C dễ dàng gia công cơ khí nhờ tính chất cơ học tốt, dễ cắt, hàn và uốn.
  • Khả năng gia công nhiệt (Heat Treatment): Có thể gia công nhiệt để cải thiện độ bền và độ cứng, hoặc để tạo ra các đặc tính cơ lý phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng.

7. So Sánh Tính Chất Cơ Lý Của Thép S45C Với Các Loại Thép Tương Đương:

Tiêu Chuẩn Mác Thép Giới Hạn Chảy (MPa) Độ Bền Kéo (MPa) Độ Dẻo Dài (%) Độ Cứng (HB)
JIS G4051 S45C 275 – 355 570 – 700 ≥ 16 160 – 210
ASTM A29 1045 260 – 310 585 – 725 ≥ 16 160 – 200
EN 10083-2 C45 280 – 340 600 – 700 ≥ 16 160 – 210
GB/T 699 45# Steel 255 – 320 570 – 700 ≥ 16 160 – 200

8. Tính Chất Cơ Lý Sau Nhiệt Luyện:

  • Quá trình tôi và ram (Quenching & Tempering):
  • Thép S45C sau khi tôi và ram có độ cứng và độ bền kéo được cải thiện, giúp thép có thể chịu mài mòn tốt hơn và chống lại các ứng suất cơ học.

9. Ứng Dụng Cụ Thể:

  • Trục máy, trục bánh răng, bánh đà.
  • Các chi tiết chịu tải, chịu mài mòn trong máy móc công nghiệp.
  • Khuôn mẫu, khuôn dập, các chi tiết yêu cầu độ bền kéo cao.
  • Với các tính chất cơ lý này, thép S45C là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí và chế tạo máy, đặc biệt là trong các chi tiết chịu tải và yêu cầu độ bền cao.
THEP-TRON-DAC-S45C
THEP-TRON-DAC-S45C

V. Quy Cách Thông Dụng Của Thép Tròn Đặc S45C?

Thép tròn đặc S45C có nhiều quy cách thông dụng khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng của sản phẩm. Dưới đây là một số quy cách thông dụng của thép tròn đặc S45C được sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp:

1. Quy Cách Đường Kính:

  • Đường kính (d): Thép tròn đặc S45C thường được sản xuất với đường kính từ 5 mm đến 500 mm, nhưng các kích thước phổ biến thường dao động trong khoảng từ 10 mm đến 100 mm.
  • Các kích thước lớn hơn (trên 100 mm) có thể được gia công theo yêu cầu đặc biệt.

2. Quy Cách Dài:

  • Chiều dài của thép tròn đặc S45C thông thường có sẵn trong các chiều dài 6m, 12m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Đối với các ứng dụng đặc biệt hoặc trong chế tạo khuôn mẫu, thép có thể được cung cấp với chiều dài ngắn hơn hoặc theo đơn đặt hàng.

3. Quy Cách Cán Nóng (Hot Rolled):

  • Thép tròn đặc S45C cán nóng sẽ có bề mặt không mịn màng như thép gia công nguội, nhưng dễ dàng gia công hơn và giá thành rẻ hơn.
  • Quy cách cán nóng: Dài, đường kính lớn, và có thể được gia công thành các chi tiết máy theo yêu cầu sau khi gia công hoặc tôi luyện.

4. Quy Cách Cán Nguội (Cold Drawn):

  • Cán lạnh giúp thép có độ chính xác cao hơn, bề mặt mịn hơn và đặc biệt phù hợp cho các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.
  • Đường kính của thép tròn đặc cán lạnh có thể đạt từ 5 mm đến 200 mm hoặc lớn hơn tùy theo yêu cầu.

Một Số Quy Cách Thép Tròn Đặc S45C Thông Dụng:

Đường kính (mm) Chiều dài (m) Trạng thái Tiêu chuẩn
10, 12, 16, 20, 25 6m, 12m Cán nóng / Cán lạnh JIS G4051, ASTM A29
30, 40, 50, 60, 80 6m, 12m Cán nóng / Cán lạnh EN 10083-2, TCVN 1766
100, 150, 200 6m, 12m Cán nóng / Cán lạnh JIS G4051
THEP-TRON-DAC-S45C
THEP-TRON-DAC-S45C

VI. Xuất Xứ Của Thép Tròn Đặc S45C?

Thép tròn đặc S45C có xuất xứ từ nhiều quốc gia, tùy thuộc vào nhà sản xuất và thị trường tiêu thụ. Tuy nhiên, một số quốc gia và khu vực sản xuất thép tròn đặc S45C phổ biến nhất bao gồm:

1. Nhật Bản:

  • Tiêu chuẩn JIS G4051: Thép S45C là một phần của tiêu chuẩn thép cơ khí Nhật Bản. Đây là một trong những quốc gia đầu tiên phát triển và phổ biến loại thép này trong ngành cơ khí, với chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
  • Các nhà sản xuất nổi bật:
    • Nippon Steel Corporation.
    • Kobe Steel.
    • Sumitomo Metal Industries.
  • Thép S45C Nhật Bản được biết đến với độ bền cao, tính ổn định và khả năng gia công tốt.

2. Hàn Quốc:

  • Hàn Quốc cũng là một nguồn cung cấp thép S45C chất lượng cao với các sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS và ASTM.
  • Các nhà sản xuất nổi bật:
  • POSCO: Một trong những công ty thép hàng đầu của Hàn Quốc, chuyên sản xuất thép với chất lượng cao, bao gồm thép S45C.

3. Trung Quốc:

  • Trung Quốc là một trong những quốc gia sản xuất thép lớn nhất thế giới và cũng cung cấp thép S45C với số lượng lớn. Các sản phẩm thép S45C từ Trung Quốc thường đáp ứng các tiêu chuẩn như GB/T 699 (tiêu chuẩn thép quốc gia Trung Quốc).
  • Các nhà sản xuất nổi bật:
    • Baosteel.
    • Angang Steel Company.

4. Châu Âu (Các quốc gia EU):

  • Thép S45C sản xuất tại các quốc gia Châu Âu thường tuân thủ các tiêu chuẩn như EN 10083-2. Các nhà sản xuất thép nổi bật của Châu Âu cung cấp thép S45C chất lượng cao cho các ứng dụng công nghiệp.
  • Các nhà sản xuất nổi bật:
    • ArcelorMittal (trụ sở chính tại Luxembourg, với các nhà máy ở nhiều quốc gia Châu Âu).
    • Thyssenkrupp Steel (Đức).

5. Mỹ:

  • Tiêu chuẩn ASTM A29/A29M: Thép S45C cũng có sẵn ở Mỹ với các tính chất và yêu cầu kỹ thuật tương tự. Tuy nhiên, thép S45C nhập khẩu từ Nhật Bản và Hàn Quốc thường được ưu chuộng nhiều hơn vì chất lượng đồng nhất và ổn định.
THEP-TRON-DAC-S45C
THEP-TRON-DAC-S45C

VII. Ứng Dụng Của Thép Thép Tròn Đặc S45C?

Thép tròn đặc S45C là loại thép carbon trung bình, có tính chất cơ lý tốt, rất phù hợp cho nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, và sản xuất các chi tiết máy chịu lực. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của thép tròn đặc S45C:

1. Ứng Dụng Trong Chế Tạo Chi Tiết Máy:

  • Trục máy: Thép S45C được sử dụng để chế tạo các trục máy có yêu cầu độ bền kéo và độ cứng cao, chịu tải trọng lớn mà không bị biến dạng. Các trục máy này có thể được sử dụng trong các thiết bị máy móc như động cơ, bơm, máy nén khí, và máy công nghiệp.
  • Bánh răng: Thép S45C cũng được sử dụng để sản xuất các loại bánh răng trong hệ thống truyền động, chịu mài mòn và chịu lực kéo tốt.
  • Trục khuỷu (Crankshaft): Các trục khuỷu trong động cơ ô tô, động cơ công nghiệp, và các loại máy móc khác đều có thể được chế tạo từ thép S45C để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền lâu dài.

2. Ứng Dụng Trong Ngành Ô Tô:

  • Trục bánh xe: Thép S45C được sử dụng để chế tạo các trục bánh xe, vì thép này có khả năng chịu tải trọng lớn, độ bền kéo cao và dễ gia công.
  • Chi tiết khung gầm: Thép S45C có thể được sử dụng trong sản xuất các chi tiết khung gầm của xe, các bộ phận cần có khả năng chịu tải trọng và độ bền cao.

3. Ứng Dụng Trong Công Nghệ Sản Xuất:

  • Khuôn mẫu (Molds): Thép S45C có thể được sử dụng trong việc chế tạo các khuôn mẫu, khuôn dập, khuôn ép nhựa, vì nó có độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt, đặc biệt là khi được tôi luyện và ram.
  • Chi tiết máy móc: Các chi tiết máy móc khác như chốt, bulong, ốc vít, và các bộ phận kết nối cũng có thể được làm từ thép S45C vì khả năng gia công và độ bền cao.

4. Ứng Dụng Trong Ngành Xây Dựng và Kết Cấu:

  • Các chi tiết kết cấu: Thép S45C có thể được sử dụng cho các chi tiết kết cấu trong các công trình xây dựng lớn, yêu cầu độ bền cơ học cao như khung thép, trụ cầu, và các kết cấu chịu tải lớn.
  • Các bộ phận kết nối chịu lực: Các chi tiết như liên kết, chân đế, và các bộ phận kết nối trong kết cấu thép cũng có thể được sản xuất từ thép S45C.

5. Ứng Dụng Trong Ngành Chế Tạo Công Cụ:

  • Cán thép, dao cắt, và các công cụ gia công: Thép S45C có thể được sử dụng trong việc chế tạo các công cụ cắt gọt, đặc biệt là trong các ứng dụng gia công thép và các vật liệu có độ cứng cao, vì nó có thể được tôi luyện để đạt độ cứng cao, đồng thời vẫn giữ được khả năng gia công tốt.

6. Ứng Dụng Trong Sản Xuất Bánh Xe, Đầu Trục và Các Chi Tiết Liên Kết:

  • Đầu trục và bánh xe: Thép S45C có thể dùng để chế tạo các bộ phận bánh xe, đặc biệt là trong các hệ thống truyền động hoặc cơ cấu máy móc. Những bộ phận này đòi hỏi vật liệu phải có độ cứng, độ bền cao, và khả năng chịu tải tốt.
  • Chi tiết liên kết khác: Các chi tiết liên kết như ghép nối, nối trục và các chi tiết cơ khí kết hợp khác cũng có thể được sản xuất từ thép S45C.

7. Ứng Dụng Trong Chế Tạo Các Chi Tiết Cần Độ Bền Cơ Học Cao:

  • Bánh đà: Thép S45C có thể được sử dụng để chế tạo bánh đà trong động cơ và máy móc công nghiệp, vì nó có khả năng chịu được tải trọng va đập và có độ bền cơ học cao.
  • Các chi tiết chịu mài mòn: Những chi tiết máy móc chịu tác động mài mòn cao, chẳng hạn như lưỡi dao, phễu, có thể sử dụng thép S45C sau khi tôi luyện để tăng cường độ cứng và khả năng chống mài mòn.

8. Ứng Dụng Trong Các Chi Tiết Nhỏ và Tinh Vi:

  • Vít, bu lông và các chi tiết cơ khí nhỏ: Thép S45C có thể được sử dụng để sản xuất các chi tiết nhỏ, đòi hỏi độ chính xác cao và có khả năng chịu tải trọng nhẹ hoặc trung bình.

Tóm Tắt:

  • Thép tròn đặc S45C chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng gia công tốt và chịu mài mòn. Những ứng dụng phổ biến bao gồm:
  • Chi tiết máy móc: Trục, bánh răng, trục khuỷu.
  • Ngành ô tô: Trục bánh xe, chi tiết khung gầm.
  • Khuôn mẫu và công cụ gia công: Các chi tiết khuôn dập, dao cắt.
  • Kết cấu xây dựng: Các bộ phận chịu tải trọng trong kết cấu thép.
  • Chi tiết chịu mài mòn: Bánh đà, chi tiết liên kết.
  • Với tính chất cơ lý tốt, thép S45C là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết máy móc, công cụ, và kết cấu cần có độ bền và khả năng chịu tải trọng lớn.
THEP-TRON-DAC-S45C
THEP-TRON-DAC-S45C

VIII. Bảng quy cách và trọng lượng thép tròn đặc thông dụng?

SttQuy cáchKg/ câyMác thépXuất xứ
1Ø14*60007,35S45CVN, TQ
2Ø15*60008,44S45CVN, TQ
3Ø16*60009,60S45CVN, TQ
4Ø18*600012,15S45CVN, TQ
5Ø20*600015,00S45CVN, TQ
6Ø22*600018,15S45CVN, TQ
7Ø24*600021,60S45CVN, TQ
8Ø25*600023,44S45CVN, TQ
9Ø26*600025,35S45CVN, TQ
10Ø27*600027,34S45CVN, TQ
11Ø28*600029,40S45CVN, TQ
12Ø30*600033,75S45CVN, TQ
13Ø32*600038,40S45CVN, TQ
14Ø34*600043,35S45CVN, TQ
15Ø35*600045,94S45CVN, TQ
16Ø36*600048,60S45CVN, TQ
17Ø38*600054,15S45CVN, TQ
18Ø40*600060,00S45CVN, TQ
19Ø42*600066,15S45CVN, TQ
20Ø44*600072,60S45CVN, TQ
21Ø45*600075,94S45CVN, TQ
22Ø46*600079,35S45CVN, TQ
23Ø48*600086,40S45CVN, TQ
24Ø50*600093,75S45CVN, TQ
25Ø52*6000101,40S45CVN, TQ
26Ø55*6000113,44S45CVN, TQ
27Ø56*6000117,60S45CVN, TQ
28Ø58*6000126,15S45CVN, TQ
29Ø60*6000135,00S45CVN, TQ
30Ø62*6000144,15S45CVN, TQ
31Ø65*6000158,44S45CVN, TQ
32Ø70*6000183,75S45CVN, TQ
33Ø75*6000210,94S45CVN, TQ
34Ø80*6000240,00S45CVN, TQ
35Ø85*6000270,94S45CVN, TQ
36Ø90*6000303,75S45CVN, TQ
37Ø95*6000338,44S45CVN, TQ
38Ø100*6000375,00S45CVN, TQ
39Ø105*6000413,44S45CVN, TQ
40Ø110*60004,54S45CVN, TQ
41Ø115*6000495,94S45CVN, TQ
42Ø120*6000540,00S45CVN, TQ
43Ø125*6000585,94S45CVN, TQ
44Ø130*6000633,75S45CVN, TQ
45Ø135*6000683,44S45CVN, TQ
46Ø140*6000735,00S45CVN, TQ
47Ø145*6000788,44S45CVN, TQ
48Ø150*6000843,75S45CVN, TQ
49Ø155*6000900,94S45CVN, TQ
50Ø160*6000960,00S45CVN, TQ
51Ø165*60001020,94S45CVN, TQ
52Ø170*60001083,75S45CVN, TQ
53Ø175*60001148,44S45CVN, TQ
54Ø180*60001215,00S45CVN, TQ
55Ø185*60001283,44S45CVN, TQ
56Ø190*60001353,75S45CVN, TQ
57Ø195*60001425,94S45CVN, TQ
58Ø200*60001500,00S45CVN, TQ
59Ø210*60001653,75S45CVN, TQ
60Ø220*60001815,00S45CVN, TQ
61Ø230*60001983,75S45CVN, TQ
62Ø240*60002160,00S45CVN, TQ
63Ø250*60002343,75S45CVN, TQ
64Ø260*60002535,00S45CVN, TQ
65Ø270*60002733,75S45CVN, TQ
66Ø280*60002940,00S45CVN, TQ
67Ø290*60003153,75S45CVN, TQ
68Ø300*60003375,00S45CVN, TQ
69Ø310*60003603,75S45CVN, TQ
70Ø320*60003840,00S45CVN, TQ
71Ø330*60004083,75S45CVN, TQ

 

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP TRÒN ĐẶC S45C”

error: Content is protected !!